Thứ Hai, Tháng Sáu 24, 2024

Trang chủXu HướngLời ChúcTổng hợp 111+ câu chúc ngủ ngon tiếng Anh hay, ngắn gọn

Tổng hợp 111+ câu chúc ngủ ngon tiếng Anh hay, ngắn gọn

Thay vì gửi lời chúc ngủ ngon tiếng Anh cho người thân bằng một câu đơn giản như “Good night”, bạn cũng có thể gửi đến họ bằng những lời chúc ngọt ngào và lãng mạn hơn. Hãy cùng Tiki Blog tham khảo nhanh 111+ lời chúc ngủ ngon tiếng Anh để có những status hay nhất để chúc những người thân yêu của mình nhé!

>> Xem thêm: 

Chúc ngủ ngon tiếng Anh là gì?

Chúc ngủ ngon đã trở thành một nét đẹp văn hóa trong giao tiếp ứng xử. Nó như một lời nói thể hiện tình cảm của bạn dành cho những người thân của mình.

Câu chúc ngủ ngon tiếng Anh có nghĩa là “Good night”. Đây có lẽ là một câu chúc phổ biến và thông dụng nhất. Tuy nhiên, để gửi gắm một tình cảm đặc biệt hơn, nó cũng có nhiều cách thể hiện khác nhau. Cũng giống như vậy, tùy vào người nhận, bạn có thể dùng một câu chúc kèm theo một lời nhắn gửi yêu thương. Cùng theo dõi bài viết để sưu tầm những câu chúc ngủ ngon tiếng Anh dành riêng cho mỗi người nhé!

Gửi những lời chúc ngủ ngon yêu thương đến người thân của mình
Gửi những lời chúc ngủ ngon yêu thương đến người thân của mình (Nguồn: Internet)
Xem ngay một số quyển từ điển Anh – Anh – Việt với giá ưu đãi tại Tiki:
Từ điển Anh – Anh- Việt (bìa mềm)

Từ điển Anh – Anh- Việt (bìa mềm)

134.640
198.000 -32%
Giao siêu tốc 2h
Từ điển Anh – Anh- Việt (bìa mềm trắng)  - TKBooks

Từ điển Anh – Anh- Việt (bìa mềm trắng) - TKBooks

138.600
198.000 -30%
Giao siêu tốc 2h
Từ Điển Anh Anh Việt Phiên Bản Bìa Mềm Màu Xanh - Giải Nghĩa Đầy Đủ Ví Dụ Phong Phú

Từ Điển Anh Anh Việt Phiên Bản Bìa Mềm Màu Xanh - Giải Nghĩa Đầy Đủ Ví Dụ Phong Phú

134.640
198.000 -32%
Giao siêu tốc 2h
Từ Điển Anh - Việt Trên 135.000 Từ (Tái Bản)

Từ Điển Anh - Việt Trên 135.000 Từ (Tái Bản)

89.900
145.000 -38%
Giao siêu tốc 2h
Từ Điển Anh-Việt Bằng Hình Dành Cho Nhân Viên Y Tế

Từ Điển Anh-Việt Bằng Hình Dành Cho Nhân Viên Y Tế

212.000
268.000 -21%
Giao siêu tốc 2h
Từ điển Anh - Việt mini

Từ điển Anh - Việt mini

54.400
68.000 -20%
Giao siêu tốc 2h
Từ điển Anh - Anh - Việt (Bìa Đen)

Từ điển Anh - Anh - Việt (Bìa Đen)

214.560
298.000 -28%
Giao siêu tốc 2h
Từ Điển Anh - Anh - Việt

Từ Điển Anh - Anh - Việt

208.600
298.000 -30%
Giao thứ 4, 26/06
Từ Điển Anh - Anh - Việt Dành Cho Học Sinh

Từ Điển Anh - Anh - Việt Dành Cho Học Sinh

108.120
159.000 -32%
Giao chiều mai
Từ điển Anh Việt bìa đỏ cứng Tái bản mới nhất - Sách học từ vựng Tiếng Anh Học nhanh Nhớ lâu Giấy nhớ PS

Từ điển Anh Việt bìa đỏ cứng Tái bản mới nhất - Sách học từ vựng Tiếng Anh Học nhanh Nhớ lâu Giấy nhớ PS

202.640
298.000 -32%
Giao chiều mai
Từ Điển Oxford Anh Việt 350.000 Từ (Hộp Cứng Xanh)

Từ Điển Oxford Anh Việt 350.000 Từ (Hộp Cứng Xanh)

202.640
298.000 -32%
Giao chiều mai
Từ Điển Oxford Anh - Việt (Hơn 350.000 Từ) (Bìa Mềm Màu Trắng)

Từ Điển Oxford Anh - Việt (Hơn 350.000 Từ) (Bìa Mềm Màu Trắng)

134.640
198.000 -32%
Giao chiều mai
Từ Điển Anh - Việt 342000 Mục Từ (English - Vietnamese Dictionnary)(New Edition 2020)

Từ Điển Anh - Việt 342000 Mục Từ (English - Vietnamese Dictionnary)(New Edition 2020)

489.600
680.000 -28%
Giao chiều mai
Từ Điển Anh - Việt Dành Cho Học Sinh

Từ Điển Anh - Việt Dành Cho Học Sinh

108.120
159.000 -32%
Giao chiều mai
Từ Điển Anh - Việt Bằng Hình

Từ Điển Anh - Việt Bằng Hình

48.400
55.000 -12%
Giao thứ 5, 27/06
Từ điển Anh – Anh- Việt (Bìa cứng)

Từ điển Anh – Anh- Việt (Bìa cứng)

202.640
298.000 -32%
Giao chiều mai
Từ Điển Đối Chiếu Thuật Ngữ Ngôn Ngữ Học (Việt - Anh, Anh - Việt)

Từ Điển Đối Chiếu Thuật Ngữ Ngôn Ngữ Học (Việt - Anh, Anh - Việt)

57.000
95.000 -40%
Giao chiều mai
Từ Điển Anh Việt 75000 Mục Từ Và Định Nghĩa (Bìa Mềm)

Từ Điển Anh Việt 75000 Mục Từ Và Định Nghĩa (Bìa Mềm)

101.000
125.000 -19%
Giao thứ 5, 27/06
Từ Điển Việt - Anh (269.000 Từ)

Từ Điển Việt - Anh (269.000 Từ)

67.200
84.000 -20%
Giao thứ 5, 27/06
Từ Điển Oxford Anh - Anh - Việt (Bìa Vàng) Tặng kèm bookmark TH

Từ Điển Oxford Anh - Anh - Việt (Bìa Vàng) Tặng kèm bookmark TH

238.400
298.000 -20%
Giao thứ 4, 26/06
Từ Điển Việt - Anh Khoàng 289.000 Từ

Từ Điển Việt - Anh Khoàng 289.000 Từ

72.100
89.000 -19%
Giao thứ 5, 27/06
Từ Điển Oxford Anh - Anh - Việt Bìa Vàng Cứng (tặng kèm giấy nhớ PS)

Từ Điển Oxford Anh - Anh - Việt Bìa Vàng Cứng (tặng kèm giấy nhớ PS)

238.400
298.000 -20%
Giao thứ 4, 26/06
Từ điển Anh – Việt dành cho học sinh

Từ điển Anh – Việt dành cho học sinh

108.120
159.000 -32%
Giao chiều mai
Từ Điển Anh Việt 300000 Mục Từ Và Định Nghĩa (Bìa Mềm)

Từ Điển Anh Việt 300000 Mục Từ Và Định Nghĩa (Bìa Mềm)

87.000
Giao thứ 4, 26/06

Chúc ngủ ngon tiếng Anh cho người yêu

Tình yêu đôi khi không cần quá cầu kỳ và cao sang mà đơn giản chỉ là gửi đến cho nhau những lời chúc ngủ ngon thật ngọt ngào. Điều này có thể giúp bạn bày tỏ lòng quan tâm, tình yêu dành cho người đặc biệt của đời mình. Nó như một sợi dây vô hình giúp gắn kết bền chặt hơn tình cảm giữa hai bạn. Vì vậy, hãy cùng tìm hiểu một số lời chúc ngủ ngon tiếng Anh “ngọt như mía lùi” sau đây nhé!

  1. Good night, my love!

Tạm dịch: Ngủ ngon nhé, tình yêu của anh.

  1. My princess! Do not stay up late, sleep early to always be beautiful.

Tạm dịch: Công chúa của anh! Đừng thức khuya nữa, ngủ sớm để luôn xinh đẹp nha.

  1. Every day I love you more than yesterday. Have a wonderful night.

Tạm dịch: Mỗi ngày anh lại yêu em nhiều hơn ngày hôm qua. Chúc em có giấc ngủ thật tuyệt vời.

  1. I wish I could be with you right now. Don’t be afraid, I will wait for you to sleep. Sleep well, I will  always miss you.

Tạm dịch: Anh ước gì có thể bên cạnh em lúc này. Đừng sợ anh sẽ trông em ngủ. Ngủ ngon nhé, mãi nhớ em.

  1. I wish I would be the prince of your dreams. I will prevent evil things from harming your sleep. I wish you a great night’s sleep.

Tạm dịch: Anh ước gì anh sẽ trở thành hoàng tử trong giấc mơ của em. Anh sẽ ngăn không cho những điều xấu xa làm hại giấc ngủ của em. Chúc em có một giấc ngủ tuyệt vời.

  1. Tonight, I will fall asleep with you in my heart.

Tạm dịch: Đêm nay, anh sẽ ngủ thật ngon với bóng hình em trong trái tim.

  1. Good night my love. Wish you have pleasant dreams!

Tạm dịch: Ngủ ngon tình yêu của anh. Mong em có những giấc mơ thật đẹp.

  1. Think of me if you find it difficult to sleep. I will sing lullabies for you, my girl.

Tạm dịch: Hãy nghĩ về anh nếu em cảm thấy khó ngủ. Anh sẽ hát ru cho em, cô gái của anh.

  1. I wish I woke up with him by my side. Good night!

Tạm dịch: Ước gì khi thức dậy sẽ có anh ở bên. Chúc anh ngủ ngon!

  1. My happiness right now is simply that you have a good night’s sleep!

Tạm dịch: Niềm hạnh phúc của anh lúc này là em có một giấc ngủ ngon!

>> Xem thêm: 35+ Mẫu thiệp chúc mừng năm mới 2023 đẹp với lời chúc ý nghĩa

Chúc ngủ ngon tiếng Anh cho người yêu
Lời chúc ngủ ngon tiếng Anh cho người yêu của bạn (Nguồn: Internet)

Những câu chúc ngủ ngon bằng tiếng Anh cho bạn bè

Bạn bè là những người luôn lắng nghe, động viên và chia sẻ những ưu phiền trong cuộc sống hằng ngày của chúng ta. Vì vậy, cuối ngày, hãy dành một chút thời gian để gửi đến người bạn của mình một lời chúc ngủ ngon nhé! Bạn có thể tham khảo một số lời chúc ngủ ngon tiếng Anh sau đây để bạn của mình có một giấc mơ thật đẹp!

  1. Good night, sleep tight. I hope that you will sleep well and be energetic in the morning.

Tạm dịch: Ngủ ngon, ngủ sâu nhé. Tôi hy vọng bạn sẽ ngủ ngon và tràn đầy năng lượng vào buổi sáng.

  1. A good night’s sleep will give you more energy. Go to bed early!

Tạm dịch: Một giấc ngủ tuyệt vời sẽ giúp bạn có thêm năng lượng. Đi ngủ sớm thôi!

  1. Close your eyes and calm down. It’s time to take a rest. Good night!

Tạm dịch: Hãy nhắm mắt lại và giữ bình tĩnh. Đã đến lúc phải nghỉ ngơi. Chúc ngủ ngon.

  1. Think of all the good moments of this day and keep a smile for tomorrow. Good night.

Tạm dịch: Hãy nghĩ về những khoảnh khắc tốt đẹp của hôm nay và luôn cười cho ngày mai nhé. Chúc cậu ngủ ngon!

  1. Send my friend good night wishes. I hope tomorrow will be a great day.

Tạm dịch: Gửi đến bạn của tôi lời chúc ngủ ngon. Tôi hy vọng ngày mai sẽ là một ngày tuyệt vời.

  1. I hope you are always good and in a comfortable mood to have a good night.

Tạm dịch: Tôi mong bạn luôn khỏe mạnh và tâm trạng thoải mái để có một giấc ngủ ngon.

  1. It’s time to sleep. Forget about today. Think about tomorrow. Good night my friend!

Tạm dịch: Đã đến lúc phải đi ngủ. Bạn hãy quên ngày hôm nay, nghĩ về ngày mai và ngủ ngon nhé bạn của tôi.

  1. Good night in your warm blanket!

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ ngon trong chiếc chăn ấm của mình nhé!

  1. Good night on the other side of the phone screen!

Chúc bạn tôi bên kia màn hình điện thoại ngủ ngon nhé!

  1. Since you don’t have a good night lover, I will temporarily do that task. Good night my friends!

Vì bạn không có người yêu chúc ngủ ngon nên mình sẽ tạm làm nhiệm vụ đó. Chúc bạn của tôi ngủ ngon!

>> Xem thêm:

Những câu chúc ngủ ngon bằng tiếng Anh cho bạn bè

Những câu chúc ngủ ngon bằng tiếng Anh cho bạn bè (Nguồn: Internet)

Lời chúc ngủ ngon bằng tiếng Anh cho gia đình

Sau một ngày dài làm việc mệt mỏi, hãy cùng gửi đến gia đình một lời chúc ngủ ngon tiếng Anh như để gửi đến món quà tinh thần cho một ngày mới hiệu quả nhé!

  1. Good night my father. Love you!

Tạm dịch: Chúc bố ngủ ngon. Yêu bố!

  1. Mommy, have you gone to bed yet? Good night mom! Love you so much!

Tạm dịch: Mẹ yêu ơi, mẹ đã ngủ chưa? Chúc mẹ ngủ ngon nhé! Yêu mẹ rất nhiều!

  1. My dear sister, good night!

Tạm dịch: Chúc chị gái thân yêu của em ngủ ngon!

  1. Good night everyone and have a good dream!

Tạm dịch: Chúc cả nhà ngủ ngon và mơ những giấc mơ thú vị!

  1. Good night mom and dad!

Tạm dịch: Chúc bố mẹ ngủ ngon!

  1. Dad has been working hard all day. I wish you a deep sleep so that tomorrow will be full of energy!

Tạm dịch: Bố đã làm việc vất vả cả ngày rồi. Chúc bố có giấc ngủ sâu để ngày mai sẽ tràn đầy năng lượng!

  1. Good night mom to stay young forever.

Tạm dịch: Chúc mẹ có giấc ngủ ngon để mãi trẻ trung.

  1. Today I was very happy to play with you. Good night my sister!

Tạm dịch: Ngày hôm nay em đã rất vui khi chơi cùng chị. Chúc chị ngủ ngon nhé chị gái của em!

  1. Good night, grandparents!

Tạm dịch: Chúc ông bà ngủ ngon!

  1. Brother, it’s late. Let’s go to sleep. Good night!

Tạm dịch: Em trai à, muộn rồi. Hãy đi ngủ nào. Chúc em ngủ ngon!

>>>Xem thêm:

Đệm bông ép hàng chính hãng

Đệm nước mát mẻ cho ngày hè oi ả, giao hàng hỏa tốc

Lời chúc ngủ ngon dành cho cả gia đình
Lời chúc ngủ ngon dành cho cả gia đình (Nguồn: Internet)

>>> Tham khảo ngay một số sản phẩm chăm sóc giấc ngủ tại Tiki: Kẹo ngủ, chăn mền, gối ngủ giúp bạn dễ dàng chìm vào giấc ngủ. 

Chúc ngủ ngon tiếng Anh lãng mạn

Nếu bạn đang tìm kiếm một câu chúc ngủ ngon tiếng Anh lãng mạn thì không nên bỏ qua những thông tin tiếp theo nhé!

  1. I wish I could fall asleep together with you and have a dream together. Good night my love.

Tạm dịch: Anh ước gì mình có thể cùng chìm vào giấc ngủ với em và mơ cùng một giấc mơ. Ngủ ngon nhé tình yêu của anh.

  1. Can you see the moon out the window? The moonlight gold is a thousand words of love I want to send you. Good night!

Tạm dịch: Em có nhìn thấy vầng trăng ngoài cửa sổ không? Ánh sáng vàng của nó sẽ thay ngàn lời yêu thương anh muốn nói với em. Chúc em ngủ ngon!

  1. I am so happy to have you in my life. Good night, honey and love you more day by day!

Tạm dịch: Anh thấy rất hạnh phúc khi có em trong đời. Chúc em ngủ ngon nhé tình yêu và yêu em nhiều hơn mỗi ngày!

  1.  I used to think that dreams do not come true, but this quickly changed at the moment I laid my eyes on you. Good night.

Tạm dịch: Anh đã từng nghĩ rằng những giấc mơ không thành hiện thực, nhưng điều này nhanh chóng thay đổi vào lúc anh để mắt đến em. Chúc ngủ ngon.

  1. No matter where you are. You are always in my thoughts! Good night.

Tạm dịch: Cho dù em đang ở đâu. Em vẫn luôn ở trong tâm trí của anh! Chúc em ngủ ngon.

  1. Every day I love you more than yesterday. Have a wonderful night.

Tạm dịch: Mỗi ngày anh lại yêu em nhiều hơn ngày hôm qua. Chúc em có giấc ngủ thật tuyệt vời.

  1. Close your eyes and fall into a deep sleep so that beautiful dreams will come knocking on the door and say love you instead.

Tạm dịch: Nhắm mắt và chìm vào những giấc ngủ sâu để những giấc mơ đẹp đến gõ cửa thay lời yêu thương.

  1. Go to sleep, girl. Tomorrow I will be the alarm clock to wake me up. Good night!

Tạm dịch: Ngủ đi cô gái, ngày mai anh sẽ là chiếc đồng hồ báo thức đánh thức em. Chúc em ngủ ngon.


  1. My happiness right now is simply that you have a good night’s sleep!

Tạm dịch: Niềm hạnh phúc của tôi lúc này là bạn có một giấc ngủ ngon!

  1. I will be the star to keep your sleep so peaceful. Good night!

Tạm dịch: Tôi sẽ là vì sao giữ cho giấc ngủ của bạn thật êm đềm. Chúc bạn ngủ ngon!

>> Xem thêm: 50+ STT, caption Tết 2023 độc đáo, không lo đụng hàng

Chúc ngủ ngon tiếng Anh lãng mạn
Lời chúc ngủ ngon lãng mạn gửi đến em (Nguồn: Internet)

Chúc ngủ ngon tiếng Anh ngắn gọn

Một câu chúc ngủ ngon tiếng Anh ngắn gọn cũng giúp người thân của bạn cảm thấy ấm áp và hạnh phúc. Cùng theo dõi một số câu dưới đây nhé!

  1. Sweet dreams

Tạm dịch: Mơ đẹp!

  1. Have a nice/ sound sleep. 

Tạm dịch: Chúc em có một giấc ngủ ngon. 

  1. Good night and sweet dreams!

Tạm dịch: Chúc anh ngủ ngon và có những giấc mơ ngọt ngào!

  1. Good night, sweet heart!

Tạm dịch: Ngủ ngon nhé cục cưng của anh!  

  1. Sleep tight, sweet heart!

Tạm dịch: Ngủ thật ngon lành nhé, em yêu. 

  1. Goodnight, the little love of my life. 

Tạm dịch: Ngủ ngon nhé, tình yêu bé nhỏ của tôi.

  1. I’ll dream of you. 

Tạm dịch: Em sẽ mơ về anh.

  1. Sleep well!

Tạm dịch: Hãy ngủ thật ngon.

  1. Good night! I love you so much.

Tạm dịch: Chúc ngủ ngon! Anh yêu em rất nhiều.

  1. Take a deep sleep, my love.

Tạm dịch: Ngủ một giấc thật sâu nào tình yêu của em.

Xem thêm:

Chúc bạn ngủ ngon và có những giấc mơ tuyệt đẹp
Chúc bạn ngủ ngon và có những giấc mơ tuyệt đẹp (Nguồn: Internet)


>>> Bên cạnh những lời chúc ngọt ngào, bạn cũng có thể tặng cho những người thân yêu các vật dụng decor phòng ngủ siêu xinh như đèn ngủ, pallet giường gỗ, thảm, tranh canva, gấu bông,…

Chúc ngủ ngon tiếng Anh viết tắt

Ngày nay, nhiều bạn trẻ hay sử dụng những từ viết tắt để gửi câu chúc ngủ ngon cho người thân của mình, đặc biệt là bạn bè. Những câu chúc ngủ ngon tiếng Anh đó thường là: 

  1. Nite
  2. Good Nite
  3. Nite you
  4. G9
  5. Night night!

Đây đều là thuật ngữ hay từ thay thế cho từ “Good night”. Song, ngôn ngữ luôn có những cách biểu đạt ý niệm riêng, bạn cũng có thể sử dụng những câu chúc ngủ ngon tiếng Anh sau đây để có thể gián tiếp gửi lời chúc đến mọi người.

  1. See you in the morning

Tạm dịch: Gặp bạn vào sáng ngày mai.

  1. Every day I love you more than yesterday. Have a wonderful night.

Tạm dịch: Mỗi ngày anh lại yêu em nhiều hơn ngày hôm qua. Chúc em có giấc ngủ thật tuyệt vời.

  1. The thoughts of how much I love you are keeping me awake longer and longer each night.

Tạm dịch: Những băn khoăn về việc anh yêu em nhiều bao nhiêu khiến anh cứ thao thức nhiều hơn mỗi đêm.

  1. Rest, relax, be comfortable and smile happily and get ready for a new day.

Tạm dịch: Nghỉ ngơi, thư giãn, thoải mái và mỉm cười vui vẻ và  sẵn sàng cho một ngày mới.

  1. The weather is cold. Good night and have warm dreams.

Tạm dịch: Thời tiết lạnh rồi. Chúc bạn ngủ ngon và có những giấc mơ ấm áp!

  1. The black curtain has fallen, after a tiring day with work, the evening is the time to rest. Remember to relax and don’t stay up late.

Tạm dịch: Màn đêm đã buông xuống, trải qua một ngày mệt mỏi với công việc, buổi tối là thời gian nghỉ ngơi. Em nhớ thư giãn và đừng thức khuya quá nhé.

  1. Wishing you a happy, healthy, and peaceful evening.

Tạm dịch: Chúc bạn buổi tối vui khỏe, may mắn và bình an.

>> Xem thêm:

Chúc ngủ ngon tiếng Anh viết tắt
Chúc ngủ ngon tiếng Anh viết tắt (Nguồn: Internet)

Chúc ngủ ngon tiếng Anh hài hước

Ngoài những câu chúc ngủ ngon tiếng Anh lãng mạn, để tăng thêm sự vui vẻ hóm hỉnh, bạn hãy thử gửi đến bạn bè hay người thân những câu chúc hài hước. Với những câu chúc ngủ ngon tiếng Anh hài hước dưới đây chắc chắn sẽ giúp cho họ có được một giấc ngủ thật sảng khoái và hạnh phúc.

  1. Good night and soon have a lover!

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ ngon và sớm có người yêu!

  1. Good night and have nightmares!

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ ngon và mơ thấy ác mộng!

  1. Good night and don’t be startled!

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ ngon và không bị giật mình!

  1. Wish you a night’s sleep a lot to get fat fast!

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ được nhiều để nhanh béo lên!

  1. Good night and not be startled.

Tạm dịch: Chúc bạn ngủ ngon và không bị giật mình!

  1. It’s late, go to bed if you don’t want to turn from strawberries to litchi.

Tạm dịch: Muộn rồi hãy đi ngủ thôi nếu bạn không muốn biến từ quả dâu tây thành quả vải.

  1. That’s the only thing you do well besides breathing. So, goodnight!

Tạm dịch: Ngủ là việc duy nhất em làm tốt bên cạnh việc thở đấy nhá. Thế nên là, chúc bé yêu ngủ ngon nhé!

  1. Hey, I just had a phone call from your bed because it could not reach you. Please contact your cold bed and the lonely pillows right now! And sleep tight!

Tạm dịch: Này, tôi vừa nhận được cuộc gọi từ chiếc giường của bạn đó, nó nói rằng nó không liên lạc được với bạn. Hãy liên hệ lại với nó và chiếc gối cô đơn kia ngay nhé! Chúc bạn ngủ ngon!

  1. Welcome to Sweet Dreams airlines. We’ll be shortly arriving at Dreamland. Fasten blankets, puff the pillow, close your eyes and get ready to doze off! Good Night!

Tạm dịch: Chào mừng đến với hãng hàng không “Những giấc mộng ngọt ngào”. Chúng ta sẽ sớm đáp xuống “Vùng đất mộng mơ” thôi. Cuộn chặt chăn, ôm chắc gối và nhắm mắt lại chuẩn bị đi ngủ nhé! Chúc ngủ ngon!

>>>Xem thêm:

Đệm cao su non dịu êm, phù hợp với mọi lứa tuổi

Đệm bông ép everon chính hãng

Chúc ngủ ngon tiếng Anh hài hước
Chúc ngủ ngon tiếng Anh hài hước (Nguồn: Internet)

Lời chúc ngủ ngon tiếng Anh cho trẻ em

Dưới đây là một số gợi ý về lời chúc ngủ ngon tiếng Anh ý nghĩa cho trẻ em mà Tiki đã tổng hợp. 

  1. Goodnight, the little love of my life.

Tạm dịch: Ngủ ngon nhé, tình yêu bé nhỏ của mẹ. 

  1. Sweet dreams!

Tạm dịch: Mơ đẹp nhé con yêu!

  1. I’ll be right here when you wake up. 

Tạm dịch: Mẹ sẽ ở đây cho đến khi con thức dậy. 

  1. Time to ride the rainbow to dreamland. 

Tạm dịch: Đã đến giờ cưỡi cầu vồng tới vùng đất mộng mơ rồi. 

  1. Goodnight, my little princess.

Tạm dịch: Ngủ ngon nhé, công chúa bé nhỏ của mẹ. 

  1. Goodnight, my little prince.

Tạm dịch: Ngủ ngon nhé, hoàng tử nhỏ bé của mẹ. 

  1. Don’t forget to say your prayers!

Tạm dịch: Đừng quên nói lời cầu nguyện của con nhé. 

  1. I’ll be dreaming of you!

Tạm dịch: Mẹ sẽ mơ về con, con yêu ạ. 

  1. You are my little angel. I hope God will protect you in your dreams.

Tạm dịch: Con là thiên thần nhỏ của mẹ. Mẹ mong thượng đế sẽ che chở cho con trong cả những giấc mơ.

  1. Good night, baby. Fairies will come to your dream and make it sweet.

Tạm dịch: Chúc con ngủ ngon. Những nàng tiên sẽ đến với giấc mơ của con và khiến nó trở nên ngọt ngào.

Lời chúc ngủ ngon tiếng Anh cho trẻ em
Lời chúc ngọt ngào dành cho bé (Nguồn: Internet)

Giấc ngủ ngon là một điều hết sức quan trọng đối với sức khỏe của mỗi con người. Vì vậy, hy vọng với những lời chúc ngủ ngon tiếng anh trên đây sẽ giúp bạn có những câu chúc hay nhất cho bạn bè, gia đình của mình. Đừng quên theo dõi Tiki, để có thêm những phần quà ý nghĩa cho người thân mỗi dịp đặc biệt như sinh nhật, 8/3, Valentine sắp tới nhé!

>>>Xem thêm: Đệm ghế gỗ giao nhanh, cam kết hoàn tiền

Reviews (0)

This article doesn't have any reviews yet.

Để lại bình luận

Đánh giá hữu ích
Thảo Vũ
Thảo Vũhttps://tiki.vn/
Viết lách mỗi ngày giúp tôi khám phá những điều thú vị và mới lạ. Từng con chữ, từng nội dung hay và đặc sắc sẽ nuôi dưỡng tâm hồn và trí tuệ của một người. Tôi là Thảo Vũ và tôi là một Content Writer.
RELATED ARTICLES
- Quảng cáo -gia dụng đón tết tikigia dụng đón tết tikigia dụng đón tết tiki

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

BÀI VIẾT PHỔ BIẾN

Thay vì gửi lời chúc ngủ ngon tiếng Anh cho người thân bằng một câu đơn giản như “Good night”, bạn cũng có thể gửi đến họ bằng những lời chúc ngọt ngào và lãng mạn hơn. Hãy cùng Tiki Blog tham khảo nhanh...Tổng hợp 111+ câu chúc ngủ ngon tiếng Anh hay, ngắn gọn