






Máy Ảnh Canon EOS 6D là dòng DSLR full-frame nhẹ nhất của Canon tính đến năm 2015. Máy có kích thước nhỏ gọn, thiết kế của máy trông khá đơn giản. Ngoài phần tay cầm với độ sần sùi cần thiết thì cả phần thân còn lại rất trơn nhẵn. Phía trên ống kính là một điểm gồ ra có in logo Canon. Với thiết kế này bạn hoàn toàn có thể mang máy theo khi tác nghiệp, đi chơi, đi du lị

Canon 6D là dòng máy ảnh DSLR màn hình LCD 3.0 inches Clear View với độ phân giải 1.040.000 pixels được cố định chắc chắn thích hợp để bạn nhìn ngắm lại hình ảnh, video hay lựa chọn dễ dàng những tính năng từ máy.

Bạn sẽ chụp được các hình ảnh có độ phân giải cao lên tới 20.2 MP với chất lượng vượt trội và cực kì chi tiết nhờ vào công nghệ cảm biến CMOS full-frame tiên tiến nhất của Canon 6D. Cảm biến CMOS giúp các dữ liệu ảnh luôn sạch và rõ nét, thậm chí ngay cả khi ở các cài đặt ISO cao và phơi sáng lâu. Vì thế, tầm quan sát ảnh của bạn sẽ không bao giờ bị ảnh hưởng.

Máy Ảnh Canon EOS 6D sở hữu chip xử lý hình ảnh mới Digic 5+ mới nhất cho phép người dùng chụp ảnh liên tục ở một tốc độ nhanh chóng, 4,5 khung hình/giây cho tốc độ xử lý nhanh chóng tới bất ngờ.

Canon 6D hỗ trợ dải nhạy sáng 100 đến 25.600, có thể mở rộng từ 50 đến 102.400 cho bạn những thước hình sống động theo từng độ sáng tùy chỉnh và phụ thuộc và tay người dùng. Mang lại màu sắc, ánh sáng tốt và đẹp mắt cho những bức hình.

Sản phẩm bán kèm ống lens 24-105mm f4L nên bạn sẽ không phải tốn công và tốn chi phí tìm kiếm cái mới. Với ống lens này bạn có thể dễ dàng sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau. Ống lens 24-105mm f4L cho chất lượng rất nét trên toàn dải tiêu cự, khẩu độ. Khả năng chống rung làm việc rất hiệu quả với việc có thể cầm tay chụp ở tốc độ 1/4 giây mà hình ảnh vẫn rõ không nhòe.
- Chế độ chụp Multiple Exposure cho phép kết hợp 9 hình ảnh khác nhau của cùng một khung cảnh thành một hình ảnh hoàn chỉnh mà không cần phải thông qua phần mềm xử lý đồ họa như Photoshop.
- Canon 6D sử dụng thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC, cổng USB 2.0, HDMI Mini và tính năng GPS tích hợp
- Máy được trang bị khả năng quay video HD 1080p, với tốc độ là 30 khung hình/giây. Máy cũng có thể quay video chuẩn HD 720p với tốc độ 60 khung hình/giây với mỗi đoạn video chỉ cho phép quay độ dài tối đa 30 phút ở chế độ này.
- Máy tích hợp kết nối Wifi và GPS của Canon. Đặc biệt, chức năng kết nối Wifi còn cho phép người dùng điều khiển máy ảnh thông qua ứng dụng trên Android hay iOS.

| Loại máy | Máy ảnh số AF / AE, tương phản đơn ống kính | |
| Phương tiện ghi hình | Thẻ nhớ SD, SDHC*, SDXC* | |
| * tương thích với UHS-I | ||
| Kích thước bộ cảm biến hình ảnh | Xấp xỉ 35,8 x 23,9mm | |
| Ống kính tương thích | Các ống kính EF của Canon (trừ các ống kính EF-S và EF-M) | |
| (chiều dài tiêu cự ống kính tương đương phim 35mm sẽ được hiển thị trên ống kính) | ||
| ống kính | EF 24-105mm F/4L IS USM | |
| Bộ cảm biến hình ảnh | ||
| Loại | Bộ cảm biến CMOS | |
| Các điểm ảnh hiệu quả | Xấp xỉ 20.20 megapixels | |
| Tỉ lệ khuôn hình | 3:02 | |
| Tính năng xóa bụi | Tự động, làm thủ công, xoá bụi bẩn bám trên dữ liệu. | |
| Hệ thống ghi hình | ||
| Định dạng ghi hình | Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh 2.0 | |
| Loại ảnh | JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon) | |
| có thể ghi đồng thời ảnh RAW + JPEG | ||
| Các điểm ảnh ghi hình | Ảnh cỡ lớn: | Xấp xỉ 20.00 megapixels (5472 x 3648) |
| Ảnh cỡ trung: | Xấp xỉ 8.90 megapixels (3648 x 2432) | |
| S1 | Xấp xỉ 5.00 megapixels (2736 x 1824) | |
| (Ảnh cỡ nhỏ 1): | ||
| S2 | Xấp xỉ 2.50 megapixels (1920 x 1280) | |
| (Ảnh cỡ nhỏ 2): | ||
| S3 | Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480) | |
| (Ảnh cỡ nhỏ 3): | ||
| Ảnh RAW: | Xấp xỉ 20.00 megapixels (5472 x 3648) | |
| Ảnh M-RAW: | Xấp xỉ 11.00 megapixels (4104 x 2736) | |
| S-RAW: | Xấp xỉ 5.00 megapixels (2736 x 1824) | |
| Đánh số file | Đánh số liên tiếp, tự động cài đặt lại, cài đặt lại thủ công | |
| Xử lý hình ảnh trong khi chụp | ||
| Kiểu ảnh | Ảnh chụp tự động, tiêu chuẩn, chân dung, phong cảnh, trung tính, giữ nguyên, đơn sắc, người sử dụng Def. 1 - 3 | |
| Cân bằng trắng | Tự động, cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang trắng, đèn Flash), tùy chọn, cài đặt nhiệt màu (xấp xỉ 2500 - 10000K), | |
| chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng | ||
| *Có thể chuyển các thông tin nhiệt màu đèn Flash. | ||
| Giảm nhiễu | Có thể áp dụng cho các độ phơi sáng lâu và chụp ISO tốc độ cao | |
| Chỉnh sửa độ sáng ảnh tự động | Tự động tối ưu hóa nguồn sáng | |
| Ưu tiên tông màu sáng | Có | |
| Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên ống kính | Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên, chỉnh sửa quang sai màu | |
| Kính ngắm | ||
| Loại | Lăng kính năm mặt có điểm đặt mắt | |
| Độ che phủ | Theo chiều dọc / chiều ngang xấp xỉ 97% (với điểm mắt xấp xỉ 21mm) | |
| Độ phóng đại | Xấp xỉ 0,71x (-1m-1 với ống kính 50mm ở vô cực) | |
| Điểm đặt mắt | Xấp xỉ 21mm (từ trung tâm thị kính ở mức -1m-1) | |
| Điều chỉnh độ tụ tích hợp | Xấp xỉ -3.0 - +1.0m-1 (dpt) | |
| Màn hình ngắm đo tiêu cự | Eg-A II có sẵn, có thể sạc được | |
| Vạch chia điện tử | Chiều ngang: 1° dung sai, ±9° | |
| * Chỉ trong quá trình chụp ngang | ||
| Gương | Loại trả nhanh | |
| Tính năng xem trước Depth-of-field | Có | |
| Tự động đo tiêu cự | ||
| Loại | Đăng ký ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha | |
| Các điểm AF | 11 điểm AF | |
| Vùng trung tâm: | AF loại ngang ở mức f/5.6 | |
| Vùng trung tâm: | AF loại dọc, độ nhạy đường ở mức f/2.8 | |
| Phạm vi đo sáng | EV -3 - 18 | |
| (ở điểm AF trung tâm [độ nhạy tới f/2.8 và f/5.6], nhiệt độ phòng, ISO 100) | ||
| Thao tác đo nét | AF chụp một ảnh, AI Servo AF, AI Focus AF, đo tiêu cự bằng tay (MF) | |
| Các đặc tính AI Servo AF | Dõi theo độ nhạy, dõi theo gia tốc, giảm tốc | |
| Điều chỉnh độ mịn AF | Điều chỉnh siêu nhỏ điểm AF (tất cả các ống kính có giá trị như nhau hoặc điều chỉnh theo các ống kính) | |
| Tia sáng hỗ trợ AF | Được thắp sáng bằng đèn Speedlite bên ngoài dành riêng cho EOS | |
| Điều chỉnh độ phơi sáng | ||
| Các chế độ đo sáng |
Đo sáng toàn khẩu độ TTL 63 vùng | |
| • Đo sáng toàn khung (kết nối với tất cả các điểm AF) | ||
| • Đo sáng từng phần (xấp xỉ 8.0% kính ngắm ở vùng trung tâm) | ||
| • Đo sáng điểm (xấp xỉ 3.5% kính ngắm ở vùng trung tâm) | ||
| • Đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm | ||
| Phạm vi đo sáng | EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng với ống kính EF50mm f/1.8 lens, ISO 100) | |
| Điều chỉnh độ phơi sáng | AE chương trình (chế độ chọn cảnh tự động thông minh, tự động sáng tạo, các cảnh đặc biệt (Chụp chân dung, Chụp phong cảnh, Chụp cận cảnh, Chụp cảnh thể thao, Chụp chân dung đêm, Chụp đêm tay cầm máy, điều chỉnh ngược sáng HDR), chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay, phơi sáng đèn tròn. | |
| Tốc độ ISO | Các chế độ vùng cơ bản*: | Tự động cài đặt ISO 100 - 12800 |
| (thông số phơi sáng khuyên dùng) | * Chụp phong cảnh: tự động cài đặt ISO 100 - 1600, tay cầm máy | |
| Chụp cảnh đêm: | Tự động cài đặt ISO 100 - 25600 | |
| P, Tv, Av, M, B: | ISO tự động, ISO 100 - 25600 (dung sai 1/3 - hoặc toàn điểm), hoặc ISO mở rộng tới mức L (tương đương với ISO 50), H1 (tương đương với ISO 51200), H2 (tương đương với ISO 102400) | |
| Cài đặt tốc độ ISO | Phạm vi tốc độ ISO, phạm vi ISO tự động, và tốc độ màn trập tối thiểu ISO tự động có thể cài đặt được | |
| Bù phơi sáng | Thủ công: | ±5 điểm, dung sai 1/3 hoặc ½ điểm |
| AEB: | ±3 điểm, dung sai 1/3 hoặc ½ điểm (có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay) | |
| Khoá AE | Tự động: | Áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với đo sáng toàn bộ khi đo được tiêu cự |
| Bằng tay: | Bằng phím khoá AE | |
| Chụp hình HDR | ||
| Điều chỉnh dải nhạy sáng động cao | Tự động, ±1 EV, ±2 EV, ±3 EV | |
| Căn hình tự động | Có thể | |
| Đa phơi sáng | ||
| Số lượng phơi sáng | 2 đến 9 ảnh | |
| Điều chỉnh đa phơi sáng | Bổ xung, trung bình | |
| Màn trập | ||
| Loại màn trập | Màn trập tiêu cự phẳng điều chỉnh điện tử | |
| Tốc độ màn trập | 1/4000 giây tới 30 giây, flash, Đồng bộ flash ở mức 1/180 giây. | |
| Hệ thống chụp | ||
| Các chế độ chụp | Chụp một ảnh, chụp liên tiếp, chụp một ảnh chế độ yên tĩnh, chụp liên tiếp chế độ yên tĩnh, chụp hẹn giờ / chụp điều khiển từ xa sau 10 giây, chụp hẹn giờ / chụp điều khiển từ xa sau 2 giây | |
| Tốc độ chụp liên tiếp | Chụp liên tiếp: | Tối đa xấp xỉ 4,5 ảnh/giây |
| Chụp liên tiếp chế độ yên tĩnh: | Tối đa xấp xỉ 3,0 ảnh/giây | |
| Số lượng ảnh tối đa | Ảnh đẹp / cỡ lớn ảnh JPEG: | Xấp xỉ 73 ảnh (xấp xỉ 1250 ảnh) |
| RAW: | Xấp xỉ 14 ảnh (xấp xỉ 17 ảnh) | |
| Ảnh đẹp / Cỡ lớn ảnh RAW+JPEG: | Xấp xỉ 7 ảnh (xấp xỉ 8 ảnh) | |
| * Các con số trong ngoặc đơn áp dụng với thẻ 8GB tương thích với UHS-I dựa theo các tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon | ||
| * Các con số dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệmc của Cann (ISO 100 và kiểu ảnh tiêu chuẩn) và thẻ dng lượng 8GB. | ||
| Đèn Speedlite bên ngoài | ||
| Các loại đèn Speedlite tương thích | Đèn Speedlite seri EX | |
| Đo sáng đèn Flash | Đèn flash tự động E-TTL II | |
| Bù sáng đèn Flash | ±3 điểm dung sai 1/3- hoặc ½ điểm | |
| Khoá FE | Có | |
| Ngõ cắm PC | Có | |
| Điều chỉnh đèn Speedlite bên ngoài | Có | |
| * Tương thích với chụp ảnh đèn flash không dây radio | ||
| Chụp ngắm trực tiếp | ||
| Các cài đặt tỉ lệ khuôn hình | 3:2, 4:3, 16:9, 1:1 | |
| Phương pháp đo nét | Vùng linh hoạt- Ảnh đơn, Chế độ trực tiếp dò tìm pha (dò tìm độ tương phản), Chế độ chụp nhanh (dò tìm lệch pha), đo nét bằng tay (có thể đo phóng đại lên xấp xỉ 5x / 10x) | |
| Phạm vi đo sáng tiêu cự | EV 0 - 20 (với dò tìm độ tương phản, ở nhiệt độ trong nhà, ISO 100) | |
| Các chế độ đo sáng | Đo sáng toàn bộ (315 vùng), đo sáng từng phần (xấp xỉ 11% màn hình ngắm trực tiếp), đo sáng điểm (xấp xỉ 3% màn hình ngắm trực tiếp), đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm. | |
| Phạm vi đo sáng | EV 0 - 20 (ở nhiệt độ trong phòng với ống kính EF50mm f/1.4 USM, ISO 100) | |
| Chụp yên tĩnh | Có (Chế độ 1 và 2) | |
| Hiển thị đường lưới | 3 loại | |
| Quay phim | ||
| Định dạng ghi hình | MOV | |
| Phim ngắn: | MPEG-4 AVC / H.264 | |
| Tỉ lệ bit biến thiên (trung bình) | ||
| Tiếng | Linear PCM | |
| Kích thước ghi hình và tỉ lệ khung quét | 1920 x 1080 | 30p / 25p / 24p |
| (Full HD): | ||
