Đăng Nhập / Đăng Ký
Thiết Bị Chia Mạng Switch Cisco SG250-50-K9-EU - Hàng Nhập Khẩu
product-img-0
Chia sẻ:
social-facebooksocial-messengersocial-pinterestsocial-twittersocial-copy
social-like
Thích
Thương hiệu: Cisco

Thiết Bị Chia Mạng Switch Cisco SG250-50-K9-EU - Hàng Nhập Khẩu

12.202.000 ₫
14.000.000 ₫
-13%
Hoàn tiền 15% tối đa 600k/thángview-more

Số Lượng

Xem Shop
Thời gian bảo hành
compensation-iconHoàn tiền
111%
nếu hàng giả
compensation-iconMở hộp
kiểm tra
nhận hàng
compensation-iconĐổi trả trong
7 ngày
nếu sp lỗi

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Thông tin chi tiết

Thương hiệuCisco
Phụ kiện đi kèmSách hướng dẫn

Mô Tả Sản Phẩm

Công tắc thông minh Gigabit 50 cổng CISCO SG250-50-K9-EU – 48 cổng 10/100/1000 + 2 cổng kết hợp đồng Gigabit / SFP. Hiệu suất: Công suất chuyển đổi 100 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp 74,41 mpps hiệu suất tốc độ dây Cổng nhóm tối đa 4 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm với 16 cổng ứng cử viên cho mỗi tập hợp liên kết 802.3ad (động)
  • Thiết Bị Chia Mạng Switch Cisco SG250-50-K9-EU có công tắc thông minh Gigabit 50 cổng CISCO SG250-50-K9-EU – 48 cổng 10/100/1000 + 2 cổng kết hợp đồng Gigabit / SFP.
  • Hiệu suất: Công suất chuyển đổi 100 Gbps, Tốc độ chuyển tiếp 74,41 mpps hiệu suất tốc độ dây.
  • Lớp 2: Cổng nhóm tối đa 4 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm với 16 cổng ứng cử viên cho mỗi tập hợp liên kết 802.3ad (động).
  • Lớp 3: Định tuyến IPv4 Định tuyến tốc độ dây của gói tin IPv4 lên đến 32 tuyến tĩnh và tối đa 16 giao diện IP, định tuyến IPv6 Định tuyến tốc độ dây của gói IPv6, Định tuyến liên vùng không phân loại (CIDR) Hỗ trợ cho CIDR.
  • QoS (Chất lượng dịch vụ): Mức độ ưu tiên 8 hàng đợi phần cứng, Lập lịch ưu tiên nghiêm ngặt và phân bổ vòng tròn có trọng số (WRR) dựa trên DSCP và lớp dịch vụ (802.1p / CoS).

Đặc tính kỹ thuật:

Model SG250-50-K9-EU
Performance
Switching capacity and forwarding rate Capacity in Millions of Packets per Second (mpps) (64-byte packets): 74.41
Switching Capacity in Gigabits per Second (Gbps): 100
Jumbo frames Frame sizes up to 10 KB supported on 10/100 and Gigabit Ethernet interfaces (9 KB for SG200-08 and SG200-08P)
MAC table Up to 8,000 MAC addresses
Total system ports 50 Gigabit Ethernet
RJ-45 ports 48 Gigabit Ethernet
Uplink ports 2 Gigabit Ethernet combo
Layer 2 Switching
Spanning Tree Protocol (STP) Standard 802.1d STP support
Fast convergence using 802.1w (Rapid Spanning Tree [RSTP]), enabled by default
Port grouping Support for IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP): Up to 4 groups, Up to 8 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad link aggregation
VLAN Support for up to 256 VLANs simultaneously (out of 4096 VLAN IDs). 16 VLANs supported in SG200-08 and SG200-08P
Port-based and 802.1Q tag-based VLANs
Voice VLAN Voice traffic is automatically assigned to a voice-specific VLAN and treated with appropriate levels of QoS
Internet Group Management Protocol (IGMP) versions 1 and 2 snooping IGMP limits bandwidth-intensive multicast traffic to only the requesters; supports 256 multicast groups (16 for SG200-08 and SG200-08P)
Head-of-line (HOL) blocking HOL blocking prevention
Security
IEEE 802.1X (Authenticator role) 802.1X: RADIUS authentication, MD5 hash
Port security Locks MAC addresses to ports, and limits the number of learned MAC addresses
Storm control Broadcast, multicast, and unknown unicast
DoS prevention DoS attack prevention
Quality of Service
Priority levels 4 hardware queues
Scheduling Strict priority and weighted round-robin (WRR)
Queue assignment based on differentiated services code point (DSCP) and class of service (802.1p/CoS)
Class of service Port based, 802.1p VLAN priority based, IPv4/v6 IP precedence/type of service (ToS)/DSCP based, Differentiated Services (DiffServ)
Rate limiting Ingress policer, per VLAN and per port
Power over Ethernet
802.3af PoE or 802.3at PoE+ delivered over any of the RJ-45 network ports within the listed power budgets Switches support 802.3af, 802.3at, and Cisco pre-standard (legacy) PoE with maximum power of 30 W per port.
This applies to the following PoE-enabled models; the maximum number of ports providing PoE power simultaneously is determined by the total PoE budget for the switch listed as below:
PoE Power Budget: 45 W
Number of Ports That Support PoE: 8
Pre-standard PoE Support Cisco Pre-Standard PoE
Intelligent PoE power management Support the granular power negotiation with CDP/LLDP communication with PD devices after IEEE classification
Environmental
Dimensions (W x H x D) 440 x 44 x 257 mm
Unit weight 2.94 kg
Power 100 to 240V 50 to 60 Hz, internal, universal

 

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, .....