Đăng Nhập / Đăng Ký
Bộ Chia Mạng Gắn Rack 24 Cổng 10/100/1000M Với 2 Cổng 10G RJ45 và 2 Cổng Quang 10G SFP+ S3300 Gigabit Ethernet Stackable Smart Managed Pro Switch Netgear GS728TX - Hàng Chính Hãng
Chia sẻ:
social-facebooksocial-messengersocial-pinterestsocial-twittersocial-copy
social-like
Thích
Thương hiệu: Netgear

Bộ Chia Mạng Gắn Rack 24 Cổng 10/100/1000M Với 2 Cổng 10G RJ45 và 2 Cổng Quang 10G SFP+ S3300 Gigabit Ethernet Stackable Smart Managed Pro Switch Netgear GS728TX - Hàng Chính Hãng

23.142.900 ₫
Hoàn tiền 15% tối đa 600k/thángview-more
Miễn phí vận chuyểnview-more

Số Lượng

Xem Shop
Thời gian bảo hành12 Tháng
Hình thức bảo hànhĐiện tử
Nơi bảo hànhBảo hành chính hãng
Hướng dẫn bảo hànhXem chi tiết
compensation-iconHoàn tiền
111%
nếu hàng giả
compensation-iconMở hộp
kiểm tra
nhận hàng
compensation-iconĐổi trả trong
7 ngày
nếu sp lỗi

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Thông tin chi tiết

Thương hiệuNetgear
Xuất xứ thương hiệuMỹ
Phụ kiện đi kèm

Dây nguồn

ModelGS728TX
Xuất xứTrung Quốc

Mô Tả Sản Phẩm

Cổng kết nối: 24 Cổng RJ45 Gigabit Ethernet, 2 cổng 10G RJ45 và 2 Cổng SFP+ 1000M/10G Tốc độ mỗi cổng: 10/100/1000 Mbps VLAN (số lượng hỗ trợ): 256 Băng thông: 128 Gbps Bộ đệm: 12 Mb Tốc độ chuyển mạch trên từng gói tin: 95.2 Mpps Đầu vào: PSU Internal Tiêu thụ điện năng tối đa: 28.18W Nhiệt độ hoạt động: 0-50 độ C Đèn LED cho mỗi cổng thể hiện tốc độ, trạng thái tín hiệu trên từng cổng Hỗ trợ các tính năng L2/L3 Lite Hỗ trợ True Stacking với 4 cổng 10G uplink

Dòng S3300 là thế hệ mới của thiết bị chuyển mạch Gigabit Stackable Smart Managed Pro Netgear bao gồm 4 cổng 10G, có thể được sử dụng cho các liên kết uplink và/hoặc stacking giữa các thiết bị chuyển mạch S3300 khác. Khả năng stacking phối hợp với một số model thiết bị chuyển mạch M4300 10G nhất định (12X12F và 24X) cho phép kiến ​​trúc 10G có thể mở rộng quy mô khi hệ thống mạng của tổ chức phát triển và đủ mạnh cho các máy chủ ứng dụng và lưu trữ.

Khi các doanh nghiệp SMB sản xuất và tiêu thụ nhiều dữ liệu hơn, chuẩn Gigabit thông dụng cho máy tính cá nhân ngày càng cần được củng cố với kết nối 10GbE đến hệ thống mạng lõi để đảm bảo trải nghiệm người dùng nhất quán, liền mạch. Thế hệ thiết bị chuyển mạch mới này cung cấp cho khách hàng doanh nghiệp SMB kết nối 10G giữa tầng truy cập và tầng tổng hợp trong hệ thống mạng với chi phí hiệu quả nhất.

 

Dòng S3300 đặt ra các tiêu chuẩn mới trong việc xác định tính linh hoạt và sự lựa chọn cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ đang tìm cách tận dụng các công nghệ mạng đáng tin cậy với mức giá phải chăng. Được tích hợp với các bộ tính năng cấp doanh nghiệp lớn và các biện pháp bảo mật nâng cao, đây là nền tảng chuyển mạch được quản lý thông minh tiên tiến cung cấp cả kết nối uplink và stacking 10GBASE-T và SFP + chuyên dụng trong cả cấu hình PoE + và không PoE - một sự kết hợp mang lại giải pháp kết nối hoàn hỏa cho mục đích nâng cao kết nối truy cập đến hệ thống mạng cốt lõi.

Với lựa chọn kiểu 24 hoặc 48 cổng, các thiết bị chuyển mạch này có thể thực hiện các tác vụ đòi hỏi cao như nhân bản và sao lưu dữ liệu, video theo yêu cầu và xử lý chuyển giao dữ liệu khối lượng lớn.

 
Tại sao NETGEAR thế hệ mới nhất của Bộ chuyển mạch Gigabit Stackable Smart Managed Pro với các liên kết 10G là sự lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ?
Thiết bị chuyển mạch Gigabit Stackable Smart Managed Pro NETGEAR cung cấp khả năng nâng cấp sang mạng 10G hiệu quả nhất về chi phí:
• Nâng cấp mạng 10G cho các thiết bị chuyển mạch tầng tổng hợp, máy chủ và thiết bị lưu trữ mạng trong khi cung cấp kết nối Gigabit thông dụng cho thiết bị mạng biên
• Khả năng stack để dự phòng, cải thiện khả năng phục hồi và dễ quản lý
• Cải thiện khả năng sử dụng để triển khai thoại, video và WLAN dễ dàng và mượt mà hơn trên cùng một nền tảng hội tụ

Thông số kỹ thuật
 Cổng giao tiếp   24 x cổng RJ45 10/100/1000 Mbps Gigabit
  2 x cổng dành riêng 100/1000/10G RJ45
  2 x cổng dành riêng SFP+ 1000/10G Fiber
  1 x cổng USB
 Chuẩn và Giao thức   IEEE 802.3 Ethernet
  IEEE 802.3i 10BASE-T
  IEEE 802.3u 100BASE-T
  IEEE 802.3ab 1000BASE-T
  IEEE 802.1Q VLAN Tagging
  IEEE 802.3x Full-Duplex Flow Control
  IEEE 802.1Qav1
  IEEE 802.3z Gigabit Ethernet 1000BASE-SX/LX
  IEEE 802.3ae 10-Gigabit Ethernet
  IEEE 802.3an 10GBASE-T 10 Gbit/s Ethernet Over Copper Twisted Pair Cable
  IEEE 802.3ad Trunking (LACP)
  IEEE 802.1AB LLDP with ANSI/TIA-1057 (LLDP-MED)
  IEEE 802.1p Class of Service
  IEEE 802.1Qat1
  IEEE 802.1D Spanning Tree (STP)
  IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree (MSTP)
  IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree (RSTP)
  IEEE 802.1x Radius network access control
  IEEE 802.1BA1
  IEEE 802.1AS1
 Nguồn tiêu thụ   PSU Internal 100-240VAC 50-60Hz
 Điện năng tiêu thụ   28.18W
 Kích thước (D x R x C)   440 x 257 x 43mm
 Trọng lượng   3.14 kg
 Dạng thức   Rack Mount
 Nhiệt độ hoạt động   0˚C đến 50°C
 Nhiệt độ bảo quản   -20° đến 70°C
 Độ ẩm hoạt động   90% độ ẩm môi trường, không ngưng tụ
 Độ ẩm bảo quản   95% độ ẩm môi trường, không ngưng tụ
 Độ cao hoạt động tối đa   3,000 m
 MTBF   278,559 giờ
 Băng thông   128 Gbps
 Bộ đệm   12 Mb
 Số MAC tối đa   16K
 Tốc độ chuyển mạch trên từng gói tin   95.2 Mpps
 Khung Jumbo   9216 bytes
 IPv6   Có hỗ trợ
 Thiết kế   Vỏ ngoài kim loại, với 1 quạt bên trong
 Hỗ trợ tiết kiệm điện năng tối ưu   Theo chuẩn IEEE 802.3az
 Số VLAN   256
 Số ACL   100 ACL (MAC, IPv4 và IPv6)
 Số lượng route tĩnh   32 route IPv4
 Gộp link (LACP)   Tối đa 26 LAG với 8 cổng trên mỗi LAG
 Gộp switch (Stacking)   6 switch có thể cùng lúc với nhau tạo thành 1 stack
  Băng thông stacking là 40G cả hai chiều
  Stack được với các model 10G M4300 nhất định(M4300-12X12F và M4300-24X) chạy phần mềm dòng S3300 
 Hỗ trợ QoS   Theo chuẩn 802.1p COS
  Ưu tiên các lưu lượng mạng layer 3 (DSCP) mong muốn
  Giới hạn tốc độ vào và ra theo cổng
  L2 MAC, L3 IP and L4 port ACLs 
 Các cơ chế phòng chống, bảo vệ

  IGMP và MLD snooping
  Port Mirroring
  DHCP snooping 
  Chống DoS
  Chống bão broadcast
  Khóa MAC theo cổng
  Kiểm tra ARP động
  Chứng thực RADIUS truy cập kết nối theo chuẩn IEEE 802.1x

 Quản trị   Qua trình duyệt web HTTPs; RMON SNMP
 Chứng chỉ tương thích điện từ và an toàn   CE: EN 55032:2012+AC:2013/CISPR 32:2012, EN 61000-3-2:2014, Class A, EN 61000- 3-3:2013, EN 55024:2010
  UL listed (UL 1950)/cUL IEC 950/EN 60950
  CE LVD: EN 60950-1: 2006 + A11:2009 + A1:2010 + A12:2011 + A2:2013
  RCM (AS/NZS) 60950.1:2015
  CCC (China Compulsory Certificate): GB4943.1-2011; YD/T993-1998; GB/T9254-2008 (Class A)
  BSMI: CNS 14336-1
  CB report / certificate IEC 60950-1:2005 (ed.2)+A1:2009+A2:2013
  UL listed (UL 1950)/cUL IEC 950/EN 60950

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, .....