Đăng Nhập / Đăng Ký

A. ĐỊNH NGHĨA (DEFINITION) 1. “Affiliate Marketing” hay còn gọi là kênh tiếp thị liên kết, là hình thức quảng bá sản phẩm của Bên A thông qua trang của Bên B/các trang liên kết của Bên B để quảng bá sản phẩm đến Khách hàng “Affiliate Marketing”, also known as affiliate marketing channel, is the form of promoting products of Party A through website of Party B/ website of Party B's partners to promote products to customers 2. “Đối tác đăng ký trên Hệ thống Affiliate của Tiki” (Sau đây gọi tắt là “Advertiser”): Là đơn vị, doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ, với mong muốn tối ưu và gia tăng hiệu quả kinh doanh trực tuyến cho Trang Bán Hàng (website tiki.vn và Ứng dụng tiki). “Partner registering on Tiki’s Affiliate system" (hereinafter referred to as "Advertiser"): As a unit or enterprise providing products and services, with the desire to optimize and increase the effectiveness of online business on Tiki Platform (website tiki.vn and App Tiki). 3. “Publisher”: là một cá nhân hoặc một công ty có khả năng phân phối, quảng bá sản phẩm/dịch vụ của nhà cung cấp tới Khách hàng thông qua các phương tiện truyền thông của họ như web hoặc blog, và những nhà phân phối này sẽ nhận được mức hoa hồng theo từng chiến dịch tham gia "Publisher": is an individual or a company capable of distributing and promoting suppliers' products / services to customers through their media such as web or blogs, and this distribution will receive a commission on each participating campaign 4. “KOLs”: là các Beauty Blogger, Travel Blogger… sẽ hoạt động như một Publisher để quảng bá sản phẩm của các Advertiser và nhận mức hoa hồng theo từng chiến dịch tham gia "KOLs": Beauty Blogger, Travel Blogger ... will act as a Publisher to promote the products of the Advertiser and receive a commission on each participating campaign 5. “Chiến dịch” là hình thức quảng cáo, chiến dịch quảng cáo chủ động từ Bên B các trang liên kết của Bên B (có đăng ký tham gia dịch vụ Affiliate từ Bên A) nhằm hỗ trợ nâng cao hiệu quả bán hàng, tăng lượt giới thiệu Khách hàng và thực hiện hành vi mua hàng “Campaign” is a form of advertising, an initiative advertising campaign from Party B (registered to join Affiliate service from Party A) to enhance sales effectiveness, increase the number of visitors to visit and purchase goods of the Advertiser registering Affiliate 6. “Banner” là hình thức hiển thị các hình ảnh, video, các nút, liên kết văn bản chứa nội dung quảng cáo, trên môi trường internet, của Bên A và do Bên A thiết kế hoặc phê duyệt “Banner” is a form of displaying images, videos, buttons, text links containing advertising contents on the internet environment owned by Party A and designed or approved by Party A. 7. “Video clip và hình ảnh đánh giá sản phẩm” là video clip và hình ảnh giới thiệu sản phẩm và các đặc tính, ưu điểm, nhược điểm của sản phẩm nhằm mục đích quảng bá cho sản phẩm. “Product review videos and images” are videos and images being used to introduce product's characteristics, strengths and weaknesses; for the purpose of advertising for the product 8. “Khách Hàng” được hiểu là các cá nhân được chuyển tiếp tới trang bán hàng bằng đường dẫn kích hoạt khi nhấp chuột vào quảng cáo do Bên B đăng trên hệ thống quảng cáo của Bên B “Visitor” means an individual forwarded to Tiki Platform through an activation link when clicking on ads published by Party B on its advertising system 9. “Thời Gian Lưu Cookie”: Trong khoảng thời gian lưu cookie kể từ ngày Click cuối cùng, Khách hàng quay trở lại Tiki Platform/ App của Bên A mua hàng, sẽ được tính là Khách hàng của Bên B. Và thời gian quy định lưu Cookie sẽ là 7 ngày cho Website và 7 ngày cho App “Cookie Time”: During the Cookie time from the last Click, customer revists Party A’s Tiki Platform/ App to purchase goods, that customer will be the customer of Party B. Applicable time save Cookie will be 7 days for Website and 7 days for App. 10. “Mạng xã hội” là hệ thống thông tin cung cấp cho cộng đồng người sử dụng mạng các dịch vụ lưu trữ, cung cấp, sử dụng, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin với nhau, bao gồm dịch vụ tạo trang thông tin điện tử cá nhân, diễn đàn (forum), trò chuyện (chat) trực tuyến, chia sẻ âm thanh, hình ảnh và các hình thức dịch vụ tương tự khác. Mạng xã hội bao gồm nhưng không giới hạn các trang mạng như Facebook, Youtube, Wechat, Bigolive…. “Social network” is an information system that provides Internet users with services to store, use, search, share and exchange information with each other, including the service of creating personal pages on the network, forum, chat share sound, picture and other similar services. Social network included but not limited to website such as Facebook, YouTube, Wechat, Bigolive… 11. “Nguyên tắc nhấp chuột cuối cùng” là trường hợp một Khách hàng/người dùng internet có Đơn hàng thành công từ nguồn quảng cáo do Bên B đăng và từ trang mạng của Bên thứ ba khác cùng cung cấp dịch vụ cho Bên A tương tự Bên B (kiểu hình thức hợp tác Affiliate Marketing – chia sẻ doanh thu bán hàng), khi đó, Đơn hàng thành công sẽ được tính cho trang mạng mà Khách hàng/người dùng internet có nhấp chuột cuối cùng ngay trước thời điểm đặt hàng tại Trang Bán Hàng Trong trường hợp Khách hàng/người dùng internet được chuyển tiếp tới Trang Bán Hàng từ hệ thống của Bên B, tiếp sau đó lại tiếp tục truy cập tới Trang Bán Hàng thông qua các hệ thống quảng cáo khác của Bên A (không bao gồm vào trực tiếp Trang Bán Hàng của Bên A hoặc vào thông qua search tự nhiên) và có Đơn hàng thành công sẽ không được tính cho Bên B. “Principle of the last click” is that a customer/ internet user with a successful order from advertisements posted by Party B and other third parties’ domain providing similar services to Party A (Form of cooperation: Affiliate Marketing - sales revenue sharing), then the successful registration will be charged for the domains where customers/internet users have the last click just before registering at the Tiki Platform. In case the customer/ internet user is redirected to Tiki Platform from Party B’s system, then continues to access Tiki Platform through other advertising systems of Party A (not included directly on the Party A’s Tiki Platform or through search). In this case, the successful order will not be charged to Party B. 12. “Nguyên tắc giới hạn đơn hàng” (No reoccur): là trường hợp Khách hàng có đơn hàng thành công từ nguồn quảng cáo do Bên B đăng; sau đó Khách hàng đó có tiếp tục phát sinh các đơn hàng tiếp theo trong thời gian lưu cookies, các đơn hàng phát sinh sau sẽ không được tính cho Bên B. “Principle of limited order (No reoccur)” is that the customer has a successful order from advertisements posted by Party B; then that customer continues to have the next orders, the later orders shall not be charged to Party B. 13. “Thông Tin Mật” là bất kỳ thông tin nào được thể hiện dưới mọi hình thức, bao gồm nhưng không giới hạn các thông tin liên quan đến Hợp đồng này và những thông tin mà một Bên có thể có được trong quá trình đàm phán, ký kết và thực hiện Hợp đồng này “Confidential Information” means any information that is shown in all its forms, including but not limited to information relating to this Agreement and the information that a Party may obtain during negotiations, conclusion and implementation of this Agreement. B. ĐIỀU KHOẢN HỢP TÁC (COOPERATION TERMS) ĐIỀU 1: NỘI DUNG VÀ PHẠM VI ARTICLE 1: CONTENTS AND SCOPE OF CONTRACT 1.1 Hai Bên nhất trí thoả thuận hợp tác trên cơ sở cùng có lợi để để quảng bá và thúc đẩy việc bán hàng hóa trực tuyến cho Trang Bán Hàng, Sản phẩm/ Dịch vụ trên Trang Bán Hàng của bên A (sau đây gọi tắt là Trang Bán Hàng) Two Parties agree to cooperate on the basis of mutual benefit to promote Tiki Platform, Products/ Services on Tiki Platform of Party A (Tiki Platform) 1.2 Bên A là đối tác của Bên B trong việc phát triển, duy trì trang web, vận hành hoạt động mua bán trên Trang Bán Hàng gồm có đảm bảo nguồn cung hàng hoá, nhận đơn hàng, thu tiền, vận chuyển hàng hoá, hỗ trợ và xử lý các yêu cầu của khách hàng sau khi mua hàng. Bên B chịu trách nhiệm quảng bá cho Trang Bán Hàng và giới thiệu khách về đặt hàng tại Trang Bán Hàng. Party A is a partner of Party B in developing and maintaning the Tiki Platform, running the trading activities on the Tiki Platform which includes providing products, confirming orders, collecting payment, delivering goods, supporting and handling with customer’s request after registration. Party B is responsible for marketing of the Tiki Platform and introducing customers to order at the Tiki Platform. 1.3 Và nếu là cá nhân thì Bên B sẽ thực hiện thêm các công việc cụ thể như sau/And if it is an individual, Party B will perform additional tasks as follows: Đăng bài viết, video, hình ảnh đánh giá sản phẩm trên các kênh mạng xã hội của Bên B cho các sản phẩm theo danh sách đề nghị của Bên A. Party B publishes articles, videos, product review images on Party B's social network channels for products on the list of Party A's proposals (for individuals). Bên A được quyền sử dụng bài viết, video, hình ảnh đánh giá sản phẩm của Bên B thực hiện theo Hợp đồng này để đăng tải trên các mạng xã hội khác thuộc sở hữu của mình. Party A is entitled to use articles, videos, product evaluation images of Party B made under this Agreement to post on other social networks owned by Party A. (for individuals). 1.4 Phạm vi hợp tác: Trên lãnh thổ nước Việt Nam Scope of cooperation: In the territory of Vietnam 1.5 Các nội dung và hình thức hợp tác khác: Các vấn đề phát sinh phải được thông báo và thỏa thuận đi tới thống nhất bằng văn bản, những văn bản thỏa thuận mới này được coi là phụ lục Hợp đồng và là một phần không thể tách rời khỏi Hợp đồng. Other contents and forms of cooperation: Arising problems out of this Contract shall be noticed and negotiated to written agreements, which are considered as Appendices of this Contract and be an inseparable part of this Contract. ĐIỀU 2: TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA BÊN A ARTICLE 2: RIGHTS AND OBLIGATIONS OF PARTY A Trách nhiệm: Obligation: 2.1 Trong suốt thời hạn của Hợp đồng, Bên A đảm bảo có đầy đủ tư cách cũng như quyền pháp lý để hợp tác với Bên B. Bên A sẽ chịu mọi trách nhiệm liên quan bao gồm nhưng không giới hạn trách nhiệm giải quyết các khiếu nại, yêu cầu của Bên thứ ba liên quan đến hoạt động kinh doanh của mình, quyền sở hữu trí tuệ, giấy phép và bất kỳ khiếu nại nào khác; bồi thường thiệt hại cho Bên B và/ hoặc Bên thứ ba (nếu có) do các hành vi vi phạm của Bên A gây ra; During the Contract performance, Party A has fully legal capacity as well as the legal right to cooperate with Party B. Party A will assume all related responsibilities including but not limited to responsibility for resolving the complaints and requests related to its business activities, intellectual property rights, licenses and any other claim by third parties; making compensation of Party B and/ or any third Party (if any) for damages caused by breaches of Party A; 2.2 Phối hợp với Bên B thực hiện các chương trình quảng bá, tiếp thị, giới thiệu thông tin về Trang Bán Hàng, Sản phẩm/ Dịch vụ trên Trang Bán Hàng đến với khách hàng. Cung cấp đầy đủ cho Bên B các thông tin về Trang Bán Hàng và các chiến dịch quảng bá bao gồm thông tin, hình ảnh, trailer…để Bên B sử dụng cho việc quảng bá và giới thiệu Trang Bán Hàng, Sản phẩm/ Dịch vụ trên Trang Bán Hàng đến khách hàng; Coordinate with Party B to implement the promotion, marketing campaigns and information referral of the Tiki Platform to customers. Provide Party B sufficient information on the Tiki Platform and marketing campaigns in the scope of this Contract including information, images, trailer…that Party B can use for the promotion and introduction of the Tiki Platform to customers; 2.3 Bên A có trách nhiệm thông báo cho Bên B trước 03 - 05 (ba đến năm) ngày làm việc và được Bên B chấp nhận khi có bất kỳ thay đổi nào liên quan đến nội dung các điều khoản đã được thỏa thuận tại Hợp đồng hoặc thông tin tại Trang Bán Hàng ảnh hưởng đến việc Bên B và đối tác quảng bá đến khách hàng như thay đổi thông tin dịch vụ, phiếu đăng ký, thay đổi link Sản phẩm, bảo trì hệ thống, hoa hồng áp dụng, điều kiện chấp nhận kết quả. Sau khi thống nhất các điều khoản mới, hai Bên sẽ tiến hành bổ sung phụ lục Hợp đồng ghi rõ nội dung thay đổi và thời gian áp dụng, đưa thành Phụ Lục sửa đổi bổ sung có hiệu lực đính kèm với Hợp đồng này; Party A shall notify Party B at least 03 - 05 (three - five) working days and accepted by Party B if there is any changes related to the contents of the terms in the Contract or information about the Tiki Platform that affect Party B and ads partners and customers such as changes in information about goods, registration form, change in links of product, system maintenance, commission, approve condition. After reaching an agreement about the new provisions, the Parties will make additional annexes clearly clarifying changes in contents and duration of application. These annexes shall be effective and is enclosed with this Agreement; 2.4 Cung cấp đầy đủ các số liệu thống kê, thông tin đối soát chi tiết, lí do hủy đơn hàng cho Bên B khi có yêu cầu cụ thể từ Bên B (bằng email hoặc văn bản); Bên A phản hồi thông tin cho Bên B với các đơn hàng gửi kiểm tra tình trạng trong vòng 07 (bảy) ngày làm việc; Provide sufficient statistics, detailed cross-check information, reason for cancellation of the order required by Party B (via email or in written form); Party A responds to Party B with the orders sent for cross-checking within 07 (seven) working days; 2.5 Bên A đảm bảo cung cấp đầy đủ các điều kiện mua hàng và dịch vụ cho Khách hàng Bên B phát triển thành công trong phạm vi khả năng và trách nhiệm của mình; Bên A có trách nhiệm tư vấn về sản phẩm, cũng như chịu trách nhiệm giải đáp các vấn đề phát sinh khi có khiếu kiện của Khách hàng về Sản phẩm; Party A ensures to give all purchase conditions and services for Party B s’ customers’ development in its ability and responsibility. Be responsible for warranty, product consulting, answer problems arising when the customer complaints about the product; 2.6 Chịu trách nhiệm về hệ thống Trang Bán Hàng, đảm bảo ổn định và tính chính xác giải pháp hạ tầng kỹ thuật của Trang Bán Hàng cũng như chịu trách nhiệm về an ninh, bảo mật, chịu tải với mọi tình huống của hạ tầng kỹ thuật đó trong thời gian cung cấp Sản phẩm đến người tiêu dùng và trong thời gian hợp tác với Bên B; Be responsible for the Tiki Platform system, ensure the stability and accuracy of the technical solutions of the Tiki Platform as well as to be responsible for the security, confidentiality and load of all technical infrastructure in the time provided products/ goods to consumers and in the time for cooperation with Part B; 2.7 Thông báo kịp thời và phối hợp với Bên B trong việc giải quyết các lỗi kỹ thuật liên quan đến việc đăng ký thành viên, mất đơn hàng trên máy tính và điện thoại và các lỗi trong quá trình sử dụng Trang Bán Hàng của khách hàng; Bên A có trách nhiệm gửi tất cả các lý do để Bên B kiểm tra và rà soát lại đơn hàng bị ảnh hưởng trong thời gian phát sinh lỗi; Party A is responsible for timely informing and coordinate with Party B in solving technical errors related to registration, lost order on PC and mobile and other errors in the course of customers using the Tiki Platform; Party A is responsible for sending all reasons for Party B to check and review affected orders during the time of error; 2.8 Bên A không được thực hiện các hành vi gian lận, hoặc các biện pháp kỹ thuật, kinh doanh ... dẫn đến việc Bên B bị mất các đơn hàng hoặc hoa hồng hợp lệ theo Hợp đồng: Party A shall not conduct acts of fraud or technical and business tool which lead to Party B’s loss of orders or commissions under the Contract. + Bên A phải luôn ý thức và tìm cách chống các hành vi này diễn ra và xử lý khắc phục sớm nhất nếu có phát hiện; + Party A must always be aware and find ways to fight these behaviors and solve as soon as possible if detected; + Bên A phải chấm dứt và khắc phục ngay lỗi vi phạm này, đồng thời hoàn trả lại cho Bên B toàn bộ các đơn hàng/ hoa hồng bị mất + Party A must immediately terminate and fix the violation, and also return to Party B the entire lost orders/ commission 2.9 Thanh toán đầy đủ cho Bên B Phí Dịch vụ đúng thời hạn như quy định tại Phần II_Điều Khoản Chi Tiết Của Hợp đồng, và các Phụ lục đính kèm. Complete payment to Party B for Service Fee on time as specified at Part II_ Particular Conditions of Contract and the Appendix attached. Quyền lợi: 2. 10 Trong quá trình hợp tác, Bên A sẽ được cấp tài khoản để truy cập vào trang thống kê báo cáo kết quả cung cấp dịch vụ của Bên B, để có thể kiểm tra hàng ngày các kết quả mà Bên B mang lại; During the Contract performance, Party A will be granted the account to access the report on service delivery results of Party B, so that they can check the results on a daily basis; 2.11 Dịch vụ Bên A được hưởng là dịch vụ trả tiền dựa trên kết quả thực tế mà Bên B mang lại, vì vậy Bên A sẽ không phải thanh toán trước cho Bên B phần Phí Dịch Vụ Marketing, mà chỉ phải thanh toán định kỳ vào kỳ đối soát; Party A's service is paid based on the actual results that Party B makes, so that Party A will not be responsible for advanced payment Party B a portion of marketing fees, but only have to pay periodically at cross-check time; 2.12 Bên A được quyền yêu cầu Bên B tư vấn về các phương thức Marketing hiệu quả để tối ưu cho kết quả của chiến dịch mà Bên A hợp tác với Bên B trong Hợp đồng này; Party A to request Party B to advise effective marketing methods to optimize the results of the campaign that Party A cooperated with Party B; 2.13 Bên A sẽ được Bên B tư vấn về cách thức tối ưu nội dung, hiển thị của Trang Bán Hàng (trong trường hợp cần thiết) để có thể đạt được kết quả tốt nhất của chiến dịch; Party A to request Party B to advises on how to optimize the content, display of the Tiki Platform ( in case of necessity) to achieve the best results of the campaign; 2.14 Được miễn trừ hoàn toàn mọi trách nhiệm pháp lý, kinh tế liên quan trong trường hợp: Có bất kỳ sự tranh chấp/ khiếu nại về dịch vụ do Bên B cung cấp; To be completely exempt from all related legal and economic responsibilities in case there is any disputes/complaints with the third parties about service provided by Party B; 2.15 Được quyền yêu cầu Bên B không sử dụng quảng cáo từ khóa và quảng cáo dựa trên từ khóa khác sử dụng thương hiệu Bên A hoặc nhãn hiệu riêng để dẫn đến Trang Sản phẩm của Bên A. Bên A sẽ gửi list từ khóa chi tiết khi hai Bên triển khai Hợp tác. Rights to request Party B not use SEM and other keyword-based advertising using the trademark of Party A or private label to lead to Party A's Tiki Platform. Party A will send list of keywords to Party B. 2.16 Đối với Affiliate sở hữu số lượng lớn Publisher và KOL, bên A đươc quyền yêu cầu bên B cung cấp danh sách Publisher và KOL để bên A xem xét và duyệt trước khi chạy. For Affiliates that have big amount of Publishers and KOLs, party A has the permission to request party B to provide the list of Publisher and KOL for party A’s revision and confirmation before running. 2.17 Yêu cầu Bên B thực hiện các trách nhiệm khác được nêu trong Hợp đồng, các Phụ lục và các văn bản kèm theo Hợp đồng này. Rights to request Party B to perform other tasks as stated in Contract, Appendix and other accompanied documents attached to this Contract ĐIỀU 3: TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA BÊN B ARTICLE 3: RIGHTS AND OBLIGATIONS OF PARTY B Trách nhiệm: Obligation: 3.1 Thực hiện quảng bá Trang Bán Hàng, Sản phẩm/ dịch vụ trên Trang Bán Hàng trên nền tảng và các phương tiện truyền thông của Bên B/đối tác của Bên B để đem lại hiệu quả cao cho hoạt động kinh doanh của Bên A; Promote products/ services on the Tiki Platform on and other communication mediums of Party B/Party B's partner to achieve high efficiency for business status of Party A; 3.2 Cung cấp tư liệu, công cụ và các số liệu cần thiết về nội dung số, bao gồm công cụ kết nối, hệ thống thống kê số liệu, để trao đổi thông tin và hỗ trợ Bên A triển khai những công việc trong phạm vi trách nhiệm của Bên A; Provide data, tools and necessary statistics about online products, including connection tools and statistics system to exchange information and support Party A in implementing tasks in the scope of obligations of Party A; 3.3 Hàng tháng (hoặc theo quy định cụ thể khác giữa Các Bên) phối hợp thực hiện việc đối soát, xác nhận số liệu và thực hiện thanh toán theo quy định tại Phần II_Điều Khoản Chi Tiết Của Hợp đồng, các Phụ lục kèm theo Hợp đồng này; On a monthly basis (or as agreed by the Parties in writing), coordinate to conduct the crosscheck and verification of data and make payment as specified at Part II_ Particular Conditions of Contract and Appendices attached to this Contract. 3.4 Có trách nhiệm đảm bảo sử dụng các phương pháp quảng cáo hiệu quả, chuẩn xác, không gây phản cảm, khó chịu cho người dùng và đảm bảo chất lượng thương hiệu cho Bên A; Be responsible for ensuring the effective accurate use of advertising methods, not make users annoyed and ensure the quality of the brand of Party A when using banner; 3.5 Đảm bảo chất lượng dịch vụ cung cấp cho Bên A không vi phạm quy định về quyền sở hữu trí tuệ và có bất kỳ sự tranh chấp/ khiếu nại nào với Bên thứ ba; hoàn toàn tuân thủ theo đúng quy định của Nhà nước Việt Nam; Ensure that the quality of services provided to Party A does not violate intellectual property rights and any disputes / complaints with third parties; fully comply with the regulations of the State of Vietnam; 3.6 Thông báo ngay lập tức đến Bên A (không quá 24 giờ làm việc kể từ lúc phát sinh sự kiện) bằng email hoặc văn bản bất cứ sự kiện nào mà kết quả hay nguyên nhân được tin rằng có thể làm cho công việc bị gián đoạn, chậm lại hoặc bất kỳ sự cản trở nào làm ảnh hưởng đến trách nhiệm công việc quy định trong Hợp đồng; Notice Party A immediately (no more than 24 hours working since Party B discovers about the event) via email or in written form any events that the outcome of such or the cause of such is believed to be able to interrupt or slow down the work or any prevention shall affect the work specified in the Contract; 3.7 Có năng lực pháp luật để cung cấp Dịch vụ, thực hiện các nghĩa vụ, nội dung công việc, hạng mục được quy định trong Hợp đồng Having fully legal capacity to provide Services, perform obligations, work contents and items specified in the Contract. 3.8 Chịu trách nhiệm thực hiện các trách nhiệm khác được nêu trong các Phụ lục và các văn bản kèm theo Hợp đồng này. Be responsible for performing other tasks as stated in Appendix and other accompanied documents. Quyền lợi: Rights: 3.9 Được quyền yêu cầu Bên A cung cấp đầy đủ thông tin về Trang Bán Hàng và các chiến dịch quảng cáo cho các hàng hoá của Trang Bán Hàng mà hai Bên hợp tác kinh doanh một cách nhanh chóng, chính xác; Rights to Request Party A to quickly and accurately provide fully information of the Tiki Platform and marketing campaigns for the products of the Tiki Platform that both Parties have cooperated; 3.10 Được quyền giới thiệu Trang Bán Hàng và Sản phẩm/Dịch vụ trên Trang Bán Hàng cho các Đối tác tham gia Nền tảng của Bên B/đối tác của Bên B để tiến hành phân phối; Rights to introduce the Tiki Platform and products on the Tiki Platform of Party A to other Partners participating Platform of Party B/ Party B's partner to distribute; 3.11 Được hưởng hoa hồng từ việc phân phối Sản phẩm/Dịch vụ trên Trang Bán Hàng theo Hợp đồng này với mức hoa hồng được quy định chi tiết tại Phần II_Điều Khoản Chi Tiết Của Hợp đồng; Rights to receive sharing commission from distributing the Product on the Tiki Platform under this Contract with commission at Part II_ Particular Conditions of Contract ; 3.12 Được quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng mà không phải bồi thường cho Bên A bất kỳ khoản phí nào, trong trường hợp Trang Bán Hàng, Sản phẩm/Dịch vụ trên Trang Bán Hàng vi phạm quy định về Giấy phép; và/hoặc trong quá trình hoạt động và cung cấp dịch vụ Bên A vi phạm các quy định hiện hành của pháp luật, quyền Sở hữu trí tuệ, và/hoặc có bất kỳ sự tranh chấp/ khiếu nại nào với Bên thứ ba; Rights to unilaterally terminate the Contract without having to compensate Party A for any fees, in case Party A's Tiki Platform / products / services violate the provisions of the license; and/or during the operation and service provision Party A violates current provisions of law, intellectual property rights, and/or have any dispute/complaint with the third Party; 3.13 Được miễn trừ hoàn toàn mọi trách nhiệm pháp lý, kinh tế liên quan trong trường hợp: Có bất kỳ sự tranh chấp/khiếu nại về Trang Bán Hàng và các sản phẩm/dịch vụ quảng cáo trên Trang Bán Hàng cũng như mọi thông tin liên quan đến Trang Bán Hàng do Bên A cung cấp; các tranh chấp về quyền Sở hữu trí tuệ và các tranh chấp khác có liên quan trong quá trình Bên A hoạt động và cung cấp dịch vụ với Bên thứ ba; Trang Bán Hàng và các sản phẩm/dịch vụ trên Trang Bán Hàng vi phạm các quy định hiện hành của Nhà nước trong việc xin các loại giấy phép phát hành (nếu có); và/ hoặc trong quá trình hoạt động và cung cấp dịch vụ Bên A vi phạm các quy định hiện hành của pháp luật. To complete exemption of all liability, economics involved in the case: have any disputes / complaints about: Tiki Platform and products/services on Tiki Platform as well as all information related to the Tiki Platform by Party A. Disputes over intellectual property rights and other related disputes in the process of Party A operations and provide services to third parties; Tiki Platform of Party A violate the current regulations of the State in obtaining of licenses issued (if any); and/or during the operation and service provision Party A violates the current provisions of law ĐIỀU 4: TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG ARTICLE 4: COMPENSATION Trường hợp một trong hai Bên vi phạm bất kỳ nghĩa vụ nào đã được thỏa thuận trong Hợp đồng mà không xuất phát từ những Sự kiện bất khả kháng (quy định tại khoản 9.1 Phần I_Điều Khoản Chung Của Hợp Đồng)... Bên vi phạm sẽ phải chịu phạt 8% giá trị phần nghĩa vụ Hợp đồng bị vi phạm (không áp dụng đối với trường hợp vi phạm về thanh toán/chậm thanh toán), đồng thời bồi thường thiệt hại thực tế phát sinh đã được chứng minh theo từng trường hợp cụ thể cho Bên bị vi phạm theo quy định của pháp luật. In case the party breaches any of its obligations under this Contract and there is no arising problem from force majeure such as: natural disasters, epidemics, requirements of law to annual the supply of goods and services under the Contract (specified in Clause 9.1 at Part I_Terms And Conditions of Comtract)... The breaching party shall be subject to a penalty equal to eight percent of the value of the breached Contractual obligation portion (does not apply to the case of violation of payment/late payment). In addition to such penalty, the breaching party shall also compensate the non-breaching party for all the losses follow regulations of law. ĐIỀU 5: BẢO MẬT VÀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ ARTICLE 5: CONFIDENTIALITY AND INTELLECTUAL PROPERTY 5.1 Các Bên có trách nhiệm phải bảo mật tất cả những thông tin mà mình nhận được từ phía Bên kia trong suốt thời hạn và sau khi hết hạn của Hợp đồng này tối thiểu là 01 (một) năm và phải thực hiện mọi biện pháp cần thiết duy trì tính bảo mật của thông tin này. The Parties have a responsibility to keep confidential all information you receive from the other side during the term and after the expiration of this Agreement at least 01 (one) year and shall take all measures required to maintain the confidentiality of this information; 5.2 Quy định tại Điều 5.1 trên đây sẽ không áp dụng cho: Regulation in Article 5.1 above shall not apply for: 5.2.1 Các thông tin được công bố tại thời điểm ký kết Hợp đồng này hoặc sau đó mà không phải do hành vi vi phạm Hợp đồng này. Information is published at or after the time of signing this Contract, but not dueto the violation of this Contract. 5.2.2 Các thông tin mà một Bên biết được trước khi ký kết Hợp đồng này hoặc do một Bên hoặc người lao động của Bên đó độc lập phát triển trên cơ sở không sử dụng các thông tin đề cập trên đây, hoặc; Information that a Party has known before signing of this Contract or information that a Party or its employees independently obtain without using above mentioned information, or; 5.2.3 Các thông tin được công bố trên tinh thần thiện chí cho mỗi Bên từ một Bên thứ ba hợp pháp có quyền công bố các thông tin này. Information is published in good faith for each Party from a legal third Party having right to publish that information. 5.3 Các Bên sẽ có quyền công bố hoặc trao quyền tiếp cận các thông tin bảo mật được viện dẫn trong các Mục ở trên cho người lao động tương ứng và/ hoặc các nhà tư vấn Bên ngoài và/ hoặc các cố vấn trong chừng mực những người lao động và/ hoặc các nhà tư vấn Bên ngoài và/ hoặc các cố vấn này cần phải biết trong phạm vi thương lượng và thảo luận theo Hợp đồng này và với điều kiện rằng Bên tiếp nhận thông tin có được sự cam kết cần thiết bằng văn bản nhằm bảo mật và không tiết lộ thông tin từ những người lao động và/ hoặc các nhà tư vấn nước ngoài và/hoặc cố vấn đó trước khi công bố hoặc trao quyền tiếp cận thông tin cho họ. The Parties shall have rights to publish or allow the access to confidential information in the above Section for the corresponding employees and/or external consultant and/or those consultant need to know that information in the extent of negotiation under this Contract, provided that those accessing to that information make written commitment not to disclose that information before being published or allowed access to that information. 5.4 Các thông tin được quy định trong Mục 5.1 trên đây vẫn là tài sản của Bên công bố, và Bên tiếp nhận theo yêu cầu bằng văn bản của Bên công bố hoàn trả ngay lập tức mọi thông tin nhận được cho Bên công bố theo Hợp đồng này mà không được giữ lại bất kỳ bản sao nào. Information in Section 5.1 above still remains the property of publishing Party, and receiving Party under the written request of disclosing Party, immediately return all information received to disclosing Party under this Contract without keeping any copy. ĐIỀU 6: SỬA ĐỔI VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG ARTICLE 6: AMENDMENT AND TERMINATION OF CONTRACT 6.1 Hợp đồng này và các Phụ lục của Hợp đồng này có thể sửa đổi theo thỏa thuận bằng văn bản và Phụ lục Hợp đồng giữa các Bên. This Contract and Appendices of this Contract may be amended under the agreement of the Parties in written form and Appendix. 6.2 Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong trường hợp sau: This Contract shall be terminated in the following cases: 6.2.1 Hợp đồng hết hạn, một Bên có văn bản yêu cầu chấm dứt Hợp đồng. The contract is expired, one party has a written request to terminate the contract. 6.2.2 Cả hai Bên đồng ý chấm dứt Hợp đồng này; trong trường hợp đó hai Bên sẽ thỏa thuận về các điều kiện cụ thể liên quan tới việc chấm dứt Hợp đồng; các điều kiện này được ghi chi tiết trong biên bản thanh lý Hợp đồng. Both Parties agree to terminate this Contract; in that case, both Parties shall make agreement on specific conditions related to the termination of the Contract which shall be recorded in the Minutes of Liquidation of Contract; 6.2.3 Một trong hai Bên bị thanh lý, giải thể hoặc đình chỉ hoạt động, trong trường hợp này Hợp đồng sẽ kết thúc bằng cách thức do hai Bên thỏa thuận và/ hoặc phù hợp với các quy định của Pháp luật hiện hành. One of the two parties is gone bankruptcy, dissolved or suspended. In this cases, the termination of the Contract shall be conducted in the manner by agreement of both parties and/ or under the provisions of current law. 6.2.4 Các trường hợp bất khả kháng xảy ra ngoài ý muốn của cả hai Bên dẫn đến một trong hai Bên không thể tiếp tục thực hiện nghĩa vụ của mình mặc dù đã cố gắng hết mức có thể để khắc phục. Other cases of force majeure occurred out of control of both parties, due to one of two parties can not continue to perform his duties despite trying as much as possible to overcome. 6.2.5 Một Bên đơn phương chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn theo điều 6.3 One Party unilaterally terminates the Contract before its term in 6.3 6.3 Đơn phương chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn: Unilaterally terminate the Contract before its term - Một Bên có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng nếu chứng minh được Bên kia có vi phạm trong việc thực hiện các trách nhiệm đó quy định trong Hợp đồng và không có bất kỳ sửa chữa, khắc phục nào trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên bị vi phạm. One Party has the right to unilaterally terminate the Contract if it can prove that the other Party violates one of the obligations under this Contract without amendment and remedy within ten (10) days from the day of receiving notification of the non-breaching Party. - Một Bên có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng sau khi đã thông báo bằng văn bản trước 30 (ba mươi) ngày cho Bên Còn lại. One Party has the right to unilaterally terminate the Contract after giving written notice to the other Party before at least 30 (thirty) days . ĐIỀU 7: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ARTICLE 7: DISPUTE SETTLEMENT Hai Bên cùng có trách nhiệm thực hiện đầy đủ nội dung Hợp đồng. Mọi tranh chấp phát sinh liên quan đến Hợp đồng này trước hết sẽ được giải quyết thông qua đàm phán, hòa giải hoặc thương lượng giữa các Bên. Nếu việc giải quyết không đạt được bằng đàm phán, thương lượng hay hòa giải thì một trong các Bên có quyền đưa tranh chấp ra giải quyết tại Tòa án có thẩm quyền. Phán quyết của tòa án là phán quyết cuối cùng và có giá trị ràng buộc hai Bên. Both Parties take responsibility for performing this Contract. Any dispute related to this Contract shall first be settled by negotiation or consultation or mediation. If both parties can not reach any agreement, one of the parties has right to bring the dispute to court at The People’s Court having jurisdiction. The verdict of the court is final and shall bind upon both parties. ĐIỀU 8: TÍNH TỔNG THỂ CỦA HỢP ĐỒNG ARTICLE 8: INTEGRITY Hợp đồng này, bao gồm cả các Phụ lục kèm theo (nếu có), tạo nên một thỏa thuận hoàn chỉnh của các Bên về vấn đề mà các Bên hướng tới. This Contract, included accompanied Appendices (if any), composed a complete agreement that the parties look towards. Mỗi Bên trong Hợp đồng thừa nhận rằng không một cam đoan, lời hứa, hay thỏa thuận nào, bằng miệng hay bằng văn bản, do Bên kia đưa ra, hoặc do người đại diện thay mặt của Bên đó đưa ra, mà không được thể hiện trong Hợp đồng này và các Phụ lục kèm theo, sẽ có ý nghĩa và hiệu lực ràng buộc các Bên. Each Party recognized that none of assurance, promise, warranty or agreement, though oral or written, made by the other Party or its representative, without being expressed in this Contract and accompanied Appendices that will be meaningful and binding on the Parties.

Each Party recognized that none of assurance, promise, warranty or agreement, though oral or written, made by the other Party or its representative, without being expressed in this Contract and accompanied Appendices that will be meaningful and binding on the Parties. ĐIỀU 9: ĐIỀU KHOẢN CHUNG ARTICLE 9: GENERAL PROVISIONS 9.1 Bất khả kháng Force majeure - Nếu một trong các Bên không thể thực thi được toàn bộ hay một phần nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng này do Sự kiện bất khả kháng là các sự kiện xảy ra một cách khách quan không thể lường trước được và không thể khắc phục được, mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết mà khả năng cho phép, bao gồm nhưng không giới hạn ở các sự kiện như thiên tai, hỏa hoạn, lũ lụt, động đất, tai nạn, thảm hoạ, hạn chế về dịch bệnh, nhiễm hạt nhân hoặc phóng xạ, chiến tranh, nội chiến, khởi nghĩa, đình công hoặc bạo loạn, can thiệp của Cơ quan Chính phủ, hệ thống thiết bị của các Bên gặp sự cố kỹ thuật trong quá trình vận hành khai thác hoặc do hạn chế về khả năng kỹ thuật các hệ thống thiết bị thì Bên đó sẽ phải nhanh chóng thông báo cho Bên kia bằng văn bản về việc không thực hiện được nghĩa vụ của mình do Sự kiện bất khả kháng, và sẽ, trong thời gian 15 ngày kể từ ngày xảy ra Sự kiện bất khả kháng, chuyển trực tiếp bằng thư bảo đảm cho Bên kia các bằng chứng về việc xảy ra Sự kiện bất khả kháng và khoảng thời gian xảy ra Sự kiện bất khả kháng đó. If one of the parties be unable to enforce all or part of its obligations under this Contract due to force majeure events which are events happening objectively unforeseeable and irreparable, despite taking all necessary measures that possibility allows, including but not limited to events such as natural disasters, fires, floods, earthquakes, accidents, disasters, restrictions epidemics, nuclear or radioactive contamination, war, civil disturbance, insurrection, riot or strike, the intervention of government agencies, equipment systems of the parties encountered technical problems during the operation time, or due to the limited technical capabilities of the device system, that party must promptly notify the other party in writing of the not perform its obligations due to a force majeure event, within 15 days of the occurrence of an event of force majeure, transferred directly by registered mail to the other party of the occurrence of evidence the event of force majeure and duration occur that force majeure event. - Bên thông báo việc thực hiện Hợp đồng của họ trở nên không thể thực hiện được do Sự kiện bất khả kháng có trách nhiệm phải thực hiện mọi nỗ lực để hoặc giảm thiểu ảnh hưởng của Sự kiện bất khả kháng đó. The Party notifying its performance of the Contract becomes impossible due to force majeure event has a responsibility to make every effort to or mitigate the effects of such event of force majeure. - Khi Sự kiện bất khả kháng xảy ra, thì nghĩa vụ của các Bên tạm thời không thực hiện và sẽ ngay lập tức phục hồi lại các nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng khi chấm dứt Sự kiện bất khả kháng hoặc khi Sự kiện bất khả kháng đó bị loại bỏ. When a force majeure event occurs, the obligations of the Parties temporarily not implemented and will immediately restore their obligations under the Contract upon termination of the force majeure event or when the force majaeure event is removed. 9.2 Thông báo (Notification) - Mọi thông báo và thông tin liên lạc chính thức liên quan đến Hợp đồng này sẽ được gửi tới địa chỉ của các Bên như nêu tại phần đầu của Hợp đồng. All notifications and official exchange information related to this Contract will be sent to addresses of parties as stated in the beginning of the Contract. - Cho mục đích của Điều này, các Bên có thể thay đổi địa chỉ bằng cách gửi thông báo hợp lệ bằng văn bản cho Bên kia. For the purpose of this Article, the parties can change its address by sending eligible written notice to the other Party. 9.3 Luật áp dụng (Applicable law) - Việc lập Hợp đồng này, hiệu lực, giải thích, ký kết và giải quyết tranh chấp phát sinh từ Hợp đồng này sẽ được tuân theo và được giải thích theo pháp luật của Việt Nam. The establishment, validity, interpretation, signing and dispute settlement of this Contract will comply with and is interpreted under the Law of Viet Nam. - Các Bên phải chịu trách nhiệm cho tất cả các loại thuế, phí được quy định bởi Chính quyền và Cơ quan Thuế địa phương đối với hợp đồng này, trong đó, trường hợp Cơ quan thuế địa phương quy định đánh thuế nhà thầu, thuế thu nhập cá nhân đối với các khoản thanh toán theo hợp đồng này, Bên A sẽ chịu nghĩa vụ các khoản thuế gián thu (ví dụ: Thuế Giá trị gia tăng); các khoản thuế trực thu (ví dụ: Thuế thu nhập doanh nghiệp/ Thuế Thu nhập cá nhân) sẽ do Bên B gánh chịu. Bên A có nghĩa vụ chuẩn bị và nộp các tờ khai thuế nhà thầu, thuế thu nhập cá nhân theo quy định nếu có. Each Party shall be solely responsible for all taxes and fees imposed by their local governmental and taxation authorities under this Agreement, save that, in the event withholding taxes/Personal Income Taxes are levied by local tax authority in respect of the payments under this Agreement, Party A will bear the indirect taxes portion (e.g VAT/GST), and the direct taxes portion (e.g Corporate Income Tax, Personal Income Tax) will be borne by the Party B. Party A shall prepare or cause to be prepared and file or cause to be filed the withholding taxes/personal income taxes returns where applicable Đối với các khoản thuế trực thu do Bên B gánh chịu, Bên A sẽ có quyền khấu trừ và giữ lại phần thuế tương ứng trước khi thực hiện các khoản thanh toán phí dịch vụ cho Bên B dựa trên Thỏa thuận này, các khoản tiền thuế được khấu trừ và giữ lại sẽ được nộp cho Cơ quan Thuế địa phương theo luật thuế hiện hành. With respect to the direct taxes portion borne by the Party B, Party A shall be entitled to deduct and withhold from the payment amounts otherwise payable pursuant to this Agreement such amount as it is required to deduct and withhold with respect to the making of such payment under the tax Law. 9.4 Số bản (Number of copies) Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản gốc bằng song ngữ tiếng Anh và tiếng Việt, Bên A giữ 01 (một) bản, Bên B giữ 01 (một) bản, các bản có giá trị pháp lý như nhau. Trong trường hợp có mâu thuẫn, phiên bản tiếng Việt sẽ được ưu tiên áp dụng This Contract is made in 02 (two) bilingual originals in English and Vietnamese in which Party A holds 01 (one) originals, Party B holds 01 (one) originals with the same legal value. In case of conflict, the Vietnamese version shall prevail. ĐIỀU 10: ĐẦU MỐI LIÊN HỆ ARTICLE 10: CONTACT LIST Thông tin về đầu mối liên hệ sẽ được quy định cụ thể trong Phần II_Điều Khoản Chi Tiết của Hợp Đồng. Information about the contact point will be specified at Part II_ Particular Conditions of Contract ĐIỀU 11: HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG ARTICLE 11: VALIDITY OF CONTRACT Hợp đồng có hiệu lực và thời hạn như được nêu tại Phần II_ Điều Khoản Chi Tiết Của Hợp Đồng. The Contract comes into force and duration as set forth at Part II_ Particular Conditions of Contract THANH TOÁN (Payment) Cho đến trước ngày cuối cùng của tháng T+2 hoặc trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ bộ chứng từ (đối với pháp nhân) hoặc từ ngày bên B nhấn duyệt đối soát (hóa đơn) trên hệ thống Affiliate (đối với cá nhân), Bên A thanh toán phần doanh thu Bên B được hưởng Until the end of month T+2 or within 60 days from receiving the liquidation papers (Legal entity) or from the date Party B approved the validation (invoice) on Affiliate system, Party A will paid the commission reflected in the invoices of Party B. Cập nhật mới: Tiki sẽ bắt đầu tiến hành thanh toán hoa hồng cho Quý đối tác đối với khoản hoa hồng sau đối soát đạt từ 200,000 VND trở lên: - Thời gian bắt đầu áp dụng: kỳ hoa hồng phát sinh tháng 08 năm 2022 (thuộc kỳ đối soát tháng 09 năm 2022/ kỳ thanh toán tháng 10 năm 2022) - Như vậy, từ kỳ hoa hồng phát sinh tháng 08 năm 2022 trở đi (thuộc kỳ đối soát tháng 09/2022), nếu tổng hoa hồng sau đối soát mỗi tháng của Quý Đối Tác trên hệ thống Affiliate nhỏ hơn 200,000 VND, thay vì thanh toán vào kỳ hạn T+2 như thông thường, TIKI sẽ cộng dồn và tiến hành thanh toán tổng hoa hồng này vào kỳ đối soát các tháng tiếp theo, cho đến khi hoa hồng của Quý Đối Tác đạt tối thiểu 200,000 VND.