Đăng Nhập / Đăng Ký
Hệ Thống Văn Bản Pháp Luật Về Ngân Hàng

Hệ Thống Văn Bản Pháp Luật Về Ngân Hàng

Số Lượng

Hoàn tiền
111%
nếu giả
Mở hộp
kiểm tra
nhận hàng

Thông tin chi tiết

Công ty phát hành-
Kích thước

16 x 24 cm

Loại bìaBìa mềm
Số trang548
SKU1552555006383
Nhà xuất bảnNhà Xuất Bản Hồng Đức

MÔ TẢ SẢN PHẨM

PHẦN I: HỆ THỐNG CÁC LUẬT, VĂN BẢN HỢP NHẤT VỀ NGÂN HÀNG

  1. LUẬT NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CỦA QUỐC HỘI SỐ 46/2010/QH12 NGÀY 16-6-2010

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Vị trí và chức năng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Điều 3. Chính sách tiền tệ quốc gia và thẩm quyền quyết định chính sách tiền tệ quốc gia

Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước

Điều 5. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp

Điều 6. Giải thích từ ngữ

Chương II. TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Điều 7. Tổ chức của Ngân hàng Nhà nước

Điều 8. Lãnh đạo, điều hành Ngân hàng Nhà nước

Điều 9. Cán bộ, công chức của Ngân hàng Nhà nước

Chương III. HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Mục 1. THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ QUỐC GIA

Điều 10. Công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia

Điều 11. Tái cấp vốn

Điều 12. Lãi suất

Điều 13. Tỷ giá hối đoái

Điều 14. Dự trữ bắt buộc

Điều 15. Nghiệp vụ thị trường mở

Mục 2. PHÁT HÀNH TIỀN GIẤY, TIỀN KIM LOẠI

Điều 16. Đơn vị tiền

Điều 17. Phát hành tiền giấy, tiền kim loại

Điều 18. Thiết kế, in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành tiền vào lưu thông, tiêu huỷ tiền

Điều 19. Xử lý tiền rách nát, hư hỏng

Điều 20. Thu hồi, thay thế tiền

Điều 21. Tiền mẫu, tiền lưu niệm

Điều 22. Ban hành, kiểm tra nghiệp vụ phát hành tiền

Điều 23. Các hành vi bị cấm

Mục 3. CHO VAY, BẢO LÃNH, TẠM ỨNG CHO NGÂN SÁCH

Điều 24. Cho vay

Điều 26. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước

Mục 4. HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ

Điều 27. Mở tài khoản và thực hiện giao dịch trên tài khoản

Điều 28. Tổ chức, quản lý, vận hành, giám sát hệ thống thanh toán quốc gia

Điều 29. Dịch vụ ngân quỹ

Điều 30. Đại lý cho Kho bạc Nhà nước

Mục 5. QUẢN LÝ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI

Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoại hối và hoạt động ngoại hối

Điều 32. Quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước

Điều 33. Hoạt động ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước

Điều 34. Mua, bán ngoại tệ giữa Dự trữ ngoại hối nhà nước với ngân sách nhà nước 

Mục 6. HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN, BÁO CÁO

Điều 35. Trách nhiệm cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước

Điều 36. Nguyên tắc cung cấp thông tin

Điều 37. Nhiệm vụ của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động thông tin

Điều 38. Bảo vệ bí mật thông tin

Điều 39. Thống kê, phân tích, dự báo tiền tệ

Điều 40. Hoạt động báo cáo

Điều 41. Hoạt động xuất bản

Chương IV. TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Điều 42. Vốn pháp định

Điều 43. Thu, chi tài chính

Điều 44. Kết quả tài chính

Điều 45. Các quỹ

Điều 46. Hạch toán kế toán

Điều 48. Năm tài chính

Chương V. THANH TRA, GIÁM SÁT NGÂN HÀNG

Điều 49. Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng

Điều 50. Mục đích thanh tra, giám sát ngân hàng

Điều 51. Nguyên tắc thanh tra, giám sát ngân hàng

Điều 52. Đối tượng thanh tra ngân hàng

Điều 53. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng thanh tra ngân hàng

Điều 54. Căn cứ ra quyết định thanh tra

Điều 55. Nội dung thanh tra ngân hàng.

Điều 56. Đối tượng giám sát ngân hàng.

Điều 57. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng giám sát ngân hàng.

Điều 58. Nội dung giám sát ngân hàng.

Điều 59. Xử lý đối tượng thanh tra, giám sát ngân hàng.

Điều 60. Phối hợp giữa Ngân hàng Nhà nước với bộ, cơ quan ngang bộ trong hoạt động thanh tra, giám sát ngân hàng.

Điều 61. Phối hợp thanh tra, giám sát ngân hàng giữa Ngân hàng Nhà nước với cơ quan có thẩm quyền thanh tra, giám sát ngân hàng của nước ngoài.

Chương VI. KIỂM TOÁN NỘI BỘ.

Điều 62. Kiểm toán nội bộ.

Điều 63. Đối tượng, mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của Kiểm toán nội bộ  

Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nội bộ

Chương VII. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH.

Điều 65. Hiệu lực thi hành

Điều 66. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành.

 

  1. VĂN BẢN HỢP NHẤT LUẬT CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG NGÀY 12-12-2017 

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng.

Điều 3. Áp dụng Luật Các tổ chức tín dụng, điều ước quốc tế, tập quán thương mại quốc tế và các luật có liên quan

Điều 4. Giải thích từ ngữ.

Điều 5. Sử dụng thuật ngữ liên quan đến hoạt động ngân hàng.

Điều 6. Hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng.

Điều 7. Quyền tự chủ hoạt động.

Điều 8. Quyền hoạt động ngân hàng.

Điều 9. Hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng.

Điều 10. Bảo vệ quyền lợi của khách hàng.

Điều 11. Trách nhiệm phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố.

Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng.

Điều 13. Cung cấp thông

Điều 14. Bảo mật thông tin.

Điều 15. Cơ sở dữ liệu dự phòng

Điều 16. Mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài

Điều 17. Ngân hàng chính sách

Chương II. GIẤY PHÉP

Điều 18. Thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy phép

Điều 19. Vốn pháp định

Điều 20. Điều kiện cấp Giấy phép

Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép

Điều 22. Thời hạn cấp Giấy phép

Điều 23. Lệ phí cấp Giấy phép

Điều 24. Đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động

Điều 25. Công bố thông tin hoạt động

Điều 26. Điều kiện khai trương hoạt động

Điều 27. Sử dụng Giấy phép

Điều 28. Thu hồi Giấy phép.

Điều 29. Những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.

Chương III. TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG.

Mục 1. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG.

Điều 30. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp, hiện diện thương mại

Điều 31. Điều lệ.

Điều 32. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng.

Điều 33. Những trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ

Điều 34. Những trường hợp không cùng đảm nhiệm chức vụ.

Điều 35. Đương nhiên mất tư cách.

Điều 36. Miễn nhiệm, bãi nhiệm.

Điều 37. Đình chỉ, tạm đình chỉ chức danh Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc)

Điều 38. Quyền, nghĩa vụ của người quản lý, người điều hành tổ chức tín dụng

Điều 39. Trách nhiệm công khai các lợi ích liên quan.

Điều 40. Hệ thống kiểm soát nội bộ.

Điều 41. Kiểm toán nội bộ

Điều 42. Kiểm toán độc lập

Mục 2. QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN

Điều 43. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên và cơ cấu Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên

Điều 44. Ban kiểm soát và cơ cấu Ban kiểm soát

Điều 45. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát.

Điều 46. Quyền, nghĩa vụ của Trưởng Ban kiểm soát.

Điều 47. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát

Điều 48. Tổng giám đốc (Giám đốc)

Điều 49. Quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc)

Điều 50. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với người quản lý, người điều hành và một số chức danh khác của tổ chức tín dụng

Điều 51. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng

Mục 3. TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY CỔ PHẦN.

Điều 52. Các loại cổ phần, cổ đông

Điều 53. Quyền của cổ đông phổ thông.

Điều 54. Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông.

Điều 55. Tỷ lệ sở hữu cổ phần.

Điều 56. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần.

Điều 57. Mua lại cổ phần của cổ đông.

Điều 58. Cổ phiếu.

Điều 59. Đại hội đồng cổ đông.

Điều 60. Triệu tập Đại hội đồng cổ đông theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước

Điều 61. Báo cáo kết quả họp Đại hội đồng cổ đông.

Điều 62. Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần.

Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị.

Điều 64. Quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị.

Điều 65. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị

Mục 4. TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Điều 66. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ sở hữu

Điều 67. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên

Điều 68. Quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng thành viên

Điều 69. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên

Mục 5. TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN

HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

Điều 70. Thành viên góp vốn, nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên góp vốn

Điều 71. Chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp

Điều 72. Hội đồng thành viên

Mục 6. TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ HỢP TÁC XÃ

Điều 73. Tính chất và mục tiêu hoạt động

Điều 74. Thành lập tổ chức tín dụng là hợp tác xã

Điều 75. Cơ cấu tổ chức

Điều 76. Vốn điều lệ

Điều 77. Điều lệ

Điều 78. Quyền của thành viên

Điều 79. Nghĩa vụ của thành viên

Điều 80. Đại hội thành viên

Điều 81. Hội đồng quản trị

Điều 82. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị

Điều 83. Tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát

Điều 84. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát

Điều 85. Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân

Điều 86. Quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc)

Mục 7. TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ.

Điều 87. Loại hình tổ chức tài chính vi mô.

Điều 88. Thành viên, vốn góp, cơ cấu tổ chức, địa bàn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô

Mục 8. CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM.

Điều 89. Quản trị, điều hành của chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

Chương IV. HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG.

Mục 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.

Điều 90. Phạm vi hoạt động được phép của tổ chức tín dụng.

Điều 91. Lãi suất, phí trong hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng

Điều 92. Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu của tổ chức tín dụng

Điều 93. Quy định nội bộ.

Điều 94. Xét duyệt cấp tín dụng, kiểm tra sử dụng tiền vay.

Điều 95. Chấm dứt cấp tín dụng, xử lý nợ, miễn, giảm lãi suất.

Điều 96. Lưu giữ hồ sơ tín dụng.

Điều 97. Hoạt động ngân hàng điện tử.

Mục 2. HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI.

Điều 98. Hoạt động ngân hàng của ngân hàng thương mại

Điều 99. Vay vốn của Ngân hàng Nhà nước

Điều 100. Vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính

Điều 101. Mở tài khoản

Điều 102. Tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán.

Điều 103. Góp vốn, mua cổ phần

Điều 104. Tham gia thị trường tiền tệ

Điều 105. Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối và sản phẩm phái sinh

Điều 106. Nghiệp vụ ủy thác và đại lý.

Điều 107. Các hoạt động kinh doanh khác của ngân hàng thương mại.

Mục 3. HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TÀI CHÍNH.

Điều 108. Hoạt động ngân hàng của công ty tài chính.

Điều 109. Mở tài khoản của công ty tài chính

Điều 110. Góp vốn, mua cổ phần của công ty tài chính.

Điều 111. Các hoạt động kinh doanh khác của công ty tài chí

Mục 4. HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNH.

Điều 112. Hoạt động ngân hàng của công ty cho thuê tài chính.

Điều 113. Hoạt động cho thuê tài chính.

Điều 114. Mở tài khoản của công ty cho thuê tài chính.

Điều 115. Góp vốn, mua cổ phần của công ty cho thuê tài chính.

Điều 116. Các hoạt động khác của công ty cho thuê tài chính.

Mục 5. HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ HỢP TÁC XÃ.

Điều 117. Hoạt động của ngân hàng hợp tác xã.

Điều 118. Hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân.

Mục 6. HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ.

Điều 119. Huy động vốn của tổ chức tài chính vi mô.Điều 120. Cấp tín dụng của tổ chức tài chính vi mô.

Điều 121. Mở tài khoản của tổ chức tài chính vi mô.

Điều 122. Hoạt động khác của tổ chức tài chính vi mô.

Mục 7. HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Điều 123. Nội dung hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Chương V. VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI KHÁC CÓ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG.

Điều 124. Thành lập văn phòng đại diện.

Điều 125. Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện

Chương VI. CÁC HẠN CHẾ ĐỂ BẢO ĐẢM AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG.

Điều 126. Những trường hợp không được cấp tín dụng.

Điều 127. Hạn chế cấp tín dụng.

Điều 128. Giới hạn cấp tín dụng.

Điều 129. Giới hạn góp vốn, mua cổ phần.

Điều 130. Tỷ lệ bảo đảm an toàn.

Điều 130a. Áp dụng can thiệp sớm đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 

Điều 131. Dự phòng rủi ro

Điều 132. Kinh doanh bất động sản.

Điều 133. Yêu cầu bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng điện tử.

Điều 134. Quyền, nghĩa vụ của công ty kiểm soát

Điều 135. Góp vốn, mua cổ phần giữa các công ty con, công ty liên kết, công ty kiểm soát

Chương VII. TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN, BÁO CÁO.

Điều 137. Năm tài chính.

Điều 138. Hạch toán, kế toán.

Điều 139. Quỹ dự trữ.

Điều 140. Mua, đầu tư vào tài sản cố định.

Điều 141. Báo cáo

Điều 142. Báo cáo của công ty kiểm soát

Điều 143. Công khai báo cáo tài chính.

Điều 144. Chuyển lợi nhuận, chuyển tài sản ra nước ngoài.

Chương VIII. KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, TỔ CHỨC LẠI, PHÁ SẢN, GIẢI THỂ, THANH LÝ TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Mục 1. KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

Điều 145. Trường hợp đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt.

Điều 145a. Quyết định đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt

Điều 145b. Chấm dứt kiểm soát đặc biệt

Điều 146. Thẩm quyền quyết định cơ cấu lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt

Điều 146a. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt.                  

Điều 146b. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt

Điều 146c. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt.

Điều 146d. Khoản vay đặc biệt.

Điều 146đ. Quản trị, điều hành và hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 

Mục 1a.  ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CƠ CẤU LẠI TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

Điều 147. Đánh giá tổng thể thực trạng tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt

Điều 147a. Đề xuất và quyết định chủ trương cơ cấu lại tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt

 Mục 1b. PHƯƠNG ÁN PHỤC HỒI TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

Điều 148. Xây dựng và phê duyệt phương án phục hồi.

Điều 148a. Nội dung phương án phục hồi

Điều 148b. Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án phục hồi

Điều 148c. Tổ chức thực hiện phương án phục hồi.

Điều 148d. Điều kiện đối với tổ chức tín dụng hỗ trợ

Điều 148đ. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng hỗ trợ

Mục 1c. PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, HỢP NHẤT, CHUYỂN NHƯỢNG TOÀN BỘ CỔ PHẦN, PHẦN VỐN GÓP CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT.

Điều 149. Sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt.

Điều 149a. Xây dựng và phê duyệt phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp.

Điều 149b. Nội dung phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp 

Điều 149c. Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp.

Điều 149d. Tổ chức thực hiện phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp.

Mục 1d. PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT 

Điều 150. Giải thể tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt.

Điều 150a. Tổ chức thực hiện giải thể.

Mục 1đ. PHƯƠNG ÁN CHUYỂN GIAO BẮT BUỘC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT.

Điều 151. Chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt 

Điều 151a. Xây dựng và phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt.

Điều 151b. Nội dung phương án chuyển giao bắt buộc.

Điều 151c. Biện pháp hỗ trợ thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc

Điều 151d. Tổ chức thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc.

Điều 151đ. Điều kiện đối với bên nhận chuyển giao.

Điều 151e. Quyền của bên nhận chuyển giao.

Điều 151g. Xử lý cổ phần, phần vốn góp vượt giới hạn quy định và xử lý pháp nhân đối với ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt sau chuyển giao bắt buộc

Mục 1e. PHƯƠNG ÁN PHÁ SẢN TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

Điều 152. Phá sản tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt.

Điều 152a. Xây dựng và phê duyệt phương án phá sản.

Điều 152c. Tổ chức thực hiện phương án phá sản

Mục 2. TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN, THANH LÝ, PHONG TỎA VỐN, TÀI SẢN 

Điều 153. Tổ chức lại tổ chức tín dụng.

Điều 154. Giải thể tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Điều 155. Phá sản tổ chức tín dụng.

Điều 156. Thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

Điều 157. Phong tỏa vốn, tài sản của chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

Chương IX. CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC.

Điều 158. Cơ quan quản lý nhà nước.

Điều 159. Thẩm quyền kiểm tra, thanh tra, giám sát.

Điều 160. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, giám sát.

Chương X. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH.

Điều 161. Quy định chuyển tiếp.

Điều 162. Hiệu lực thi hành.

Điều 163. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành.

 

  1. VĂN BẢN HỢP NHẤT 07/VBHN – VPQH NĂM 2013 HỢP NHẤT PHÁP LỆNH NGOẠI HỐI DO VĂN PHÒNG QUỐC HỘI BAN HÀNH 

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng.

Điều 3. Chính sách quản lý ngoại hối của Việt Nam.

Điều 4. Giải thích từ ngữ.

Điều 5. Áp dụng pháp luật về ngoại hối, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài, tập quán quốc tế 

Chương 2. CÁC GIAO DỊCH VÃNG LAI.

Điều 6. Tự do hóa đối với giao dịch vãng lai.

Điều 7. Thanh toán và chuyển tiền liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ 

Điều 8. Chuyển tiền một chiều.

Điều 9. Mang ngoại tệ, đồng Việt Nam và vàng khi xuất cảnh, nhập cảnh; xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ

Điều 10. Đồng tiền sử dụng trong giao dịch vãng lai.

Chương 3. CÁC GIAO DỊCH VỐN.

MỤC 1. ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM.

Điều 11. Đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam.

Điều 12. Đầu tư gián tiếp nước ngoài vào Việt Nam.

MỤC 2. ĐẦU TƯ CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI.

Điều 13. Nguồn vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.

Điều 14. Chuyển vốn đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.

Điều 15. Chuyển vốn, lợi nhuận từ hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài về Việt Nam

MỤC 3. VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI.

Điều 16. Vay, trả nợ nước ngoài của Chính phủ.

Điều 17. Vay, trả nợ nước ngoài của người cư trú.

MỤC 4. CHO VAY, THU HỒI NỢ NƯỚC NGOÀI.

Điều 18. Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của Chính phủ.

Điều 19. Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của người cư trú là tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế 

MỤC 5. PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC.

Điều 20. Người cư trú là tổ chức phát hành chứng khoán bên ngoài lãnh thổ Việt Nam Khi được phép phát hành chứng khoán bên ngoài lãnh thổ Việt Nam, người cư trú là tổ chức phải mở tài khoản tại một tổ chức tín dụng được phép; mọi giao dịch liên quan đến hoạt động phát hành chứng khoán bên ngoài lãnh thổ Việt Nam phải được thực hiện thông qua tài khoản này.

Điều 21. Người không cư trú là tổ chức phát hành chứng khoán trên lãnh thổ Việt Nam 

Chương 4. SỬ DỤNG NGOẠI HỐI TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM

Điều 22. Quy định hạn chế sử dụng ngoại hối.

Điều 23. Mở và sử dụng tài khoản.

Điều 24. Sử dụng ngoại tệ tiền mặt của cá nhân.

Điều 25. Sử dụng đồng Việt Nam của người không cư trú

Điều 25a. Sử dụng đồng Việt Nam của người cư trú là cá nhân nước ngoài 

Điều 26. Sử dụng đồng tiền của nước có chung biên giới với Việt Nam.

Điều 27. Phát hành và sử dụng thẻ thanh toán.

Chương 5. THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ, CƠ CHẾ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI, QUẢN LÝ VÀNG LÀ NGOẠI HỐI

Điều 28. Thị trường ngoại tệ của Việt N

Điều 29. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trên thị trường ngoại tệ.

Điều 30. Cơ chế tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam

Điều 31. Quản lý vàng là ngoại hối.

Chương 6. QUẢN LÝ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC.

Điều 32. Thành phần Dự trữ ngoại hối nhà nước.

Điều 33. Nguồn hình thành Dự trữ ngoại hối nhà nước.

Điều 34. Quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước.

Điều 35. Ngoại tệ thuộc ngân sách nhà nước.

Điều 35a. Sử dụng Dự trữ ngoại hối nhà nước.

Chương 7. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH, CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGOẠI HỐI

CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI VÀ CÁC TỔ CHỨC 

Điều 36. Nguyên tắc kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối

Điều 37. Huy động tiền gửi và cho vay ngoại tệ trong nước

Điều 38. (được bãi bỏ).

Điều 39. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng và các tổ chức khác khi thực hiện hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hố

Chương 8. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI.

Điều 40. Quản lý nhà nước về hoạt động ngoại hối

Điều 41. Các biện pháp bảo đảm an toàn.

Điều 42. Chế độ thông tin báo cáo

Chương 9.KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHỞI KIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM.

Điều 43. Xử lý vi phạm.

Điều 44. Khiếu nại, tố cáo

Chương 10. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 45. Hiệu lực thi hành

Điều 46. Hướng dẫn thi hành

  1. LUẬT CÁC CÔNG CỤ CHUYỂN NHƯỢNG CỦA QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỐ 49/2005/QH11 NGÀY 132

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Cơ sở phát hành công cụ chuyển nhượng

Điều 4. Giải thích từ ngữ.

Điều 5. Áp dụng Luật các công cụ chuyển nhượng và pháp luật có liên quan

Điều 6. Áp dụng điều ước quốc tế và tập quán thương mại quốc tế trong quan hệ công cụ chuyển nhượng có yếu tố nước ngoài.

Điều 7. Các thời hạn liên quan đến công cụ chuyển nhượng

Điều 8. Số tiền thanh toán trên công cụ chuyển nhượng

Điều 9. Công cụ chuyển nhượng ghi trả bằng ngoại tệ.

Điều 10. Ngôn ngữ trên công cụ chuyển nhượng

Điều 12. Chữ ký giả mạo, chữ ký của người không được uỷ quyền.

Điều 13. Mất công cụ chuyển nhượng.

Điều 14. Hư hỏng công cụ chuyển nhượng

Điều 15. Các hành vi bị cấm

Chương II. HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ

Mục 1. PHÁT HÀNH HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ

Điều 16. Nội dung của hối phiếu đòi nợ

Điều 17. Nghĩa vụ của người ký phát

Mục II. CHẤP NHẬN HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ.

Điều 18. Xuất trình hối phiếu đòi nợ để yêu cầu chấp nhận.

Điều 19. Thời hạn chấp nhận

Điều 20. Vi phạm nghĩa vụ xuất trình hối phiếu đòi nợ để yêu cầu chấp nhận

Điều 21. Hình thức và nội dung chấp nhận

Điều 22. Nghĩa vụ của người chấp nhận

Điều 23. Từ chối chấp nhận

Mục III. BẢO LÃNH HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ

Điều 24. Bảo lãnh hối phiếu đòi nợ

Điều 25. Hình thức bảo lãnh

Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của người bảo lãnh

Mục IV. CHUYỂN NHƯỢNG HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ.

Điều 27. Hình thức chuyển nhượng hối phiếu đòi nợ

Điều 28. Hối phiếu đòi nợ không được chuyển nhượ

Điều 29. Nguyên tắc chuyển nhượng

Điều 30. Chuyển nhượng bằng ký chuyển nhượng.

Điều 31. Hình thức và nội dung ký chuyển nhượng.

Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của người ký chuyển nhượng.

Điều 33. Chuyển nhượng bằng chuyển giao.

Điều 34. Quyền của người nhận chuyển nhượng hối phiếu đòi nợ bằng chuyển giao hoặc ký chuyển nhượng để trống.

Điều 35. Chiết khấu, tái chiết khấu hối phiếu đòi nợ.

Mục V. CHUYỂN GIAO ĐỂ CẦM CỐ VÀ CHUYỂN GIAO ĐỂ  NHỜ THU HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ 

Điều 36. Quyền được cầm cố hối phiếu đòi nợ.

Điều 37. Chuyển giao hối phiếu đòi nợ để cầm cố.

Điều 38. Xử lý hối phiếu đòi nợ được cầm cố.

Điều 39. Nhờ thu qua người thu hộ

Mục VI. THANH TOÁN HỐI PHIẾU ĐÒI NỢ.

Điều 40. Người thụ hưởng.

Điều 41. Quyền của người thụ hưởng.

Điều 42. Thời hạn thanh toán.

Điều 43. Xuất trình hối phiếu đòi nợ để thanh toán

Điều 44. Thanh toán hối phiếu đòi nợ.

Điều 45. Từ chối thanh toán.

Điều 46. Hoàn thành thanh toán hối phiếu đòi nợ.

Điều 47. Thanh toán trước hạn.Ợ KHÔNG ĐƯỢC CHẤP NHẬN

HOẶC KHÔNG ĐƯỢC THANH TOÁN.

Điều 48. Quyền truy đòi

Điều 49. Văn bản thông báo truy đòi.

Điều 50. Thời hạn thông báo.

Điều 51. Trách nhiệm của những người có liên quan.

Chương III. HỐI PHIẾU NHẬN NỢ.

Điều 53. Nội dung của hối phiếu nhận nợ.

Điều 54. Nghĩa vụ của người phát hành.

Điều 55. Nghĩa vụ của người chuyển nhượng lần đầu hối phiếu nhận nợ 

Điều 56. Hoàn thành thanh toán hối phiếu nhận nợ.

Điều 57. Bảo lãnh, chuyển nhượng, cầm cố, nhờ thu, thanh toán, truy đòi hối phiếu nhận nợ

Chương IV. SÉC.

Mục I. CÁC NỘI DUNG CỦA SÉC VÀ KÝ PHÁT SÉC.

Điều 59. Kích thước séc và việc bố trí vị trí các nội dung trên séc

Điều 60. Ký phát séc

Điều 61. Séc trả tiền vào tài khoản và séc trả tiền mặt

Điều 62. Séc gạch chéo không ghi tên và séc gạch chéo có ghi tên

Mục II. CUNG ỨNG SÉC

Điều 63. Cung ứng séc trắng

Điều 64. In, giao nhận và bảo quản séc trắng

Mục III. CHUYỂN NHƯỢNG, NHỜ THU SÉC

Điều 65. Chuyển nhượng séc

Điều 66. Chuyển giao séc để nhờ thu séc

Mục IV. BẢO ĐẢM THANH TOÁN SÉC

Điều 67. Bảo chi séc

Điều 68. Bảo lãnh séc

Mục V. XUẤT TRÌNH VÀ THANH TOÁN SÉC

Điều 69. Thời hạn xuất trình yêu cầu thanh toán séc và địa điểm xuất trình

Điều 70. Xuất trình séc tại Trung tâm thanh toán bù trừ séc

Điều 71. Thực hiện thanh toán

Điều 72. Thanh toán séc đã được chuyển nhượng

Điều 73. Đình chỉ thanh toán séc

Điều 74. Từ chối thanh toán séc

Điều 75. Truy đòi séc do không được thanh toán

Chương V. KHỞI KIỆN, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 76. Khởi kiện của người thụ hưởng

Điều 77. Khởi kiện của người có liên quan

Điều 78. Thời hiệu khởi kiện

Điều 79. Giải quyết tranh chấp

Điều 80. Thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về công cụ chuyển nhượng

Điều 81. Xử lý vi phạm

Chương VI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 82. Hiệu lực thi hành

 

  1. LUẬT BẢO HIỄM TIỀN GỬI SỐ 06/2012/QH13 CỦA QUỐC HỘI. 152

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Mục đích của bảo hiểm tiền gửi

Điều 4. Giải thích từ ngữ

Điều 5. Nguyên tắc bảo hiểm tiền gửi

Điều 6. Tham gia bảo hiểm tiền gửi

Điều 7. Chính sách của nhà nước về bảo hiểm tiền gửi

Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi

Điều 9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm tiền gửi của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam  153

Điều 10. Các hành vi bị cấm

Chương II. QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM TIỀN GỬI, TỔ CHỨC THAM GIA BẢO HIỂM TIỀN GỬI, TỔ CHỨC BẢO HIỂM TIỀN GỬI

Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của người được bảo hiểm tiền gửi

Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi

Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức bảo hiểm tiền gửi

Chương III. HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM TIỀN GỬI

Mục 1. CHỨNG NHẬN THAM GIA BẢO HIỂM TIỀN GỬI

Điều 14. Cấp Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi

Điều 15. Niêm yết Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi

Điều 16. Thu hồi Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi

Điều 17. Cấp lại Chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi

Mục 2. TIỀN GỬI ĐƯỢC BẢO HIỂM

Điều 18. Tiền gửi được bảo hiểm

Điều 19. Tiền gửi không được bảo hiểm

Mục 3. PHÍ BẢO HIỂM TIỀN GỬI

Điều 20. Phí bảo hiểm tiền gửi

Điều 21. Phí nộp thiếu, nộp chậm

Mục 4. TRẢ TIỀN BẢO HIỂM

Điều 22. Thời điểm phát sinh nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm137

Điều 23. Thời hạn trả tiền bảo hiểm

Điều 24. Hạn mức trả tiền bảo hiểm

Điều 25. Số tiền bảo hiểm được trả

Điều 26. Thủ tục trả tiền bảo hiểm

Điều 27. Xử lý số tiền gửi vượt hạn mức trả tiền bảo hiểm

Điều 28. Thu hồi số tiền bảo hiểm phải trả từ tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi

Chương IV. TỔ CHỨC BẢO HIỂM TIỀN GỬI

Điều 29. Tổ chức bảo hiểm tiền gửi

Điều 30. Nguồn vốn hoạt động

Điều 31. Hoạt động đầu tư

Điều 32. Chế độ tài chính, hạch toán kế toán và kiểm toán

Chương V. HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN, BÁO CÁO

Điều 33. Trách nhiệm báo cáo và công bố thông tin của tổ chức bảo hiểm tiền gửi

Điều 34. Cung cấp thông tin của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Chương VI. THANH TRA, KHIẾU NẠI VỀ BẢO HIỂM TIỀN GỬI

Điều 35. Thanh tra về bảo hiểm tiền gửi

Điều 36. Khiếu nại về bảo hiểm tiền gửi

Chương VII. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp

Điều 38. Hiệu lực thi hành

Điều 39. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

PHẦN II:

VĂN BẢN HƯỚNG DẪN HỆ THỐNG CÁC LUẬT, VỀ NGÂN HÀNG

  1. NGHỊ ĐỊNH SỐ 07/2006/NĐ-CP NGÀY 10 THÁNG 01 NĂM 2006 VỀ CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM 
  2. QUYẾT ĐỊNH SỐ 1079/QĐ-TTg NGÀY 17-06-2016 CỦA THỦ TƯỚNG VỀ VIỆC THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH, TIỀN TỆ QUỐC GIA
  3. QUYẾT ĐỊNH SỐ 108/2006/QĐ-TTg NGÀY 19-05-2006 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC THÀNH LẬP NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
  4. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ NGÀY 04 THÁNG 10 NĂM 2002 VỀ VIỆC THÀNH LẬP NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI 
  5. QUYẾT ĐỊNH SỐ 112/2006/QĐ-TTg NGÀY 24-05-2006 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN PHÁT TRIỂN NGÀNH NGÂN HÀNG VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2010 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020
  6. VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 09/VBHN-NHNN NGÀY 22-02-2019 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC HỢP NHẤT NGHỊ ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNH
  7. VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 07/VBHN-NHNN NGÀY 21-02-2019 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC QUY ĐỊNH VIỆC CẤP GIẤY PHÉP, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG (TRÍCH)
  8. VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 20/VBHN-NHNN NGÀY 12-12-2018 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC HỢP NHẤT THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP GIẤY PHÉP VÀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI KHÁC CÓ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG TẠI VIỆT NAM (TRÍCH)
  9. VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 04/VBHN-NHNN NGÀY 17-07-2017 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC HỢP NHẤT THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN (TRÍCH)
  10. THÔNG TƯ SỐ 23/2018/TT-NHNN NGÀY 14-09-2019 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC LẠI, THU HỒI GIẤY PHÉP VÀ THANH LÝ TÀI SÃN CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN

10. VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 06/VBHN-NHNN NGÀY 11-01-2019 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC HỢP NHẤT THÔNG TƯ  QUY ĐỊNH CHO VAY BẰNG NGOẠI TỆ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG VAY LÀ NGƯỜI CƯ TRÚ

  1. THÔNG TƯ SỐ 07/2013/TT-NHNN NGÀY 14-03-2013 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC QUY ĐỊNH VỀ VIỆC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  2. THÔNG TƯ SỐ 04/2010/TT-NHNN NGÀY 11-02-2010 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC QUY ĐỊNH VIỆC SÁP NHẬP, HỢP NHẤT, MUA LẠI TỔ CHỨC TÍN DỤNG 
  3. VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 17/VBHN-NHNN NGÀY 13-01-2016 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC HỢP NHẤT THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI GIỮA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM VÀ CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
  4. VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 33/VBHN-NHNN NGÀY 08-07-2016 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC HỢP NHẤT THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG CHIẾT KHẤU CÔNG CỤ CHUYỂN NHƯỢNG, GIẤY TỜ CÓ GIÁ KHÁC CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG
  5. THÔNG TƯ SỐ 25/2013/TT-NHNN NGÀY 02-12-2013 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THU, ĐỔI TIỀN KHÔNG ĐỦ TIÊU CHUẨN LƯU THÔNG
  6. VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 07/VBHN-NHNN NGÀY 25-11-2013 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC HỢP NHẤT NGHỊ ĐỊNH VỀ BAN HÀNH DANH MỤC MỨC VỐN PHÁP ĐỊNH CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  7. NGHỊ ĐỊNH SỐ 53/2009/NĐ-CP NGÀY 04-06-2009 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ
  8. NGHỊ ĐỊNH SỐ 86/2016/NĐ-CP NGÀY 01-07-2016 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ, KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
  9. VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 02/VBHN-NHNN NGÀY 15-06-2017 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC HỢP NHẤT THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 24/2012/NĐ-CP NGÀY 03 THÁNG 04 NĂM 2012 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀNG
  10. VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 8019/VBHN-BTP NGÀY 10-12-2013 CỦA BỘ TƯ PHÁP HỢP NHẤT NGHỊ ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
  11. QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2008/QĐ-NHNN NGÀY 11-07-2008 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC BAN HÀNH QUY CHẾ ĐẠI LÝ ĐỔI NGOẠI TỆ
  12. VĂN BẢN HỢP NHẤT SỐ 10/2019/VBHN-NHNN NGÀY 22-02-2019 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC HỢP NHẤT NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ VỀ THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT
  13. NGHỊ ĐỊNH SỐ 222/2013/NĐ-CP NGÀY 31-12-2013 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ THANH TOÁN BẰNG TIỀN MẶT
  14. NGHỊ ĐỊNH SỐ 96/2014/NĐ-CP NGÀY 17-10-2014 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIỀN TỆ VÀ NGÂN HÀNG

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, ...