










Máy Ảnh Fujifilm X30
Máy Ảnh Fujifilm X30 thuộc thế hệ thứ 3 trong dòng máy ảnh mirrorless được cải tiến từ 2 chiếc máy bán chạy nhất của Fujifilm là X10 và X20. Máy được trang bị cảm biến X-Trans™ CMOS II và bộ xử lý EXR Processor II tiên tiến cùng ống kính quang học Fujinon Zoom 4x F2.0-2.8 (28-112mm) và hỗ trợ nhiều tính năng chuyên nghiệp, đáp ứng nhu cầu chụp ảnh đa dạng của người dùng.

Thông tin sản phẩm
Thiết kế cổ điển với vòng điều khiển kép
Fujifilm X30 có thiết kế khá cổ điển nhưng không kém phần tinh tế và tạo cảm giác thoải mái nhất khi sử dụng do có phần tay cầm lớn hơn. Bên cạnh đó, máy cũng được trang bị vòng điều khiển kép có khả năng tự động xác định các thiết lập phù hợp nhất cho chế độ được chọn. Nhờ đó, bạn có thể chọn nhanh tốc độ màn trập và những tính năng cần thiết khác mà không phải rời mắt khỏi khung ngắm.

Cảm biến X-Trans CMOS II 2/3-inch 12M
Nhờ cảm biến X-Trans CMOS II 2/3-inch 12M, Fujifilm X30 có thể ghi lại những bức ảnh chất lượng cao, rõ nét và sống động. Ngoài ra, với bộ vi xử lý EXR Processor II, công nghệ BSI (chiếu sáng mặt sau) và bộ lọc quang thấp OLPF, máy cũng giúp tối ưu hóa độ phân giải của hình ảnh, bù phơi sáng cho sự tán xạ và hạn chế hiện tượng mờ nhiễu xạ xảy ra khi ánh sáng đi qua ống kính. Bức ảnh của bạn sẽ rõ nét và chân thực hơn bao giờ hết.

Ống kính quang học thủ công FUJINON zoom 4x F2.0-F2.8
Fujifilm X30 được trang bị ống kính quang học thủ công FUJINON zoom 4x F2.0-F2.8 đảm bảo hiệu năng vượt trội của phân giải quang học trong suốt phạm vi từ 28mm đến 112mm. Đây có thể nói là một ống kính zoom tuyệt vời để giúp bạn tạo hiệu ứng làm mờ vùng không lấy nét, mang đến những bức ảnh đẹp và nghệ thuật. Bên cạnh đó, máy cũng được trang bị cơ chế chống rung quang học (OIS) lý tượng để chụp vật thể chuyển động.

Khung ngắm điện tử chất lượng cao
Với khung ngắm điện tử OLED lớn nhất, nhanh nhất và có chất lượng cao nhất hiện nay so với các khung ngắm cùng cấp với thời gian hiển thị chênh lệch chỉ 0.0005 giây, Fujifilm X30 sẽ mang đến sự kết nối cao nhất giữa bạn và chủ thể. Khung ngắm này cũng có độ phân giải 2.36 triệu điểm giúp màu sắc và các chi tiết được tái tạo rõ nét và sinh động.
6 nút chức năng và nút Menu Q tiện dụng
Fujifilm X30 tích hợp 6 nút chức năng giúp bạn tùy chỉnh các tính năng cơ bản một cách nhanh chóng nhất. Bên cạnh đó, máy còn có thêm nút Menu Q để bạn có thể truy cập menu thiết lập với để điều chỉnh các thông số chi tiết.

Thỏa sức sáng tạo khi chụp ảnh
Fujifilm X30 mang đến cho bạn khả năng tối ưu hóa màu sắc khi chụp ảnh nhờ các bước tiến của thiết lập “Giả lập phim”. Nhờ đó, chiếc máy này có thể giúp bạn sáng tạo ngay chính khi chụp ảnh để có được một phong cách đúng theo mong muốn.
Ứng dụng Fujifilm Camera Remote tiên tiến
Với ứng dụng Fujifilm Camera Remote, bạn có thể dễ dàng lấy nét, khởi động chức năng chụp ảnh và điều chỉnh các thông số bằng smartphone hay máy tính bảng. Tính năng này đặc biệt hữu dụng để bạn có thể ghi lại những bức ảnh gia đình, chụp ảnh động vật hoang dã,…

Pin dung lượng cao
Nhờ những cải tiến trong hiệu suất pin, Fujifilm X30 có khả năng chụp đến 470 ảnh. Bạn cũng có thể sạc pin thông qua cổng USB một cách dễ dàng.

Một số ảnh chụp từ máy




Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm | FUJIFILM X30 |
|---|---|
| Số điểm ảnh hiệu dụng | 12.0 triệu điểm ảnh |
| Cảm biến ảnh | X-Trans CMOS II 2/3 inch với bộ lọc màu sơ cấp |
| Phương tiện lưu trữ |
|
| Định dạng tập tin |
|
| Số điểm ảnh | L : (4:3) 4000 x 3000 / (3:2) 4000 x 2664 / (16:9) 4000 x 2248 / (1:1) 2992 x 2992 M : (4:3) 2816 x 2112 / (3:2) 2816 x 1864 / (16:9) 2816 x 1584 / (1:1) 2112 x 2112 S : (4:3) 2048 x 1536 / (3:2) 2048 x 1360 / (16:9) 1920 x 1080 / (1:1) 1536 x 1536 <Panorama chuyển động> 360° Vertical : 11520 x 1624 Horizontal : 11520 x 1080 180° Vertical : 5760 x 1624 Horizontal : 5760 x 1080 120° Vertical : 3840 x 1624 Horizontal : 3840 x 1080 |
| Ống kính |
|
| Zoom kĩ thuật số | Zoom kĩ thuật số thông minh xấp xỉ 2x (lên tới 8x khi kết hợp với ống kính quang học) |
| Khảu độ | F2.0 - F11 (rộng) F2.8 - F11 (Telephoto) 1/3EV step (điều khiển lớp chắn khẩu độ 7 lá) |
| Khoảng cách lấy nét (từ mặt thấu kính) |
|
| Độ nhạy sáng | AUTO1 / AUTO2 / AUTO3 (có thể chỉnh tới ISO3200), Tương đương với ISO 100 / 200 / 250 / 320 / 400 / 500 / 640 / 800 / 1000 / 1250 / 1600 / 2000 / 2500 / 3200 / 4000 / 5000 / 6400 / 12800 (Độ nhạy đầu ra tiêu chuẩn) |
| Điều chỉnh độ phơi sáng | Đo TTL 256 vùng, Đa điểm/ Đơn điểm / Trung bình |
| Chế độ phơi sáng | AE lập trình, AE ưu tiên khẩu độ, AE ưu tiên tốc độ, Phơi sáng thủ công |
| Chế độ chụp ảnh |
|
| Khử rung hình ảnh | Các ống kính chuyển đổi |
| Nhận diện khuôn mặt | CÓ |
| Bù phơi sáng | -3.0EV - +3.0EV 1/3EV (quay phim : -2.0EV - +2.0EV) |
| Tốc độ màn trập | (chế độ auto) 1/4 giây đến 1/4000* giây. , (Tất cả chế độ khác) 30 giây đến 1/4000* giây.
|
| Chụp liên tục tự động |
|
| Chụp bracketing tự động | Chụp Bracketing với AE : ±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV Chụp Bracketing với Giả lập phim : có thể chọn 3 Giả lập phim bất kỳ Chụp Bracketing với Dải tương phản: 100% / 200% / 400% Chụp Bracketing với Độ nhạy ISO : ±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV Chụp Bracketing với Cân bằng trắng (±1, ±2, ±3) |
| Lấy nét |
|
| Cân bằng trắng | Nhận diện cảnh tự động
|
| Chụp hẹn giờ | 10 giây / 2 giây |
| Chụp khoảng thời gian | Có (Thiết lập : Khoảng thời gian, Số ảnh, Thời gian bắt đầu) |
| Đèn Flash | Đèn flash bật tắt thủ công (Flash siêu thông minh) Tâm ảnh hưởng (TỰ ĐỘNG ISO):
|
| Chế độ flash |
|
| Giá gắn flash | Có (tương thích với đèn Flash TTL Flash) |
| Khung ngắm | 0.39-in., khung ngắm màu OLED xấp xỉ 2.360.000 điểm Độ phủ vùng quan sát & vùng chụp ảnh : xấp xỉ 100% Điểm mắt : xấp xỉ 17.5mm (từ điểm cuối của kính viễn thị máy ảnh) Điều chỉnh độ đi-ốp : -4m-1 -1 to +2m-1 Phóng lớn: 0.65x với ống kính 50mm (tương đương định dạng 35mm) ở vô cực và độ đi-ốp - 1.0m-1 Góc chéo của tầm nhìn: xấp xỉ 31° (Góc ngang của hình ảnh : xấp xỉ 25°) Cảm biến mắt |
| Mà n hình LCD | 3.0-inch, tỉ lệ khung hinhg 3:2, xấp xỉ 920.000-điểm, màn hình LCD màu dạng lật (độ phủ xấp xỉ 100%) |
| Quay phim | 1920 x 1080 pixel/ 1280 x 720 pixel (60 khung/giây, 50 khung/giây, 30 khung/giây, 25 khung/giây, 24 khung/giây) / 640 x 480 pixel (30 khung/giây ,25 khung/giây) âm thanh stereo Ống zoom quang học (thủ công) có thể được sử dụng. |
| Chức năng nhiếp ảnh | SR AUTO CAO CẤP, Nhận diện khuôn mặt, Tự động khử mắt đỏ, Giả lập phim (PROVIA/TIÊU CHUẨN, Velvia/RỰC RỠ, ASTIA/DỊU NHẸ, CLASSIC CHROME, PRO Neg Hi, PRO Neg. Std, MONOCHROME, MONOCHROME lọc +Ye , MONOCHROME lọc +R , MONOCHROME lọc +G, SEPIA), Hướng dẫn chỉnh khung hinhg, Số ảnh chứa được, Hiển thị biểu đồ, Ghi lại ảnh đẹp nhất, Chế độ Adv. (Lấy nét chuyên nghiệp,Điều kiện sáng thấp chuyên nghiệp , Phơi sáng kép), Bộ lọc nâng cao (Toy camera / Miniature / Pop color / High-key / Low-key / Dynamic tone / Partial color / Soft focus), chuyển động panorama360, Phim Tốc độ cao (80/150/250 khung/giây), Mức điện tử, Chống mờ cao cấp, Tô sáng vùng lấy nét. |
| Chức năng xem lại | Nhận diện khuôn mặt, Tự động khử mắt đỏ, Xem lại nhiều khung ảnh(với thumbnail siêu nhỏ), Bảo vệ, Cắt, Chỉnh kích thước, Xem trình chiếu slide, Xoay ảnh, Hiển thị biểu đồ, Khuyến cáo phơi sáng, Hỗ trợ sách ảnh, Tìm kiếm ảnh, Yêu thích, Đánh dấu tải lên, Panorama, Xóa ảnh đã chọn, Chuyển đổi RAW |
| Các chức năng khác | PictBridge, Exif Print, 35 ngôn ngữ, Thay đổi thời gian, Âm thanh màn trập, Chế độ im lặng, Chế độ khởi động nhanh, Quản lý năng lượng, Xem trước phơi sáng chế độ thủ công, Màn hình chế độ ánh sáng mạnh, Độ sáng EVF, Độ sáng LCD, Màu LCD,Xem trước hiệu ứng hình ảnh, Tùy chỉnh thiết lập DISP. |
| Chuyển đổi không dây |
|
| Chức năng không dây | Đánh dâu địa lý, Kết nối không dây (chuyển đổi ảnh), Xem và nhận ảnh, Chụp ảnh từ xa, máy in instax printer, Tự động lưu trên máy tính |
| Đầu ra |
|
| Nguồn năng lượng | Pin Li-ion NP-95 (kèm theo) |
| Độ dày | 118.7mm (W) x 71.6mm (H) x 60.3mm (D) / 4.7in. (W) x 2.8in. (H) x 2.4in. (D) |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 423g / 14.9 oz. (cả pin và thẻ nhớ) Xấp xỉ 383g / 13.5 oz. (không kể pin và thẻ nhớ) |
| Nhiệt độ vận hành | 0 - 40°C (+32°F - +104°F) |
| Độ ẩm vận hành | 10 - 80% (không ngưng tụ) |
| Số khung hình với dung lượng pin tối đa*3 | Xấp xỉ 470 khung hình (LCD : BẬT, chế độ TỰ ĐỘNG) |
| Phụ kiện đi kèm | Pin Li-ion NP-95 Bộ chuyển đổi AC AC-5VT Bộ chuyển đổi phích cắm Dây đeo vai Nắp ống kính Dây đeo kẹp kim loại Lớp bảo vệ Dụng cụ gắn kẹp Cáp USB Sổ tay hướng dẫn người dùng(Vận hành cơ bản)*4 |
| Phụ kiện tùy chọn | Pin Li-ion NP-95 Sạc pin BC-65N Hood ống kính LH-X10 Hood ống kính và Lọc bảo vệ LHF-X20 Lọc bảo vệ PRF-52*5 Vỏ da LC-X30 Flash rời EF-42 / EF-20 / EF-X20 Micro âm thanh stereo MIC-ST1 Điều khiển từ xa RR-90 |
Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....
