Đăng Nhập / Đăng Ký
Máy In Mã Vạch Bixolon SLP- TX 403- Hàng Chính Hãng
product-img-0
product-img-1
product-img-2
Thương hiệu: BIXOLON

Máy In Mã Vạch Bixolon SLP- TX 403- Hàng Chính Hãng

Số Lượng

Chỉ còn lại 1 sản phẩm
Hoàn tiền
111%
nếu giả
Mở hộp
kiểm tra
nhận hàng

Thông tin chi tiết

Thương hiệuBIXOLON
Xuất xứ thương hiệuHàn Quốc
Phụ kiện đi kèm

Bộ nguồn adaptor

Cable USB

Xuất xứHàn Quốc
SKU2039174115935

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Tốc độ in: 5ips (127mm/s)
Độ phân giải: 300dpi
Bộ nhớ: 64 MB SDRAM, 128 MB Flash
Hỗ trợ in mã vạch 1D và 2D Hỗ trợ Windows, Mac OS và Android
Giao tiếp: USB+Serial+Parallel

Máy In Mã Vạch Bixolon SLP- TX 403 sở hữu thiết kế tinh tế với những đường nét bo cong mềm mại nhưng không kém phần cứng cáp, chắc chắn kết hợp sự phối hợp màu sắc nổi bật phù hợp với nhiều không gian nội thất trong gia đình và văn phòng công ty. Kích thước nhỏ gọn, không chiếm nhiều diện tích giúp bạn dễ dàng lắp đặt trên bàn làm việc.

Tốc độ in nhanh chóng

Máy in mã vạch SLP-TX403 là máy in nhãn nhiệt / truyền nhiệt trực tiếp của BIXOLON để in khổ rộng 4 inch. Máy in nhãn chất lượng cao này có tốc độ in nhanh lên tới 5 ips và khả năng tương thích cao dựa trên sự hỗ trợ mô phỏng hoàn hảo. SLP-TX 403 có chức năng Smart Media Detection để tự động nhận dạng các loại nhãn khi tải nhãn. Bao gồm PSU & Chì, Bút làm sạch và Nhãn cuộà khả năng tương thích cao dựa trên sự hoàn hảo của nó

Chức năng đa dạng 

Bixolon SLP TX403 có đầu in nhiệt 300dpi cho chất lượng tem nhãn sắc nét hơn TX400, và cũng có hai chức năng in nhiệt trực tiếp cho giấy tem decal nhiệt có mực sẵn và giấy tem decal thường kết hợp với ruy băng mực. Song song đó là khả năng in được nhiều chất liệu ruy băng từ dạng Wax, Wax-resin, đến Resin. Vì vậy, đã tạo nên một máy in mã vạch TX403 mạnh mẽ với khả năng đáp ứng nhu cầu in tem nhãn tốt nhất ấn tượng với khách hàng.

Thông số kỹ thuật
  • Hãng sản xuất : Bixolon
  • Hình thức in In nhiệt trực tiếp/In nhiệt qua phim mực
  • Tốc độ in 178mm/giây
  • Độ phân giải 300 dpi
  • Bộ ký tự Ký tự số : 95 Ký tự mở rộng : 128 X 23 Ký tự quốc tế : 32 Resident bitmap Fonts : 10 Có kiểu chữ True Type
  • Kích cỡ ký tự 0 (09X15) 1 (12X20) 2 (16X25) 3 (19X30) 4 (24X38) 5 (32X50) 6 (48X76) 7 (22X34) 8 (28X44) 9 (37X58) Korean a 16×16(ascii: 9×15) Korean b 24×24(ascii:16×25) Korean c 20×20(ascii:12×20) Korean d 26×26(ascii:16×30) Korean e 20×26(ascii:16×30) GB2312 24×24(ascii:12×24),BIG5 24×24(ascii:12×24), Shift-JIS 24×24(ascii:12×24),Vector Font(Scaleable)
  • Loại giấy Gap, Notch, Black Mark, Continuous, Fanfold
  • Khổ giấy Roll Type : 25.0 ~ 116.0mm/ Fanfold type : 41.0 ~ 112.0mm (2.9 ~ 4.4 inch)
  • Đường kính cuộn giấy tối đa 130 mm (ngoài) / 25.4 ~ 38.1 mm (lõi trong)
  • Cách lắp giấy Dễ dàng lắp giấy in
  • Số dòng in 20 triệu dòng
  • Tự động cắt 300,000 lần cắt (dao cắt tùy chọn thêm)
  • Độ dài giấy in máy có thể in được 25Km
  • Mã vạch Code 39, Code93, Code 128, interleave 2 of 5, Code Bar, UPCA, UPCE, EAN8, EAN13, Maxicode(2D), QR Code(2D), PDF 417(2D), Data Matrix (2D)
  • Trình điều khiển -Windows Driver -Z Driver
  • Bộ phận cảm biến Cảm biến qua khoàng trống, cảm biến qua phản chiếu, nhận biết khi sắp hết phim mực, nhận biết khi đầu in bị mở
  • Cổng giao tiếp RS232C, LPT (IEEE1284), USB (tiêu chuẩn), Ethernet(Internal/External)
  • Điện nguồn (Adapter) AC 100~240V / DC 24V, 2.5A
  • Kích thước (rộng x dài x cao) 214 X 310 X 200 mm
  • Nhiệt độ hoạt động 0 ~ 45°C

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, ...