





Máy Ảnh Canon Powershot SX60 HS - 16.1MP, Zoom 65x
Máy Ảnh Canon Powershot SX60 HS sở hữu cảm biến 16.1 megapixel CMOS, vi xử lý DIGIC 6, màn hình LCD xoay và các tùy chỉnh bằng tay. Ngoài ra, SX60 HS có khả năng quay video Full HD (1080p) ở 60 khung hình mỗi giây. Máy còn tích hợp thêm nhiều tính năng tiên tiến hỗ trợ tối đa việc quay phim và chụp ảnh của người dùng.

Thông tin sản phẩm
Thiết kế chuyên nghiệp
SX60 HS như một chiếc máy ảnh DSLR thu nhỏ. Thiết kế máy nguyên khối và có tay cầm cao su nhám giúp việc cầm nắm dễ dàng hơn và không bị trơn trợt.

Màn hình lật xoay
Màn hình LCD 3.0 inch sáng rõ, có khả năng xoay lật, giúp đỡ người chụp tối đa trong những góc cạnh khó. Độ sáng của màn hình cũng đủ để hiển thị khi sử dụng dưới trời nắng.

Zoom quang 65x cực khủng
Máy sở hữu dải phóng đại từ 21mm đến 1365mm. Công nghệ ZoomPlus của Canon tăng gấp đôi độ zoom quang học của máy lên đến 130x cho phép chụp được các chi tiết ở xa.

Hỗ trợ điều chỉnh khung hình tiên tiến
Máy còn được trang bị thêm chức năng Advanced Zoom Framing Assist và Zoom Memory giúp chụp các bức hình ở tầm xa với chất lượng sắc nét hơn. Chức năng Seek Assist tự động điều chỉnh khi vật thể chụp di chuyển ra khỏi khung hình bằng cách tự động zoom ra toàn cảnh để tìm kiếm.

Quay phim chuyên nghiệp
PowerShot SX60 HS cho phép bạn quay phim chuẩn Full HD 60fps để bạn thưởng thức những hình ảnh và video chất lượng cao từ chính máy ảnh của mình. Hơn nữa, máy còn có khả năng quay phim chuyên nghiệp với tùy chỉnh tốc độ chụp, khẩu độ và ISO với chế độ Manual Movie. Một cổng kết nối mic bên ngoài giúp chất lượng âm thanh được cải thiện hơn rất nhiều.Các nút điều khiển được thiết kế không gây tiếng động nhằm loại bỏ tiếng động trong quá trình sử dụng máy quay.

Thông số kỹ thuật
| Thiết bị xử lý hình ảnh | DIGIC 6 | |
| Bộ cảm biến hình ảnh | ||
| Điểm ảnh hiệu quả | Xấp xỉ 16.1 triệu diểm ảnh | |
| Bộ cảm biến hình ảnh | Loại 1/2.3 | |
| Ống kính | ||
| Chiều dài tiêu cự: | Zoom 65x: | 3,8 (W) – 247,0 (T) mm (tương đương phim 35mm: 21 (W) - 1365 (T) mm) |
| Phạm vi lấy nét | 0 cm (0,0 in.) – vô cực (W), 1,8m (5,9ft.) –vô cực (T) Ảnh Macro: 0 – 50cm (W) (0,0in. – 1,6ft. (W)) | |
| Hệ thống ổn định hình ảnh (IS) | Loại ống kính dịch chuyển | |
| Màn hình LCD | ||
| Loại màn hinh | Màn hình màu LCD loại TFT kích thước 3.0-inch với góc ngắm rộng | |
| Điểm ảnh hiệu quả | Xấp xỉ 922.000 điểm ảnh | |
| Tỉ lệ khuôn hình | 4:3 | |
| Các tính năng | Màn hình đa góc ngắm | |
| Kính ngắm điện tử | Xấp xỉ 922.000 điểm ảnh (tương đương) | |
| Lấy nét | ||
| Hệ thống điều chỉnh | Lấy nét tự động: liên tục, Servo AF Lấy nét bằng tay | |
| Khung lấy nét | Nhận diện khuôn mặt, Lấy nét dõi theo chủ thể, Lấy nét vùng trung tâm, Lấy nét vùng linh hoạt | |
| Hệ thống lấy sáng | Đo sáng toàn khung, đo sáng trung bình vùng trung tâm, đo sáng điểm | |
| Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra tiêu chuẩn, thông số ánh sáng khuyên dùng) | AUTO, ISO 100 – ISO 3200 tăng giảm 1/3-stop | |
| Tốc độ màn trập | 1 – 1/2000 giây 15 – 1/2000 giây ( ở chế độ TV và chế độ M) | |
| Khẩu độ | ||
| Loại | Loại khẩu độ Iris | |
| f/số | f/3,4 - f/8,0 (W), f/6,5 - f/8,0 (T) | |
| Đèn Flash | ||
| Các chế độ đèn | Đèn tự động, bật đèn, đèn Flash xung thấp tắt đèn | |
| Phạm vi đèn flash | 50cm – 5,5m (W), 1,8 – 3,0m (T) (1,6 – 18ft. (W), 5,9 – 9,8ft. (T)) | |
| Ngàm gắn đèn flash | có | |
| Các thông số kĩ thuật chụp hình | ||
| Các chế độ chụp | C1, C2, M, Av, Tv, P, Hybrid Auto, chụp tự động, chụp sáng tạo, chụp thể thao, SCN, chụp với kính lọc sáng tạo, quay phim | |
| Chụp hình liên tiếp | Xấp xỉ 6,4 ảnh/giây | |
| Số lượng điểm ảnh ghi hình | Ảnh tĩnh: (4:3) | 4:3 Ảnh cỡ lớn: 4608 x 3456 Ảnh cỡ trung 1: 3264 x 2448 Ảnh cỡ trung 2: 2048 x 1536 Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480 |
| Tỉ lệ khuôn hình: | 16:9 / 3:2 / 4:3 / 1:1 / 4:5 | |
| Quay phim: | Phim iFrame: 1920 x 1080 Ghép phim: 1280 x 720 Phim chuyển động siêu chậm: 640 x 480 / 320 x 240 Hiệu ứng thu nhỏ: 1280 x 720 / 640 x 480 Các loại khác ngoài loại trên dây: 1920 x 1080* / 1280 x 720 / 640 x 480 *Tỉ lệ quét: 60/30 fps | |
| Số lượng ảnh chụp (tuân theo CIPA) | Xấp xỉ 340 ảnh | |
| Số lượng ảnh chụp (tuân theo CIPA) ở chế độ Eco | Xấp xỉ 450 ảnh | |
| Thời gian quay phim (thời gian sử dụng thực tế) | Xấp xỉ 1 giờ | |
| Kích thước (tuân theo CIPA) | 127,6 x 92,6 x 114,3mm ( | |
| Trọng lượng (tuân theo CIPA) | Xấp xỉ 650g (bao gồm pin và thẻ nhớ) | |
| Các tính năng khác | Phím xoay chế độ ở phía trước, ngõ cắm Microphone, kết nối Wi-Fi (NFC), tương thích với thẻ UHS-I, chế độ Eco, phím kết nối thiết bị di động | |
Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....
