








Canon Powershot G1X Mark II (Lê Bảo Minh)
Máy Ảnh Canon Powershot G1X Mark II (Lê Bảo Minh) được trang bị bộ cảm biến CMOS 1,5’’ có độ nhạy cao 12.1MP sẽ mang đến cho bạn những bức ảnh đẹp chất lượng cao. Canon Powershot G1X Mark II được trang bị nhiều tính năng tiên tiến giúp bạn có thể sáng tạo những bức ảnh như ý muốn.

Thông tin sản phẩm
Vòng điều khiển kép
Vòng điều khiển kép giúp người dùng kiểm soát những bức hình một cách tối đa. Vòng trong có thể cài đặt tốc độ màn trập, khẩu độ và độ phơi sáng trong khi vòng ngoài có thể chỉnh lấy nét bằng tay hoặc các thiết lập khác.

Chế độ Star tiên tiến
Với chế độ Star bạn có thể chọn đối tượng là những ngôi sao sáng nhất, bạn có thể chụp sao chổi hay sao băng ở tốc độ màn trập thấp và Star Time-Lapse chụp sao với hiệu ứng như sao chổi hoặc sao băng. Chức năng Star Portrait mới cho phép kết hợp chụp người và bầu trời sao trong cùng một bức hình mà vẫn đẹp đều cả hai.

Màn hình nghiêng ấn tượng
Bạn sẽ dễ dàng chụp ảnh tự sướng cho mình nhờ khả năng xoay tới 180 độ hoặc xoay xuống 45 độ. Bên cạnh đó, màn hình cảm ứng giúp bạn thao tác nhanh chóng hơn trong quá trình sử dụng.
Thiết kế nhỏ gọn
Canon Powershot G1X Mark II sở hữu kích thước nhỏ gọn giúp bạn dễ dàng mang theo và sử dụng bất cứ khi nào cần. Bên cạnh đó, máy có bộ khung thép khá bền vững và cho cảm giác cầm trên tay khá chắc chắn.

Tốc độ chụp ấn tượng
Canon Powershot G1X Mark II tạo ấn tượng với người dùng nhờ tốc độ chụp nhanh chóng với chất lượng hình ảnh cao. Với tốc độ chụp tới 5.2 hình/ giây, máy sẽ ghi lại mọi khoảnh khắc rõ ràng một cách nhanh chóng.
Công nghệ không dây WiFi
Với G1X Mark II, bạn có thể dễ dàng chia sẻ ngay tức khắc những bức ảnh, clip với bạn bè nhờ tính năng kết nối Wi-fi và NFC. Bạn có thể chụp và chia sẻ ảnh ngay tức thì sau khi vừa chụp xong.
Một số ảnh chụp bằng máy





Thông số kỹ thuật
| Thiết bị xử lí hình ảnh | DIGIC 6 | |
| Bộ cảm biến ảnh | ||
| Điểm ảnh hiệu quả | Xấp xỉ 12.8 triệu diểm ảnh (tỉ lệ khuôn hình 3:2) Xấp xỉ 13.1 triệu diểm ảnh (tỉ lệ khuôn hình 4:3) | |
| Ống kính | ||
| Chiều dài tiêu cự | Zoom 5x: | 12,5 (W) – 62,5 (T)mm (tương đương phim 35mm: 24 (W) - 120 (T)mm) |
| Phạm vi lấy nét | 5cm (2,0 in.) - ở vô cực (W), 85cm (2,8ft.) - ở vô cực (T) | |
| Ảnh Macro: | 5 - 50cm (W) (2,0 in. – 1,6 ft. (W)) | |
| Hệ thống ổn định hình ảnh (IS) | Loại ống kính dịch chuyển | |
| Màn hình LCD | ||
| Loại màn hình | Màn hình LCD màu loại TFT kích thước 3,0-inch có góc ngắm rộng | |
| Điểm ảnh hiệu quả | Xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh | |
| Tỉ lệ khuôn hình | 3:2 | |
| Tính năng | Loại màn hình nghiêng cảm ứng chạm (loại điện dung) | |
| Lấy nét | ||
| Hệ thống điều chỉnh | Tự động lấy nét: chụp liên tiếp, Servo AF Lấy nét bằng tay | |
| Khung AF | AiAF lấy nét khuôn mặt, AF 1 điểm
| |
| Hệ thống đo sáng | Đo sáng toàn bộ, đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, đo sáng điểm | |
| Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số phơi sáng khuyên dùng) | ISO TỰ ĐỘNG, ISO 100 - ISO 12800 tăng giảm 1/3 bước | |
| Tốc độ màn trập | 1 - 1/4000giây 15 – 1/4000 giây (ở chế độ Tv) 250 – 1/4000 giây (ở chế độ M) | |
| Khẩu độ | ||
| Loại | Lá khẩu dạng Iris | |
| f/số | /2,0 - f/16 (W), f/3,9 - f/16 (T) | |
| Đèn Flash | ||
| Các chế độ đèn | Đèn flash tự động, bật đèn flash, đèn flash đồng bộ chậm, tắt đèn flash | |
| Phạm vi đèn flash | 50cm – 6,8m (W), 1,4 – 3,5m (T) (1,6 - 22ft. (W), 4,6 - 11ft. (T)) | |
| Ngàm gắn đèn flash | Có sẵn | |
| Thông số kĩ thuật chụp hình | ||
| Các chế độ chụp | Chụp chế độ C1, Chụp chế độ C2, Chụp chế độ M, chụp chế độ Tv,Chụp chế độ P, chụp tự động ghép hình, chụp tự động, chụp cảnh SCN*1, chụp bộ lọc sáng tạo*2, quay phim*3 *1 Chụp chân dung, chụp màn trập thông minh*4, chụp sao*5, chụp cảnh đêm có tay cầm máy, chụp dưới nước, chụp cảnh tuyết, chụp pháo hoa *2 Chụp phạm vi động lực học cao, chụp hoài cổ, chụp hiệu ứng mắt cá, chụp hiệu ứng thu nhỏ, chụp hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp lệch tiêu điểm nền, chụp lấy nét mềm, chụp đơn sắc, chụp siêu rực rỡ, chụp hiệu ứng poster *3 Chuẩn, phim iFrame *4 Cười, hẹn giờ nháy mắt, hẹn giờ lấy nét khuôn mặt *5 Chụp sao, chụp cảnh đêm có sao, chụp sao chổi, quay phim có đoạn hình ảnh của sao
| |
| Chụp liên tiếp (chế độ P) | Xấp xỉ 5,2 ảnh/giây | |
| Thông số kĩ thuật ghi hình | ||
| Số lượng điểm ảnh ghi hình | Ảnh tĩnh: | 4:3 Ảnh cỡ lớn: 4160 x 3120 Ảnh cỡ trung 1: 3072 x 2304 Ảnh cỡ trung 2: 2048 x 1536 Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480 |
| Tỉ lệ khuôn hình: | 16:9 / 3:2 / 4:3 / 1:1 / 4:5 | |
| Phim: |
Phim iFrame: Phim ngẫu nhiên: Hiệu ứng thu nhỏ: Các loại phim khác ngoài loại trên: *Tỉ lệ khung quét: 30 fps | |
| Số lượng ảnh (tuân theo CIPA) | Xấp xỉ 240 ảnh | |
| Số lượng ảnh (tuân theo CIPA) | Xấp xỉ 300 ảnh | |
| Chế độ Eco | ||
| Thời gian quay phim (thời gian thực tế) | Xấp xỉ 50 phút | |
| Kích thước (tuân theo CIPA) | 116,3 x 74,0 x 66,2mm (4,58 x 2,91 x 2,61in.) | |
| Trọng lượng (tuân theo CIPA) | Xấp xỉ 553g (19,5oz.) (bao gồm pin và thẻ nhớ) | |
| Các tính năng khác | Kết nối Wi-Fi, chế độ Eco, phím kết nối thiết bị di động, tương thích NFC | |
Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....
