













Action Camera Sony HDR-AS50 có thiết kế vô cùng nhỏ gọn nên rất thích hợp với người dùng yêu thích thể thao, ưa sự mạo hiểm. Bạn có thể kết hợp Máy Quay Phim Sony HDR-AS50 cùng các phụ kiện khác nhau để mang theo bên mình trong những chuyến phiêu lưu. Bạn sẽ có được những thước phim vô cùng chân thực nhất.

Với Carl Zeiss Tessar giúp bạn dễ dàng lấy trọn khung cảnh và bao quát các sự kiện đang diễn ra. Máy sẽ ghi lại cho bạn những thước phim có độ phân giải FULL HD. Hoặc bạn còn có thể sư dụng tính năng quay phim Time-lapse kết hợp cùng phần mềm Action Cam Movie Creator để tạo ra chất lượng video 4K.

Sản phẩm tích hợp mic giúp bạn ghi lại âm thanh một cách tự nhiên. Ngoài ra, khả năng giảm thiểu tiếng ồn sẽ giúp các âm thanh ghi lại rõ ràng hơn.

Nhờ các công nghệ tiên tiến nên, nên bạn sẽ có những cảnh quay phim chất lượng nhất
| Cảm biến | |
| Loại cảm biến | Cảm biến chiếu sáng sau "Exmor R®" CMOS loại 1/2.3 (7,77 mm) |
| Điểm ảnh hiệu quả (video) | Xấp xỉ 11.1 MP |
| Điểm ảnh hiệu quả (ảnh tĩnh) | Xấp xỉ 11.1 MP |
| Ống kính | |
| Loại ống kính | ZEISS® Tessar |
| Số f (thấu kính tối đa) | F2.8 |
| Tiêu cự (35mm) (video) | f= 18,4 mm (RỘNG), f= 21,8 mm (HẸP) |
| Tiêu cự (35mm) (ảnh tĩnh) | f= 18,4 mm (RỘNG), f= 21,8 mm (HẸP) |
| Khoảng cách lấy nét cực tiểu | Khoảng 30 cm |
| Khả năng ổn định hình ảnh | |
| Chống rung steadyshot | Chống rung hình ảnh điện tử SteadyShot™ |
| Độ phơi sáng | |
| Chế độ phơi sáng | Đa vùng |
| Ánh sáng tối thiểu | 6 lux (1/30 Tốc độ màn trập) |
| Cân bằng trắng | |
| Chế độ cân bằng trắng | TỰ ĐỘNG / Nhiệt độ màu / Tùy biến |
| Nút chụp | |
| Tốc độ màn trập | 1/30 - 1/10.000 (30 hình/giây) |
| Chụp ảnh | |
| Bộ xử lý hình ảnh | Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X™ |
| Các chức năng chụp khác | Ghi đè, Ảnh chuyển động LE, Chụp liên tục, Quay phim time-lapse, Live Streaming |
| Chống thấm nước | Có Vỏ bảo vệ dưới nước kèm theo máy (MPK-UWH1) |
| Chống bụi | Có Vỏ bảo vệ dưới nước kèm theo máy (MPK-UWH1) |
| Chống rung lắc | Có Vỏ bảo vệ dưới nước kèm theo máy (MPK-UWH1) |
| Phương tiện ghi | |
| Phương tiện ghi tương thích | Có thể tương thích với Memory Stick Micro™ và MicroSD/SDHC/SDXC |
| Ghi hình | |
| Định dạng quay phim (video) | MP4: MPEG-4 AVC/H.264, Định dạng XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264 |
| Định dạng ghi (ảnh tĩnh) | DCF Ver.2.0 tương thích, Exif Ver.2.3 tương thích, MPF Baseline tương thích |
| Độ phân giải video | MP4 PS:1920 x 1080 60p/50p, MP4 HQ:1920 x 1080 30p/25p, MP4 STD:1280 x 720 30p/25p, MP4 HS120 (HS100):1280 x 720 120p/100p, XAVC S:1920 x 1080 60p/50p/30p/25p/24p |
| Định mức quay video (ABR / VBR) | MP4 PS: Xấp xỉ 28 Mbps/HQ: Xấp xỉ 16Mbps/STD: Xấp xỉ 6Mbps/HS120(HS100): Xấp xỉ 28 Mbps, XAVC S 60p/30p/24p Xấp xỉ 50 Mbps 50p/25p Xấp xỉ 50 Mbps |
| Kích thước ảnh tĩnh (chế độ ảnh) | Xấp xỉ 11.9 MP 16:9 (4608 x 2592) |
| Âm thanh | |
| Định dạng ghi âm | MP4/MPEG-4 AAC-LC 2ch |
| Micro | Mico âm thanh nổi tích hợp |
| Loa | Loa Monaural |
| Giao diện | |
| Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào | Đầu nối đa năng/Micro USB |
| Nguồn | |
| Yêu cầu về nguồn điện | 3,6V (bộ pin) |
| Loại pin | NP-BX1 |
Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....
