Freeship đơn từ 45k, giảm nhiều hơn cùng
icon
Máy In Phun Màu Đa Chức Năng Canon MG 7770 - Hàng Chính Hãng
product-img-0product-img-1product-img-2
Thương hiệu: Canon

Máy In Phun Màu Đa Chức Năng Canon MG 7770 - Hàng Chính Hãng

6.200.000
Sản phẩm đã hết hàng
Bạn có thể xem các sản phẩm tương tự.
Mô tả sản phẩm

Hệ thống chạm thông minh

Với các bảng điều khiển cảm ứng, bạn sẽ thao tác điều chỉnh máy nhanh và thuận tiện hơn. Các phím tác vụ cần thiết sẽ phát sáng giúp bạn dễ dàng điều khiển và cho vận hành trơn tru và đơn giản hơn.

Máy In Phun Màu Đa Chức Năng Canon MG 7770

Đa tính năng Copy, Scan, In

Bên cạnh chức năng in thông dụng Canon MG 7770 còn cung cấp cho người dùng tính năng copy và scan vô cùng tiện lợi. Trong đó, tốc độ in chuẩn ISO (A4) 15,0 trang/phút với ảnh đen trắng / 10,0 trang/phút với ảnh màu
In ảnh không viền cỡ 4 x 6" chỉ trong 21 giây. Bạn sẽ tiết kiệm thời gian hơn cho việc in ấn tài liệu.

Máy In Phun Màu Đa Chức Năng Canon MG 7770Độ phân giải in 9600 x 2400dpi

Sản phẩm sở hữu độ phân giải lên đến 9600 x 2400dpi sẽ giúp các trang in không bị vỡ, màu sắc hài hòa, sống động không thua kém hình gốc. Bạn hoàn toàn yên tâm những văn bản quan trọng như bản thuyết trình, báo cáo sẽ sắc nét và ấn tượng nhất. Đồng thời, công nghệ in phun mực với  6.656 vòi phun giúp mực ra đều, ổn định trên cả trang giấy.

Máy In Phun Màu Đa Chức Năng Canon MG 7770

Kết nối không dây WiFi

Nhờ chức năng kết nối Wifi Direct, hoặc kết nối chạm NFC mà bạn có thể kết nối với các thiết bị di động của mình qua máy in mà không cần dây cáp vướng víu. Nhờ tính năng này mà bạn tiết kiệm được thời gian in ấn và sử dụng một cách linh hoạt hơn và tiện dụng hơn.

Máy In Phun Màu Đa Chức Năng Canon MG 7770

Thông số kỹ thuật

Loi máy in
Độ phân giải in tối đa9600 (chiều ngang)*1 x 2400 (chiều dọc) dpi
Đầu in / Mực inLoại:Cartridge mực in riêng biệt
Tổng số vòi phun:Tổng số 6,656 vòi phun
Kích thước giọt mực:1pl
Ống mực:PGI-770 (Pigment Black), CLI-771 (Cyan, Magenta, Yellow, Black, Gray)
[chọn thêm: PGI-770XL (Pigment Black), CLI-771XL (Cyan, Magenta, Yellow, Black, Gray)]
Tốc độ in *2
Dựa theo chuẩn ISO / IEC 24734.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo tóm tắt
Nhấp chuột vào đây để biết điều kiện đô tốc độ sao chụp và in tài liệu
Tài liệu: màu: 
ESAT / in một mặt:
Xấp xỉ 10.0 trang/phút
Tài liệu: đen trắng: 
ESAT / in một mặt:
Xấp xỉ 15.0 trang/phút
In ảnh cỡ (4 x 6"):
giấy PP-201 / không viền
Xấp xỉ 21 giây
Chiều rộng có thể inIn có viền:203.2mm (8-inch)
In không viền:216mm (8.5-inch)
Vùng có thể inIn không viền *3:Lề trên / Lề dưới / Lề trái/phải: mỗi lề 0mm
(Khổ giấy hỗ trợ: A4 / Letter / 4 x 6" / 5 x 7" / 8 x 10")
In có viềnLề trên: 3mm, Lề dưới: 5mm, 
Lề trái/phải: mỗi lề 3.4mm (Letter / Legal: Lề trái: 6.4mm, Lề phải: 6.3mm)
In hai mặt tự động có viền:Lề trên: 5mm, Lề dưới: 5mm, 
Lề trái/phải: 3.4mm (Letter / Legal: Lề trái: 6.4mm, Lề phải: 6.3mm)
Vùng in khuyến nghịLề trên40.4mm
Lề dưới:37.4 mm
Khổ giấyA4, A5, B5, Letter, Legal, 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10", khổ bao thư (DL, COM10), khổ chọn thêm (khay giấy cassette phía trên) (chiều rộng 89 - 200mm, chiều dài 127 – 184.99mm, khay giấy cassette (phía dưới): chiều rộng 90 – 215.9mm, chiều dài 185 – 355.6mm)
Xử lí giấy
(Khay cassette, phía trên)
(Số lượng tối đa)
Giấy ảnh platin chuyên nghiệp (PT-101)4 x 6" = 20
Giấy ảnh bóng Plus Glossy II
(PP-201)
4 x 6" = 20
Giấy ảnh bóng một mặt (SG-201)4 x 6" = 20
Giấy ảnh bóng “sử dụng hàng ngày”  (GP-601)4 x 6" = 20
Giấy ảnh Matte (MP-101)4 x 6" = 20
Xử lí giấy
(Khay cassette, phía dưới)
(Số lượng tối đa)
Giấy thườngA4, A5, B5, Letter, Legal = 125
Giấy có độ phân giải cao (HR-101N)A4 = 65
Giấy ảnh platin chuyên nghiệp (PT-101)A4 = 10
Giấy ảnh bóng Plus Glossy II (PP-201)A4 = 10
Giấy ảnh Luster chuyên nghiệp (LU-101)A4 = 10
Giấy ảnh bóng một mặt (SG-201)A4, 8 x 10" = 10
Giấy ảnh bóng “sử dụng hàng ngày”  (GP-601)A4 = 10
Giấy ảnh bóng “sử dụng hàng ngày”  (GP-508)4 x 6" = 20, A4 = 10
Giấy ảnh Matte (MP-101)A4 = 10
Bao thưEuropean DL / US Com. #10 = 5
Các loại giấy ảnh nghệ thuật khácA4, LTR = 1
In đĩa (khay đĩa)1 (nạp đĩa bằng tay tại khay đĩa)
Loại giấy hỗ trợ in hai mặt tự độngLoai giấy:Giấy thường
Khổ giấy:A4, A5, B5, Letter
Định lượng giấyKhay Cassette (khay phía trên):Giấy in đặc chủng của Canon: định lượng giấy tối đa: xấp xỉ  300g/m2
(Giấy in ảnh Platinum chuyên nghiệp PT-101)
Khay Cassette (khay phía dưới):Giấy thường: 64 - 105g/m2
Giấy in đặc chủng của Canon: định lượng giấy tối đa: xấp xỉ  300g/m2
(Giấy in ảnh Platinum chuyên nghiệp PT-101)
Cảm biến đầu mựcĐếm điểm
Căn lề đầu inBằng tay
Quét*4
Loại máy quétFlatbed
Phương pháp quétCIS (bộ cảm biến ảnh tiếp xúc)
Độ phân giải quang học *52400 x 4800dpi
Độ phân giải có thể lựa chọn *625 - 19200dpi
Chiều sâu bit màu quét (màu nhập / màu ra)Thang màu xám:16 bits / 8 bits
Màu:48 bits / 24 bits (màu RGB mỗi màu 16 bits / 8 bits)
Tốc độ quét đường *7Thang màu xám:1.2 miligiây/ đường (300dpi)
Màu:3.5 miligiây/ đường (300dpi)
Tốc độ quét*8Reflective:
A4 Colour / 300dpi
Xấp xỉ 14 giây
Khổ bản gốc tối đaFlatbed:A4 / LTR (216 x 297mm)
Sao chp
Khổ bản gốc tối đaA4 / LTR (216 x 297mm)
Loại giấy tương thíchKhổ giấy:A4, A5, B5, Letter, 4 x 6", 5 x 7"
Loại giấy:Giấy thường
Giấy in ảnh Platin chuyên nghiệp (PT-101) 
Giấy in ảnh bóng Plus Glossy II (PP-201) 
Giấy ảnh chuyên nghiệp Luster (LU-101)
Giấy in ảnh bóng một mặt (SG-201) 
Giấy in ảnh bóng sử dụng hàng ngày (GP-601)
Giấy in ảnh bóng sử dụng hàng ngày (GP-508)
Giấy ảnh Matte Photo Paper (MP-101)
Đĩa
Chất lượng ảnhẢnh thô, tiêu chuẩn, chất lượng cao
Tốc độ sao chụp*9Tài liệu: màu: sFCOT / in một mặt:Xấp xỉ 19 giây
Tài liệu:màu: sESAT / in một mặt:Xấp xỉ 7.7trang/phút
Sao chụp nhiều bảnĐen trắng / màu:Tối đa 99 trang
Kết ni giao tiếp mng làm vic
Kết nối giao tiếp mạng làm việcMạng LAN b/g/n không dây, USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet
Giao thức mạngTCP/IP
Mạng LAN có dâyLoại mạng làm việc:IEEE802.3u (100BASE-TX) / IEEE802.3 (10BASE-T)
Tỉ lệ dữ liệu:10M / 100Mbps (tự động chuyển đổi)
Mạng LAN không dâyLoại mạng làm việc:IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b
Dải băng tần:2,4GHz
Kênh1 - 13
Phạm vi:Trong nhà 50m (phụ thuộc vào tốc độ và điều kiện truyền)
Tính năng an toàn:WEP64 / 128bit, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (TKIP / AES)
Yêu cu h thng
(Xin vui lòng truy cập websitewww.canon-asia.com để kiểm tra tính tương thích hệ điều hành và tải trình điều khiển cập nhật nhất)
Windows:Windows 8 / Windows 7 / Window Vista / Windows XP
Macintosh:Mac OS X v10.7.5 hoặc phiên bản sau này
Thông s kĩ thut chung
Bảng điều khiểnMàn hìnhMàn hình LCD (cỡ 3.5inch / 8.8cm màn hình màu loại TFT / cảm ứng)
Ứng dụng Apple AirPrint
Ứng dụng Mopria
Ứng dụngNFCcó (Active Tag)
Ứng dụng Google Cloud Print
Ứng dụng dịch vụ in của Canon Service Plug-In
(trên hệ điều hành Android)
Kết nối PIXMA Cloud LinkTừ điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng
Từ máy in
Ứng dụng Canon PRINT Inkjet / SELPHY
(dành cho iOS / Android )
Ứng dụng Canon Easy-PhotoPrint 
(dành cho hệ điều hành Windows RT)
Khe cắm thẻ nhớ
PictBridgeMạng LAN không dây:
Mạng LAN có dây:
Khay ra giấy tự mở
Môi trường vận hành*10Nhiệt độ:5 - 35°C
Độ ẩm:10 - 90% RH
(không ngưng tụ sương)
Môi trường khuyến nghị*11Nhiệt độ:15 - 30°C
Độ ẩm:10 - 80% RH
(không ngưng tụ sương)
Môi trường bảo quảnNhiệt độ:0 - 40°C
Độ ẩm:5 - 95% RH 
(không ngưng tụ sương)
Độ vang âm (khi in từ máy tính)In ảnh cỡ (4 x 6")*12:Xấp xỉ 43.5dB(A)
In tài liệu (A4, B/W)
TẮT chế độ yên tĩnh*13:
Xấp xỉ 51.7dB(A)
In tài liệu (A4, B/W)
BẬT chế độ yên tĩnh*13:
Xấp xỉ 39.5dB(A)
Ngun đinAC 100 - 240V, 50 / 60Hz
Tiêu thụ điệnKHI TẮT:Xấp xỉ 0.2W
Khi ở chế độ Standby (đèn quét tắt)
(USB nối với máy tính)
Xấp xỉ 0.9W
Khi sao chụp*14:
(USB kết nối với máy tính)
Xấp xỉ 15W
Môi trường inTuân theo quy tắc:RoHS (EU, China), WEEE (EU)
Nhãn sinh thái:Energy Star, EPEAT
Kích thước (W x D x H)Xấp xỉ 435 x 370 x 148mm
Trọng lượngXấp xỉ 7.9kg

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....