TicketboxTicketbox
Tiki AssistantTrợ lý Tiki

Tiki Assistant là tiện ích chạy trực tiếp trên trình duyệt Chrome - giúp gợi ý & tìm kiếm nhanh các sản phẩm tốt nhất trên Tiki, phù hợp với nhu cầu tìm kiếm sản phẩm của bạn.

Cách sử dụng: Bạn không cần phải làm gì khác sau khi cài đặt tiện ích này. Khi bạn tìm kiếm sản phẩm, tiện ích Tiki Assistant sẽ tự động gợi ý các sản phẩm phù hợp (nếu có).

Ưu đãi đối tác Đặt khách sạnĐặt vé máy bayKhuyến Mãi HOTHàng quốc tế
Theo dõi
đơn hàng
Thông báo
của tôi
    Đăng nhập
    Tài khoản
    Bạn muốn giao hàng tới đâu?
    Sản phẩm bạn đã xem

    Bạn chưa xem sản phẩm nào.
    Hãy tiếp tục khám phá Tiki, các sản phẩm bạn đã xem sẽ hiển thị ở đây!

    Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh) - Hàng Chính Hãng

    Rê chuột lên hình để phóng to

    Hình ảnh thực tế từ khách hàng

    Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh) - Hàng Chính Hãng

    Thương hiệu: Canon

    Sản phẩm đã hết hàng

    • Canon M10 KIT 15-45mm
    • Sản phẩm này với điều kiện ánh sáng tốt sẽ chụp hình rất rõ, có thể dùng để chụp hình thẻ

    Thông tin chi tiết

    Thương hiệuCanon
    Xuất xứĐài Loan
    Kích thướcXấp xỉ 108 x 66.6 x 35.0mm
    Kích thước màn hình3 inch
    SKU6000712761323
    Trọng lượng301g
    Camera18.0MP

    MÔ TẢ SẢN PHẨM

    Quy cách đóng gói máy ảnh

    Máy ảnh CANON EOS M1O KIT 15-45MM

    Máy ảnh CANON EOS M1O KIT 15-45MM là mẫu máy gọn nhẹ nhất trong dòng EOS nhưng vẫn duy trì được chất lượng hình ảnh không hề thua kém các dòng máy khác. Cảm biến APS-C lớn và hệ thống lấy nét tự động tốc độ cao Hybrid CMOS AF II giúp bạn bắt được nhiều cơ hội chụp hình hơn. Ngoài ra, máy còn sở hữu màn hình LCD cảm ứng lật 180° cùng chế độ Self Portrait, mang lại cho bạn những bức ảnh chụp “tự sướng” tuyệt hảo.

    Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh)

    Thông tin sản phẩm

    Thân máy nhỏ gọn và thời trang

    Nếu bạn yêu thích du lịch và muốn sở hữu một chiếc máy ảnh cao cấp nhỏ gọn và thời trang để ghi lại những trải nghiệm tuyệt vời thì Canon EOS M10 sẽ là sự lựa chọn lý tưởng. Máy có trọng lượng chỉ 301g (bao gồm cả pin và thẻ nhớ) sẽ là chiếc máy vô cùng cơ động và linh hoạt. Thêm vào đó, vỏ bọc EOS M10 có nhiều lựa chọn màu sắc, do đó bạn có thể tùy ý trang trí và tạo sự khác biệt cho chiếc máy ảnh của mình!

    Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh)

    Tích hợp cảm biến lớn và khả năng lấy nét tự động tốc độ cao

    EOS M10 chứa một cảm biến APS-C 18-megapixel lớn bên trong cho bạn khả năng dễ dàng chụp ảnh với nền mờ lớn và các đối tượng nổi bật. Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 6 mới giúp giảm nhiễu, hình ảnh đa dạng với cảnh đêm đáng yêu, hoặc thậm chí các món ăn ngon tại nhà hàng vào ban đêm. Hơn nữa, chế độ lấy nét tự động còn có thể hoạt động bằng cảm ứng, cho việc chụp ảnh trở nên thật đơn giản và thuận tiện.

     

    Dễ dàng chụp ảnh tự sướng tập thể với màn hình LCD 180° và chế độ Self Portrait

    Khi lật màn hình 3.0” đối diện với đối tượng, máy sẽ tự động hiển thị biểu tượng chế độ Self Portrait. Ở chế độ này, bạn có thể sử dụng màn hình cảm ứng để cài đặt các thiết lập như kích thước vùng nền mờ, độ sáng và cả chế độ làm mịn da! Thời gian đếm ngược sẽ được hiển thị trên màn hình khi bạn bật chế độ hẹn giờ trong 10 giây, vì thế bạn có thể chuẩn bị sẵn sàng đúng lúc. Không chỉ vậy, máy đi kèm lens Kit (EF-M15-45mm F3.5-6.3 IS STM) vừa vặn với thân máy cho góc rộng tối đa 24mm, hoàn hảo để chụp ảnh tự sướng tập thể.

    Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh)

    Kết nối nhanh với smartphone, chia sẻ hình ảnh thuận tiện hơn

    Với chiếc máy ảnh EOS M10, việc chia sẻ những khoảnh khắc đáng nhớ lên mạng xã hội trở nên đơn giản hơn bao giờ hết! Bạn chỉ cần kết nối Wi-fi và NFC rồi đặt điện thoại (Adroid/iOS) hay máy tính bảng tương thích cạnh máy ảnh để khởi động ứng dụng Camera Connect. Khi đó những hình ảnh hoặc đoạn phim ngắn sẽ được chia sẻ lên mạng xã hội nhanh chóng.

    Một số ảnh chụp của máy

    Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh)

    Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh)

    Thông số kỹ thuật

    Loại máy
    Loại máy ảnh Máy ảnh AF/AE kĩ thuật số phản xạ đơn ống kính
    Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC 
    * tương thích UHS-I
    Kích thước bộ cảm biến ảnh Xấp xỉ 22.3 x 14.9mm
    Ống kính tương thích (1) Ống kính EF-M của Canon
    (2) Ống kính EF của Canon (bao gồm ống kính EF-S) *

    * khi có ngàm gắn ống kính EF-EOS M. 
    (chiều dài tiêu cự tương đương phim 35mm xấp xỉ gấp 1.6 lần chiều dài tiêu cự ống kính)
    Giá đặt ống kính Giá EF-M của Canon
    Bộ cảm biến ảnh
    Loại bộ cảm biến Bộ cảm biến CMOS
    Điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 18.0 megapixels
    Tỉ lệ khuôn hình 3:2
    Tính năng loại trừ bụi bẩn Tự động, bằng tay
    Hệ thống ghi hình
    Định dạng ghi hình Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0
    Loại ảnh JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)
    Có thể ghi hình đồng thời ảnh RAW + JPEG
    Điểm ảnh ghi hình L (Ảnh cỡ lớn): Xấp xỉ 17.9 megapixels (5184 x 3456)
    M (Ảnh cỡ trung): Xấp xỉ 12.40 megapixels (4320 x 2880)
    S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1): Xấp xỉ 5.50 megapixels (2880 x 1920)
    S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2): Xấp xỉ 3.50 megapixels (2304 x 1536)
    S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3): Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480)
    RAW: Xấp xỉ 17.9 megapixels (5184 x 3456)
    Chức năng xử lí ảnh khi chụp
    Kiểu ảnh Ảnh chụp tự động, ảnh chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh trung thực, ảnh đơn sắc, ảnh tùy chỉnh User Def. 1-3
    Cân bằng trắng Cân bằng trắng tự động, cân bằng trắng cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng trắng đèn huỳnh quang, đèn Flash), bao gồm cả tính năng chỉnh sửa cân bằng trắng tùy chọn.
    Giảm nhiễu Có thể áp dụng với ảnh chụp phơi sáng lâu và tốc độ ISO cao
    Tự động chỉnh sửa độ sáng ảnh Tự động tối ưu hóa nguồn sáng
    Ưu tiên tông màu nổi bật
    Chính sửa quang sai ống kính Độ rọi sáng vùng biên, chỉnh sửa quang sai
    Tự động lấy nét
    Loại Hybrid CMOS AF II (AF 1 điểm, AF ưu tiên lấy nét khuôn mặt + dõi theo vật chụp)
    Điểm AF 49 điểm (tối đa)
    Phạm vi độ sáng lấy nét EV 1 - 18 (ở nhiệt độ trong nhà, ISO 100, với EF-M 22mm f/2 STM)
    Thao tác AF AF chụp một ảnh, Servo AF
    Tia sáng hỗ trợ AF Tích hợp (đèn LED)
    Kiểm soát phơi sáng
    Các chế độ đo sáng Đo sáng thời gian thực tế với bộ cảm biến ảnh
    • Quét sáng toàn bộ
    • Quét sáng một phần
    • Quét điểm
    • Quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
    Phạm vi đo sáng EV 1 - 20 (ở nhiệt độ trong nhà, ISO 100)
    Điều chỉnh phơi sáng AE chương trình (chác chế độ khác ngoài chế độ Tv, Av, và M), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay
    Tốc độ ISO (thông số phơi sáng khuyên dùng) Cài đặt bằng tay dải  ISO 100 – 12800, mở rộng ISO đến “H” (tương đương ISO 25600)
    Tốc độ ISO tự động tối đa có thể được cấu hình khi nút xoay chế độ đặt ở chế độ P, Tv, Av, M, hoặc Movie
    Bù phơi sáng Bằng tay: ±3 bước tăng giảm 1/3 bước
    Khóa AE Tự động, bằng tay
    Màn trập
    Loại Màn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử
    Tốc độ màn trập 1/4000 giây đến 30 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập, phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp), xung XX ở 1/200 giây
    Đèn Flash
    Đèn flash tích hợp Đèn flash đóng mở thủ công 
    Chỉ số GN xấp xỉ 5 (ISO 100/m)
    Hỗ trợ góc ngắm tương đương chiều dài tiêu cự xấp xỉ 15mm (tương đương phim 35mm: xấp xỉ 24mm)
    Thời gian hồi đèn xấp xỉ 3 giây
    Đo sáng đèn Flash E-TTL II autoflash
    Bù phơi sáng đèn Flash ±2 bước tăng giảm 1/3 bước
    Khóa FE
    Hệ thống chụp
    Các chế độ chụp Chụp một ảnh, chụp liên tiếp
    Chế độ chụp hẹn giờ Tắt, hẹn giờ chụp sau 2 giây, hẹn giờ chụp sau 10 giây, hẹn giờ tự chọn
    Tốc độ chụp liên tục Tối đa xấp xỉ 4.6 ảnh/giây
    Tốc độ chụp tối đa JPEG: Xấp xỉ 1000 ảnh
    RAW: Xấp xỉ 7 ảnh
    RAW + JPEG Large / Fine Xấp xỉ 4 ảnh
    * Số liệu trên dựa theo chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 200 và kiểu ảnh chuẩn) sử dụng thẻ nhớ UHS-I dung lượng 16 GB tương thích với chuẩn thử nghiệm của Canon
    Chụp ảnh tĩnh
    Cài đặt tỉ lệ khuôn hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
    AF chế độ lấy nét AF, MF, AF+MF (MF, và MF ở chế độ AF+MF: xấp xỉ 5x / 10x độ phóng đại và hỗ trợ MF peaking)
    AF chụp liên tiếp
    Màn trập chạm
    Hiển thị đường lưới 2 loại
    Ngắm trước trường sâu ảnh
    Quay phim
    Định dạng quay MP4
    Phim MPEG-4 AVC/H.264 
    Tỉ lệ bit biến thiên (trung bình)
    Tiếng MPEG-4 AAC-LC
    Kích thước phim và tỉ lệ khung quét 1920 x 1080 (Full HD) 30p / 25p / 24p
    1280 x 720 (HD) 60p / 50p
    640 x 480 (SD) 30p / 25p
    * 30p: 29.97 fps, 25p: 25.00 fps, 24p: 23.98 fps, 60p: 59.94 fps, 50p: 50.00 fps
    Kích thước file 1920x1080 (30p / 25p / 24p) Xấp xỉ 172.6 MB/ phút
    1280x720 (60p / 50p) Xấp xỉ 115.4 MB/ phút
    640x480 (30p / 25p) Xấp xỉ 22.4 MB/phút
    Lấy nét Hybrid CMOS AF II system (AF một điểm, AF ưu tiên lấy nét khuôn mặt + dõi theo vật chụp)
    Chế độ lấy nét AF, MF, AF+MF (Lấy nét bằng tay sau AF chụp một ảnh)
    (MF, và MF ở chế độ AF+MF: hỗ trợ MF peaking)
    Chế độ đo sáng Quét sáng toàn bộ
    Servo AF Có thể dừng và xem lại
    Phạm vi quét sáng EV 1 - 20 (ở nhiệt độ trong nhà, ISO 100)
    Điều chỉnh phơi sáng Chế độ phơi sáng quay phim tự động, chế độ phơi sáng quay phim với hiệu ứng thu nhỏ, chế độ chụp ảnh tĩnh:
    tốc độ màn trập 1/30 đến 1/4000 giây*, với cài đặt khẩu độ và tốc độ ISO tự động 
    Chế độ phơi sáng quay phim bằng tay:
    Tốc độ màn trập 1/30 hoặc 1/4000 giây*, với cài đặt khẩu độ và tốc độ ISO (giá trị cụ thể hoặc tự động) bằng tay 
    * Tốc độ màn trập tối thiểu giới hạn tới 1/30 giây ở 24/25/30 fps hoặc 1/60 giây ở 50/60 fps
    Bù phơi sáng ±3 bước tăng giảm 1/3 bước
    Tốc độ ISO (thông số phơi sáng khuyên dùng) Cài đặt tự động hoặc bằng tay trong phạm vi ISO 100 – 6400 (tương đương 12800 khi mở rộng)*
    *chỉ ở chế độ bằng tay
    Phim sử dụng hiệu ứng thu nhỏ
    Chụp ảnh tĩnh
    Ghi tiếng stereo microphone tích hợp, có thể điều chỉnh mức ghi tiếng, có bộ lọc gió, có bộ khuếch tán
    Hiển thị đường lưới 2 loại
    Màn hình LCD
    Loại màn hình Màn hình tinh thể lỏng, màu TFT
    Kích thước màn hình và điểm ảnh Rộng 3.0in. (3:2) với xấp xỉ 1.04 triệu điểm ảnh
    Điều chỉnh góc chụp Loại xoay: Xấp xỉ 180° trở lại
    Điều chỉnh độ sáng Điều chỉnh bằng tay (5 mức)
    Ngôn ngữ giao diện 25
    Hướng dẫn Có thể hiện thị
    Xem lại
    Định dạng hiển thị ảnh Hiển thị một ảnh, hiển thị một ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chụp, histogram, thông tin ống kính, kiểu ảnh, giảm nhiễu, và dữ liệu chỉnh sửa), ảnh index (6/12/42/110), có thể xoay ảnh
    Phóng to zoom Xấp xỉ 1,5x - 10x
    Cảnh báo sáng quá Đèn nhấp nháy hiển thị sáng quá
    Phương pháp trình duyệt ảnh Xem một ảnh, nhảy đến ảnh thứ 10 hoặc 100, lọc ảnh (theo ngày chụp, theo người, theo phim quay, theo ảnh tĩnh, theo đánh giá), hiển thị cuốn ảnh
    Xoay ảnh
    Đánh giá
    Tìm ảnh Theo đánh giá, the ngày chụp, theo người, theo ảnh tĩnh, theo phim quay, theo sắp xếp
    Xem lại phim
    Bảo vệ ảnh
    Xem trình duyệt Tất cả các ảnh
    • Có thể xem lại sau khi lọc ảnh sử dụng công cụ Tìm ảnh
    Xử lí ảnh hậu kì
    Bộ lọc sáng tạo Lọc  B/W sần ảnh, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
    Thay đổi kích thước ảnh
    Chỉnh sửa mắt đỏ
    In trực tiếp
    Loại máy in PictBridge (USB và mạng LAN không dây)
    Ảnh có thể in Ảnh JPEG và RAW (có thể in ảnh RAW hiển thị như ảnh JPEG với các ảnh chụp bằng cùng loại máy), MP4
    Trình tự in Tương thích DPOF Version 1.1
    Các chức năng tùy chỉnh
    Các chức năng tùy chỉnh 6 loại
    Thông tin bản quyền Bao gồm cả đường nhập và inclusion
    Kết nối giao diện
    Ngõ cắm kĩ thuật số Dành để giao tiếp với máy tính và máy in tương thích PictBridge (tương đương USB tốc độ cao)
    Ngõ RA HDMI Mini Loại C (có thể tự động chuyển độ phân giải)
    Kết nối Wi-Fi
    Tương thích chuẩn IEEE 802.11 b/g/n
    Phương pháp truyền DS-SS modulation (IEEE 802.11b), OFDM modulation (IEEE 802.11 g/n)
    Phạm vi truyền Xấp xỉ 15m (49 ft.)

    *khi kết nối với điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng 
    *khi không có sự cản trở giữa việc truyền và nhận ăng ten, không có nhiễu sóng
    Tần suất truyền (tần suất trung tâm) Tần suất: 2412 đến 2462 MHz
    Kênh: 1 đến 11 ch
    Phương pháp kết nối Chế độ hạ tầng *, chế độ điểm truy cập máy ảnh, chế độ Ad hoc 

    *hỗ trợ cài đặt bảo vệ Wi-Fi
    An ninh Chế độ xác thực: hệ mở WPA-PSK, WPA2-PSK
    Mã hóa: WEP, TKIP, AES
    Các chức năng kết nối mạng làm việc
    Chuyển ảnh giữa hai máy ảnh Chuyển một ảnh, chuyển ảnh lựa chọn, chuyển ảnh đã thay đổi kích thước
    Kết nối với điện thoại thông minh Xem / điều chỉnh / nhận ảnh sử dụng điện thoại thông minh
    Gửi ảnh tới máy tính thông minh kết nối qua NFC
    Điều khiển máy ảnh từ xa sử dụng điện t hoại thông minh
    In từ máy in kết nối Wi-Fi ảnh định in có thể chuyển sang máy in hỗ trợ Wi-Fi
    Gửi ảnh tới dịch vụ web ảnh trong máy ảnh hoặc kết nối tới ảnh có thể gửi tới dịch vụ web đã đăng kí
    Xem ảnh sử dụng Media Player Có thể xem ảnh sử dụng đầu đọc tương thích DLNA
    Nguồn điện
    Pin Bộ pin LP-E12 

    * Nguồn AC có thể được cấp qua bộ điều hợp nguồn AC ACK-E12
    Tuổi thọ pin (tuân theo chuẩn thử nghiệm của CIPA) Xấp xỉ 255  ảnh ở 23°C / 73°F, xấp xỉ 210 ảnh ở 0°C / 32°F
    Thời gian quay phim Xấp xỉ 1 giờ 45 phút ở 23°C / 73°F 
    Xấp xỉ 1 giờ 40 phút ở 0°C / 32°F
    (với bộ pin đã được sạc đầy LP-E12)
    Kích thước và trọng lượng
    Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 108 x 66.6 x 35.0mm / 4.25 x 2.62 x 1.38in.
    Trọng lượng Xấp xỉ 301g / 10.6 oz. (chỉ dẫn của CIPA: thân máy + bộ pin + thẻ nhớ),
    Xấp xỉ 265g / 9.35 oz. (thân máy, không tính nắp che ống kính)
    Môi trường vận hành
    Phạm vi nhiệt độ làm việc 0°C - 40°C / 32°F - 104°F
    Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn
    Bộ pin LP-E12
    Loại Pin lithi ion loại có thể sạc được
    Hiệu điện thế 7.2 V DC
    Dung lượng pin 875 mAh
    Phạm vi nhiệt độ làm việc Khi sạc: 5°C - 40°C / 41°F - 104°F 
    Khi chụp: 0°C - 40°C / 32°F - 104°F
    Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn
    Sạc pin LC-E12
    Loại pin tương thích Bộ pin LP-E12
    Thời gian sạc Xấp xỉ 2 giờ (ở nhiệt độ trong nhà)
    Nguồn vào 100 - 240 V AC (50 / 60 Hz)
    Nguồn ra 8.4 V DC / 540 mA
    Phạm vi nhiệt độ làm việc 5°C - 40°C / 41°F - 104°F
    Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn

     


    Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, ...