







Máy Ảnh Canon Powershot SX410 IS
Máy Ảnh Canon Powershot SX410 IS có thiết kế nhỏ gọn nên bạn có thể dễ dàng nâng máy ảnh lên và chụp một cách dễ dàng. Máy được trang bị cảm biến 20.0MP cùng khả năng zoom lên tới 40x cho bạn thỏa thích chụp các bức ảnh từ xa. Ngoài ra, bộ xử lý hình ảnh Digic 4+ mang lại tốc độ xử lý nhanh và ảnh có độ nét cao.

Thông tin sản phẩm
Sức mạnh từ bộ đôi cảm biến 20.0MP cùng DIGIC 4+
Canon Powershot SX410 IS được trang bị cảm biến 20. 0MP kết hợp với bộ xử lý hình ảnh Digic 4+ cho phép bạn thực hiện những bức ảnh rõ nét, độ chi tiết cao ngay cả khi chụp ảnh thiếu sáng. Nhờ đó, bạn sẽ dễ dàng có những bức ảnh đẹp hơn trong khi tác nghiệp.
Zoom quang lến đến 40x
Máy ấn tượng với ống kính có dải zoom cục mạnh 40x (24mm – 960mm) giúp bạn có thể cận cảnh các vật thể khi ở xa. Đặc biệt, nhờ công nghệ ZoomPlus có thể zoom lên tới 80x giúp bạn thỏa thích chụp các bức ảnh từ xa mà vẫn giữ được chất lượng ảnh cao.
Công nghệ ổn định hình ảnh
Với công nghệ ổn định hình ảnh thông minh, PowerShot SX410 IS sẽ giúp bạn dò tìm và phân tích các chuyển động của cả máy ảnh và vật thể, và tự áp dụng chế độ ổn định hình ảnh phù hợp nhất. Dó đó, bạn có thể có những bức ảnh tuyệt vời dù chụp ảnh tĩnh hay ảnh động.
Xem thêm : máy ảnh , máy ảnh canon
Thông số kỹ thuật
| Bộ xử lí ảnh | DIGIC 4+ | |
| Bộ cảm biến ảnh | ||
| Điểm ảnh hiệu quả | Xấp xỉ 20.2 megapixels (tỉ lệ khuôn hình: 4:3) | |
| Kích thước bộ cảm biến | Loại 1/2.3 | |
| Ống kính | ||
| Chiều dài tiêu cự | Zoom 40x: | 4,3 (W) – 172,0 (T) mm tương đương phim 35mm: 24 (W) - 960 (T) mm) |
| Phạm vi lấy nét | 0cm (0 in.) - ở vô cực (W), 1,4m (4,6ft.) - ở vô cực (T) | |
| Ảnh Macro: | 0 – 50cm (W) (0in. – 1,6ft. (W)) | |
| Hệ thống chống rung (IS) | Loại ống kính dịch chuyển | |
| Màn hình LCD | ||
| Loại màn hình | Loại 3.0-inch | |
| Điểm ảnh hiệu quả | Xấp xỉ 230.000 điểm ảnh | |
| Tỉ lệ khuôn hình | 4:3 | |
| Các tính năng | - | |
| Lấy nét | ||
| Hệ thống điều chỉnh | Lấy nét tự động: liên tục, Servo AF | |
| Khung AF | AiAF dò tìm khuôn mặt, AF dõi theo vật chụp, ở vùng trung tâm | |
| Hệ thống đo sáng | Đo sáng toàn bộ, đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, đo điểm | |
| Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số phơi sáng khuyên dùng) | Tự động, ISO 100 – ISO800 tăng giảm 1 bước | |
| Tốc độ màn trập | 1 - 1/4000giây 15 – 1 giây (ở chế độ màn trập lâu) | |
| Khẩu độ | ||
| Loại | Iris | |
| f/số | f/3,5 - f/8,0 (W), f/6,3 - f/8,0 (T) | |
| Đèn Flash | ||
| Các chế độ đèn flash | Đèn flash tự động, bật đèn, đèn xung thấp, tắt đèn | |
| Phạm vi đèn flash | 50cm – 5,0m (W), 1,4m – 2,7m (T) (1,6 – 16ft. (W), 4,6 – 8,9ft. (T)) | |
| Ngàm gắn đèn flash | - | |
| Các thông số kĩ thuật chụp hình | ||
| Các chế độ chụp | Chụp tự động, chụp P, chụp ngắm trực tiếp, chụp chân dung,chụp hẹn giờ lấy nét khuôn mặt, chụp ánh sáng yếu, chụp hiệu ứng mắt cá, chụp hiệu ứng thu nhỏ, chụp hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp đơn sắc, chụp siêu rực rỡ, chụp hiệu ứng poster, chụp cảnh tuyết, chụp pháo hoa, chụp màn trập lâu Có thể quay phim bằng phím nhấn ghi phim | |
| Chụp liên tiếp (tự động, chế độ P) | Xấp xỉ 0,5 ảnh/giây | |
| Thông số kĩ thuật chụp hình | ||
| Số lượng điểm ảnh ghi hình | Ảnh tĩnh: (4:3) | 4:3 Ảnh cỡ lớn : 5152 x 3864 Ảnh cỡ trung 1: 3648 x 2736 Ảnh cỡ trung 2: 2048 x 1536 Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480 |
| Tỉ lệ khuôn hình: | 16:9 / 3:2 / 4:3 / 1:1 | |
| Phim: | Hiệu ứng thu nhỏ : 1280 x 720 / 640 x 480 Các loại khác ngoài lọai trên đây: 1280 x 720 / 640 x 480 | |
| Nguồn điện | Bộ pin NB-11LH | |
| Số ảnh có thể chụp chụp (tuân theo CIPA) | Xấp xỉ 185 ảnh | |
| Số ảnh có thể chụp (chế độ Eco) | Xấp xỉ 245 ảnh | |
| Thời gian quay phim (thời gian sử dụng thực tế) | Xấp xỉ 45 phút | |
| Kích thước (tuân theo CIPA) | 104,4 x 69,1 x 85,1mm (4,11 x 2,72 x 3,35in.) | |
| Trọng lượng (tuân theo CIPA) | Xấp xỉ 325g (11,5oz.) (bao gồm pin và thẻ nhớ) Xấp xỉ 308g (10,9oz.) (chỉ tính riêng thân máy) | |
| Các tính năng khác | Phím nhấn tự động | |
Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....
