Đăng Nhập / Đăng Ký
Bộ vi xử lý CPU Intel i5-10600 ( 3.3GHz Turbo up to 4.8GHz , 6 Core , 12 Threads , 12MB Cache , 65W ) - Hàng Chính Hãng
product-img-0
product-img-1
product-img-2
product-img-3
Thương hiệu: Intel

Bộ vi xử lý CPU Intel i5-10600 ( 3.3GHz Turbo up to 4.8GHz , 6 Core , 12 Threads , 12MB Cache , 65W ) - Hàng Chính Hãng

Số Lượng

Hoàn tiền
111%
nếu giả
Mở hộp
kiểm tra
nhận hàng

Thông tin chi tiết

Thương hiệuIntel
Xuất xứ thương hiệuMỹ
Chip đồ họa (GPU)Đồ họa Intel UHD 630
Chip seti5 - 10600
Kết nốiSocket 1200
Công suất65W
Phụ kiện đi kèm

CPU + FAN

Modeli5-10600
Xuất xứIndonesia / Malaysia
SKU1285468640539

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Dòng Core i thế hệ thứ 10 dành cho máy bàn của Intel
6 nhân & 12 luồng
Xung nhịp: 3.3GHz (Cơ bản) / 4.8GHz (Boost)
Socket: LGA1200
Bộ nhớ đệm: 12 MB
Mức tiêu thụ điện: 65 W

 

 

Intel đã ra mắt dòng vi xử lý Core thế hệ thứ 10 và chipset Intel 400-series đồng hành. Dựa trên quy trình chế tạo silicon 14nm ++ và được xây dựng trong gói LGA1200 mới, bộ xử lý dựa trên vi kiến ​​trúc "Comet Lake". Thiết kế nhân của "Comet Lake" và IPC của nó giống hệt với "Skylake", tuy nhiên Intel đã mang đến những cải tiến đáng kể cho thuật toán tăng tốc độ xung nhịp của bộ xử lý, tăng số lượng lõi hoặc chỉ trên bảng và giới thiệu các tính năng mới có thể những người đam mê quan tâm và ép xung. Thành phần uncore vẫn không thay đổi nhiều so với thế hệ trước, với sự hỗ trợ cho bộ nhớ DDR4 và PCI-Express gen 3.0. Việc sử dụng các bộ xử lý này yêu cầu một bo mạch chủ Socket mới LGA1200 , chúng sẽ không hoạt động trên các bo mạch chủ LGA1151 cũ.

Cùng với các sản phẩm CPU cao cấp Core i9 và Core i7 Intel cũng cho ra mắt dòng CPU Core i5 thế hệ thứ 10 được đánh giá khá cao. Các CPU Core i5 phổ biến hiện nay trên thị trường hiện nay là 6 lõi 12 luồng, với 12 MB bộ nhớ Cache L3. Dẫn đầu gói là Core i5-10600K, tiếp theo là i5-10600KF và i5-10600i5-10500, i5-10400 và i5-10400F.

   

   CPU Intel Core i5-10600  sử dụng tiến trình 14nm “Comet Lake-S” sử dụng socket mới là LGA1200. Với thế hệ này, Intel đã đem công nghệ HyperThreading xuống dòng Core i5 và đồng thời tăng dung lượng bộ nhớ đệm L3. Core i5-10600 sở hữu 6 nhân 12 luồng mức xung nhịp cơ bản 3.3GHz và có thể tăng xung nhịp Turbo Boot tối đa lên 4.8GHz , tùy thuộc vào từng khối lượng công việc của bạn. Core i5-10600 có bộ nhớ cache L3 12 MB  và TDP là 65W. Bộ xử này của Intel  hỗ trợ bộ nhớ Ram DDR4 adual-channel tốc độ bộ nhớ được hỗ trợ chính thức cao nhất là 2666 MHz, nhưng với việc ép xung (và các mô-đun bộ nhớ phù hợp), bạn có thể tăng cao hơn nữa. Để liên lạc với các thành phần khác trong hệ thống, Core i5-10600 sử dụng kết nối PCI-Express Gen 3. Bộ xử lý này  tích hợp sẵn card đồ họa UHD 630.

 

Thông số kỹ thuật

ARK | So sánh sản phẩm Intel  
6/19/2020 10:41  
  Bộ xử lý Intel Core i5-10600 (bộ nhớ đệm 12M, lên đến 4,80 GHz)
Thiết yếu  
Bộ sưu tập sản phẩm Bộ xử lý Intel Core i5 thế hệ thứ 10
Tên mã Comet Lake trước đây của các sản phẩm
Phân đoạn thẳng Desktop
Số hiệu Bộ xử lý i5-10600
Tình trạng Launched
Ngày phát hành Q2'20
Thuật in thạch bản 14 nm
Điều kiện sử dụng PC/Client/Tablet
Giá đề xuất cho khách hàng $213.00 - $224.00
Hiệu năng  
Số lõi 6
Số luồng 12
Tần số cơ sở của bộ xử lý 3.30 GHz
Tần số turbo tối đa 4.80 GHz
Bộ nhớ đệm 12 MB Intel Smart Cache
Bus Speed 8 GT/s
TDP 65 W
Thông tin bổ sung  
Có sẵn Tùy chọn nhúng Không
Thông số bộ nhớ  
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) 128 GB
Các loại bộ nhớ DDR4-2666
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa 2
Băng thông bộ nhớ tối đa 41.6 GB/s
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC ‡ Không
Đồ họa Bộ xử lý  
Đồ họa bộ xử lý ‡ Đồ họa Intel UHD 630
Tần số cơ sở đồ họa 350 MHz
Tần số động tối đa đồ họa 1.20 GHz
Bộ nhớ tối đa video đồ họa 64 GB
Hỗ Trợ 4K Yes, at 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4)‡ 4096x2160@30Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (DP)‡ 4096x2304@60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel)‡ 4096x2304@60Hz
Hỗ Trợ DirectX* 12
Hỗ Trợ OpenGL* 4.5
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel
Công nghệ Intel InTru 3D
Công nghệ video HD rõ nét Intel
Công nghệ video rõ nét Intel
Số màn hình được hỗ trợ ‡ 3
ID Thiết Bị 0x9BC8
Các tùy chọn mở rộng  
Khả năng mở rộng 1S Only
Phiên bản PCI Express 3
Cấu hình PCI Express ‡ Up to 1x16, 2x8, 1x8+2x4
Số cổng PCI Express tối đa 16
Thông số gói  
Hỗ trợ socket FCLGA1200
Cấu hình CPU tối đa 1
Thông số giải pháp Nhiệt PCG 2015C
TJUNCTION 100°C
Kích thước gói 37.5mm x 37.5mm
Các công nghệ tiên tiến  
Hỗ trợ bộ nhớ Intel Optane ‡
Intel Thermal Velocity Boost Không
Công Nghệ Intel Turbo Boost Max 3.0 ‡ Không
Công nghệ Intel Turbo Boost ‡ 2
Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel vPro ‡
Công nghệ siêu Phân luồng Intel ‡
Công nghệ ảo hóa Intel (VT-x) ‡
Công nghệ ảo hóa Intel cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) ‡
Intel VT-x với bảng trang mở rộng ‡
Intel TSX-NI Không
Intel 64 ‡
Bộ hướng dẫn 64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn Intel SSE4.1, Intel SSE4.2, Intel AVX2
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep nâng cao
Công nghệ theo dõi nhiệt
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel ‡
Chương trình nền ảnh cố định Intel (SIPP)
Bảo mật & độ tin cậy  
Intel AES New Instructions
Khóa bảo mật
Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel (Intel SGX) Yes with Intel ME
Intel OS Guard
Công nghệ Intel Trusted Execution ‡
Bit vô hiệu hoá thực thi ‡
Intel Boot Guard

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, ...