Freeship đơn từ 45k, giảm nhiều hơn cùng
icon
Máy Ảnh Fujifilm X-E2 + 18-55mm
product-img-0product-img-1product-img-2product-img-3product-img-4product-img-5product-img-6product-img-7product-img-8product-img-9product-img-10product-img-11product-img-12product-img-13
Thương hiệu: Fujifilm

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 + 18-55mm

20.900.000
Sản phẩm đã hết hàng
Bạn có thể xem các sản phẩm tương tự.
Mô tả sản phẩm

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 + 18-55mm

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 + 18-55mm sẽ mang đến cho bạn những bức ảnh rõ nét và chân thực nhất nhờ sử dụng cảm biến X-Trans™ CMOS II và bộ xử lý EXR Processor II tiên tiến từ Fujifilm. Đi kèm với máy là ống kính Fujinon 18-55mm với khẩu độ F2.8, tiêu cự 27mm và góc chụp rộng 84mm, đáp ứng được nhu cầu chụp ảnh đa dạng của người dùng.

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 (Body)

Thông tin sản phẩm

Bắt chụp mọi khoảnh khắc nhờ tốc độ phản hồi siêu nhanh

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 có tốc độ phản hồi cực nhanh giúp lấy nét chính xác kể cả trong điều kiện thiếu sáng. Bên cạnh đó, máy cũng có khả năng lấy nét giúp tối ưu từng phong cảnh và điều kiện chụp khác nhau, mang đến những bức ảnh sắc nét đến không ngờ.

Cảm biến X-Trans™ CMOS II 16M tiên tiến

Được trang bị cảm biến X-Trans™ CMOS II 16M trứ danh của Fujifilm, Fujifilm X-E2 có khả năng tái tạo hình ảnh rõ nét đến từng chi tiết. Không những vậy, với công nghệ LMO giúp tối ưu mô-đun ống kính, hạn chế tối đa hiện tượng quang sai và mờ nhiễu xạ xảy ra khi ánh sáng đi qua các thấu kính, mang đến những bức hình sống động và chân thực hơn.

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 (Body)

Lấy nét tự động kép thông minh

Fujifilm X-E2 hiện nay đang là chiếc máy ảnh có tốc độ lấy nét nhanh nhất thế giới với 0.08 giây nhờ hệ nhận diện tiên tiến bên trong cảm biến. Bên cạnh đó, máy còn hỗ trợ tính AF kép thông minh có khả năng tự động chuyển đổi hệ lấy nét đối với từng điều kiện chụp ảnh khác nhau, giúp bạn bắt trọn những khoảnh khắc ấn tượng.

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 (Body)

Ống kính Fujinon 18-55mm

Đi kèm với máy ảnh Fujifilm X-E2 là ống kính 18-55mm với khẩu độ F2.8, tiêu cự 27mm và góc chụp rộng 84mm, đáp ứng được nhu cầu chụp ảnh đa dạng của người dùng. Bên cạnh đó, ống kính cũng được tích hợp công nghệ chống rung quang học giúp ổn định hình ảnh, mang đến những bức ảnh đẹp và rõ nét.

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 (Body)

Thiết kế tinh tế

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 có thiết kế nhỏ gọn và vẻ ngoài tinh tế để bạn có thể dễ dàng mang theo bất cứ lúc nào. Bên cạnh đó, máy cũng được trang bị màn hình LCD 3.0 inch chất lượng cao giúp hiển thị dữ liệu số và biểu tượng để bạn có thể kiểm tra và thiết lập các thông số dễ dàng.

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 (Body)

Bộ xử lý EXR Processor II cải tiến

Với bộ xử lý EXR Processor II, Fujifilm X-E2 có khả năng phản hồi tức thì với thao tác của bạn, rút ngắn thời gian chụp ảnh xuống chỉ còn 0.5 giây và độ trễ màn trập còn 0.05 giây, giúp tối ưu hóa hình ảnh khi chụp liên tiếp. Đồng thời, thời gian khởi động máy cũng rất ấn tượng với con số 0.5 giây khi máy ở chế độ chờ.

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 (Body)

Nhiều chức năng chuyên nghiệp

Fujifilm X-E2 mang đến cho bạn nhiều tính năng chuyên nghiệp và cực kỳ hữu dụng trong nhiếp ảnh. Có thể kể đến một số tính năng nổi bật như:

- Nhận diện khuôn mặt: Giúp tối ưu hóa lấy nét, phơi sáng và cân bằng trắng.

- Đèn flash siêu thông minh: Giúp ghi lại rõ nét những chi tiết khi chụp ảnh ngược sáng hoặc trong cảnh tối, ánh sáng mờ.

- AF: Là chức năng lấy nét thông minh có thể kích hoạt ngay cả khi nhấn nửa nút màn trập. Đồng thời, bạn cũng có thể chọn vùng lấy nét và thiết lập AF-C để chụp liên tục.

- Bộ lọc ảnh nâng cao: Với 8 hiệu ứng độc đáo để bạn thỏa sức sáng tạo với bức ảnh của mình.

- Chuyển chế độ nhiếp ảnh với nút “Drive”: Đơn giản và nhanh chóng để chuyển đổi qua lại giữa chế độ quay phim HD, chụp Bracketing, chụp liên tục, panoramas và chế độ phơi sáng kép.

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 (Body)

Một số ảnh chụp có dùng lens

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 (Body)

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 (Body)

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 (Body)

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 (Body)

Máy Ảnh Fujifilm X-E2 (Body)

Thông số kỹ thuật

Tên sản phẩmFUJIFILM X-E2
Số điểm ảnh hiệu dụng16.3 triệu điểm ảnh
Cảm biến hình ảnh23.6mm x 15.6mm (APS-C) X-Trans CMOS II với bộ lọc màu sơ cấp
Số điểm ảnh: 16.7 triệu điểm ảnh
Hệ thống làm sạch cảm biến
Ultra Sonic Vibration
Phương tiện lưu trữThẻ nhớ SD memory / SDHC memory/ SDXC (UHS-I)*1
Định dạng tập tin
Ảnh
JPEG (Exif Ver 2.3)*2, RAW (định dạng RAF), RAW+JPEG (Các nguyên tắc thiết kế phù hợp với hệ thống tập tin máy ảnh/ tương thích DPOF)
Quay phim
Định dạng phim: MOV
Nén phim: H.264
Âm thanh: Linear PCM Stereo
Số điểm ảnh

L: (3:2) 4896 x 3264 / (16:9) 4896 x 2760 / (1:1) 3264 x 3264
M: (3:2) 3456 x 2304 / (16:9) 3456 x 1944 / (1:1) 2304 x 2304
S: (3:2) 2496 x 1664 / (16:9) 2496 x 1408 / (1:1) 1664 x 1664

<Panorama chuyển động>
L: Dọc: 2160 x 9600 / Ngang: 9600 x 1440
M: Dọc: 2160 x 6400 / Ngang: 6400 x 1440

Ngàm ống kínhFUJIFILM ngàm X
Độ nhạy sángTỰ ĐỘNG (điều chỉnh lên tới ISO6400)
tương đương ISO 200 - 6400 ( Độ nhạy đầu ra tiêu chuẩn)
Độ nhạy đầu ra mở rộng: tương đương ISO 100, 12800 and 25600
Điều khiển phơi sángĐo sáng TTL 256 vùng, Đa điểm / Điểm / Trung bình
Chế độ phơi sángAE chương trình, AE ưu tiên tốc độ màn trập,AE ưu tiên khẩu độ, Phơi sáng thủ công
Bù phơi sáng-3.0EV - +3.0EV, 1/3EV step
(quay phim : -2.0EV - +2.0EV)
Ổn định hình ảnhHỗ trợ với ống kính kiểu OIS
Nhận diện khuôn mặt
Kiểu màn trậpMàn trập mặt phẳng tiêu cự
Tốc độ màn trập(chế độ P) 1/4 giây đến 1/4000 giây,
(Tất cả chế độ khác) 30 giây đến 1/4000 giây.
Đèn dây tóc (tối đa 60 phút)
Thời gian 1/2 đến 30 giây
Đồng bộ tốc độ màn trập và flash : 1/180 giây hoặc chậm hơn
Chụp liên tụcXấp xỉ 7.0 khung/giây (JPEG: tối đa xấp xỉ 28 khung hình, RAW / RAW+JPEG: tối đa xấp xỉ 8 khung hình)
Xấp xỉ 3.0 khung/giây (JPEG:lên đến dung lượng thẻ nhớ, RAW / RAW+JPEG: tối đa xấp xỉ 8 khung hình)
  • Sử dụng thẻ nhớ SD Speed Class class 10 hoặc cao hơn.
  • Tỉ lệ khung hình tùy theo điều kiện chụp và số ảnh chụp được.
Chụp bracketing tự độngChụp bracketing với AE (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
Chụp bracketing với Giả lập phim (chọn 3 loại Giả lập phim)
Chụp bracketing với dải tương phản (100% • 200% • 400%)
Chụp bracketing với độ nhạy ISO (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
Lấy nét
Chế độ
AF đơn / AF liên tục / MF chỉ báo khoảng cách
Kiểu
AF kép thông minh ( AF tương phản TTL / AF nhận diện giai đoạn TTL), AF có đèn hỗ trợ
AF lựa chọn khung hình
Vùng (EVF / LCD: 49 vùng 7 x 7) / Đa điểm
  • * Kích thước có thể thay đổi của AF khung hình: trong 5 kiểu
Cân bằng trắngTự động nhận diện cảnh
Tùy chỉnh/ Lựa chọn nhiệt độ màu (K)
Thiết lập trước: Tiêu chuẩn/Bóng mờ/Đèn huỳnh quang(ánh sáng ban ngày)/Đèn huỳnh quang(ánh sáng trắng ấm)/Đèn huỳnh quang(Ánh sáng lạnh)/Đèn dây tóc/ Dưới nước.
Chụp hẹn giờ10 giây / 2 giây
Đèn flashĐèn flash bật tay (Flash siêu thông minh)
Số hướng dẫn: khoảng 7 (ISO200 • m), khoảng 5 (ISO100 • m)
Chế độ flash
Khử mắt đỏ TẮT
Tự động/ Bắt buộc Flash/ Đồng bộ chậm/ Chặn Flash/ Đồng bộ sau màn che/ Commander
Khử mắt đỏ BẬT
Tự động giảm mắt đỏ/ Giảm mắt đỏ & Bắt buộc flash/ Giảm mắt đỏ & Đồng bộ chậm/ Chặn Flash/ Giảm mắt đỏ & Đồng bộ sau màn che/ Commander
  • * Khử mắt đỏ kích hoạt khi Nhận diện khuôn mặt MỞ
Chân flashCó (tương thích flash TTL chuyên dụng)
Khung ngắm0.5-inch, khung ngắm OLED màu xấp xỉ 2.36 triệu điểm
Độ phủ vùng nhìn & vùng chụp : Xấp xỉ 100%
Điểm đặt mắt : xấp xỉ 23mm
Điều chỉnh diopter : -4m-1 đến +2m-1
Cảm biến mắt
Màn hình LCD3.0-inch, tỉ lệ khung hình 3:2, Xấp xỉ 1.04 triệu điểm, màn hình LCD màu (đọ phủ xấp xỉ 100%)
Quay phimFull HD 1920 x 1080 60p / 30p, Quay phim liên tục: lên đến xấp xỉ 14 phút
HD 1280 x 720 60p / 30p, Quay phim liên tục: lên đến xấp xỉ 27 phút
  • * Sử dụng thẻ nhớ SD Speed Class 10 hoặc cao hơn.
Chế độ Giả lập phim10 kiểu (PROVIA/TIÊU CHUẨN, Velvia/RỰC RỠ, ASTIA/ÊM DỊU, PRO Neg Hi, PRO Neg. Std, MONOCHROME, MONOCHROME LỌC +Ye, MONOCHROME LỌC +R , MONOCHROME LỌC +G , SEPIA)
Thiết lập dải tương phảnTỰ ĐỘNG (100-400%), 100%, 200%, 400%
Bộ lọc nâng caoToy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Soft focus / Partial color (Đỏ/ Cam/ Vàng/ Lục/ Lam/ Chàm)
Các chức năng nhiếp ảnh khácTự động khử mắt đỏ, Thiết lập (Màu sắc, Độ nét, Khoảng D, Chia độ), Chọn thiết lập tùy chỉnh, Panorama chuyển động, Khoảng màu, Viền khung hình, Số ảnh có thể chụp, Hiển thị biểu đồ, Xem trước độ sâu lấy nét, Tối ưu mô đun ống kính, AF trước, Kiểm tra lấy nét, Tô đậm vùng lấy nét Digital Split Image™*3, Mức điện tử, Phơi sáng kép, Thiết lập nút chức năng (RAW, Phim,…)
Chức năng xem lạiChuyển đổi RAW, Xoay ảnh, giảm mắt đỏ, Hỗ trợ sách ảnh, Xóa ảnh đã chọn, Tìm kiếm ảnh, Xem lại nhiều ảnh cùng lúc (thumbnail), Xem ảnh theo slide, Đánh dấu tải lên, Bảo vệ, Cắt ảnh, Chỉnh kích thước, Panorama, Yêu thích.
Truyền tải không dây
Tiêu chuẩn
IEEE 802.11b / g / n (giao thức không dây tiêu chuẩn)
Chế độ tiếp cận
Cơ sở hạ tầng
Chức năng không dâyĐánh dấu địa lý, Kết nối không dây (Truyền tải ảnh), Xem & Nhận ảnh, PC Autosave
Chức năng khácPictBridge, Exif Print, chọn ngôn ngữ, chỉnh thời gian, chế độ Hiệu suất cao, chế độ Im lặng
Đầu ra
Đầu ra video
-
Giao diện kĩ thuật số
USB 2.0 High-Speed
  • * có thể kết nối với Điều khiển từ xa RR-90 (bán lẻ)
Đầu ra HDMI
Đầu cắm HDMI mini (Kiểu C)
Khác
Micrô / âm thanh thả màn trập: ø2.5mm, đầu cắm stereo mini
Nguồn điệnĐầu ra NP-W126 (đi kèm)
Độ dày129mm (W) x 74.9mm (H) x 37.2mm (D) / 5.1 in. (W) x 2.9 in. (H) x 1.5 in. (D)
(Độ sâu nhỏ nhất: 30.9mm / 1.2 inch)
Trọng lượngXấp xỉ 350g / 12.3 oz. (gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 300g / 10.6 oz. (không gồm pin, thẻ nhớ và các phụ kiện)
Nhiệt độ vận hành0°C - 40°C
Độ ẩm vận hành10 - 80% (không ngưng tụ)
Dung lượng pin để chụp ảnh*4
(số khung hình có thể chụp khi pin đầy)
Xấp xỉ 350 khung hình (Khi có XF35mmF1.4 R)
Dung lượng pin để quay phim*4
(khoảng thời gian quay phim khi pin đầy)
Liên tục một đoạn: xấp xỉ 110 phút (Nhận diện khuôn mặt TẮT)
Thời gian khởi độngXấp xỉ 0.5 giây, khi chế độ Hiệu suất cao MỞ 
Xấp xỉ 0.92 giây, khi chế độ Hiệu suất cao TẮT
  • * nghiên cứu của Fujifilm
Phụ kiện đi kèmPin Li-ion NP-W126
Sạc pin BC-W126
Dây đeo vai
Nắp ống kính
Kẹp dây kim loại
Vỏ bảo vệ
Công cụ kẹp gắn
CD-ROM (Phần mềm xem ảnh, chuyển đổi tập tin RAW,…*5)
Sổ tay hướng dẫn người dùng

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....