





Lenovo A6000 16GB– Smartphone tầm trung cấu hình khủng
Lenovo A6000 là sản phẩm smartphone 4G sử dụng bộ xử lý 64-bit vừa được thương hiệu Lenovo giới thiệu vào đầu năm 2015. Máy chạy trên nền hệ điều hành Android 4.4 KitKat, được trang bị màn hình IPS 5.0 inch, bộ vi xử lý lõi tứ 64-bit tốc độ 1.2 GHz, nhân đồ họa Adreno 306, viên pin 2300 mAh, bộ nhớ trong 16 GB (12 GB khả dụng). Bên cạnh đó, máy cũng hỗ trợ tính năng 2 SIM 2 sóng và được bán ra với một mức giá khá mềm – chưa đến 4 triệu đồng.

Thông tin sản phẩm
Vi xử lý lõi tứ 64-bit mạnh mẽ
A6000 dù chỉ thuộc phân khúc tầm trung nhưng vẫn được Lenovo trang bị bộ vi xử lý lõi tứ 64-bit Qualcomm Snapdragon 410 tốc độ 1.2GHz và tích hợp nhân đồ họa Adreno 306 giúp máy hoạt động ổn định và xử lý đa nhiệm khá tốt. A6000 chạy trên nền hệ điều hành Android 4.4 KitKat.
Với bộ nhớ trong 16 GB (12 GB khả dụng) và hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD, bạn sẽ có một không gian lưu trữ rộng lớn để lưu giữ các dữ liệu cần thiết cho nhu cầu làm việc và giải trí của mình.

Bộ đôi camera 8.0 MP và 2.0 MP của Lenovo A6000
Camera chính của A6000 có độ phân giải 8.0 MP có tích hợp flash LED sẽ mang đến cho bạn những bức ảnh sống động và rõ nét. Bên cạnh đó, camera phụ 2.0 MP phía trước cũng giúp bạn thuận tiện hơn trong việc selfie và thực hiện video call.

Thiết kế đơn giản, tinh tế của Lenovo A6000
Lenovo A6000 có thiết kế dạng thanh bo tròn nhẹ ở 4 góc. Mặt lưng sản phẩm được vát cong theo hướng lòng bàn tay mang đến sự thuận tiện cho người dùng khi sử dụng, cụm phím nguồn/khóa màn hình và dãy phím điều tiết âm lượng ở cạnh phải và dãy phím mềm đặc trưng ở mặt trước máy.

Kết nối tối đa với Lenovo A6000
Lenovo A6000 được trang bị các kết nối thông dụng hỗ trợ bạn trong công việc và nhu cầu giải trí hàng ngày như kết nối mạng tốc độ cao LTE 4G, Wi-Fi 802.11b/g/n, Bluetooth và GPS. Máy cũng có tính năng 2 SIM 2 sóng giúp bạn quản lý liên lạc một cách hiệu quả nhất.

Thông số kỹ thuật của Lenovo A6000
| Mạng 2G | GSM 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Mạng 3G | HSDPA 2100 |
| Mạng 4G | LTE 800 / 1800 / 2100 / 2600 |
| Ra mắt | Tháng 01 năm 2015 |
| Kích thước | |
| Kích thước | 141 x 70 x 8.2 mm |
| Trọng lượng | 128 g |
| SIM | Micro-sim, 2 Sim |
| Hiển thị | |
| Loại | Màn hình cảm ứng điện dung IPS, 16 triệu màu |
| Kích cỡ màn hình | 720 x 1280 pixels(HD), 5.0 inch |
| Khác | - Cảm ứng đa điểm - Lenovo Vibe 2.0 - Cảm biến gia tốc - Cảm biến ánh sáng |
| Âm thanh | |
| Kiểu chuông | Báo rung, nhạc chuông MP3, WAV |
| Ngõ ra audio 3.5mm | Có |
| Bộ nhớ | |
| Danh bạ | Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | Khả năng lưu không giới hạn |
| Bộ nhớ trong | 16 GB, 1 GB RAM |
| Khe cắm thẻ nhớ | microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 32GB |
| Truyền dữ liệu | |
| GPRS | Có |
| EDGE | Có |
| Tốc độ 3G | HSPA, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| NFC | Không |
| WLAN | Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot |
| Bluetooth | v4.0, A2DP |
| USB | microUSB v2.0 |
| CHỤP ẢNH | |
| Camera chính | 8 MP, 3264 x 2448 pixels, autofocus, LED flash |
| Đặc điểm | Geo-tagging, chạm lấy nét, nhận diện khuôn mặt |
| Quay phim | Có |
| Camera phụ | 2 MP |
| ĐẶC ĐIỂM | |
| Hệ điều hành | Android OS, v4.4.4 (KitKat) |
| Bộ xử lý | Quad-core 1.2 GHz Cortex-A53, GPU Adreno 306 |
| Chipset | Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410 |
| Tin nhắn | SMS (threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM |
| Trình duyệt | HTML5 |
| Radio | FM Radio |
| Trò chơi | Có, có thể tải thêm |
| Màu sắc | Đen |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh, Tiếng Việt |
| Định vị toàn cầu | Có, hỗ trợ A-GPS |
| Java | Có, giả lập Java MIDP |
| Khác | - Chống ồn với mic chuyên dụng - Tích hợp mạng xã hội - Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+ - Xem video MP4/H.264/H.263 - Lịch tổ chức - Xem văn bản - Chỉnh sửa hình ảnh / video |
| Pin | |
| Pin chuẩn | Li-Po 2300 mAh |
| Mạng 2G | GSM 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Mạng 3G | HSDPA 2100 |
| Mạng 4G | LTE 800 / 1800 / 2100 / 2600 |
| Ra mắt | Tháng 01 năm 2015 |
| Kích thước | |
| Kích thước | 141 x 70 x 8.2 mm |
| Trọng lượng | 128 g |
| SIM | Micro-SIM, 2 SIM |
| Hiển thị | |
| Loại | Màn hình cảm ứng điện dung IPS, 16 triệu màu |
| Kích cỡ màn hình | 720 x 1280 pixels(HD), 5.0 inch |
| Khác | - Cảm ứng đa điểm - Lenovo Vibe 2.0 - Cảm biến gia tốc - Cảm biến ánh sáng |
| Âm thanh | |
| Kiểu chuông | Báo rung, nhạc chuông MP3, WAV |
| Ngõ ra audio 3.5mm | Có |
| Bộ nhớ | |
| Danh bạ | Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | Khả năng lưu không giới hạn |
| Bộ nhớ trong | 16 GB, 1 GB RAM |
| Khe cắm thẻ nhớ | microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 32GB |
| Truyền dữ liệu | |
| GPRS | Có |
| EDGE | Có |
| Tốc độ 3G | HSPA, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| NFC | Không |
| WLAN | Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot |
| Bluetooth | v4.0, A2DP |
| USB | microUSB v2.0 |
| CHỤP ẢNH | |
| Camera chính | 8 MP, 3264 x 2448 pixels, autofocus, LED flash |
| Đặc điểm | Geo-tagging, chạm lấy nét, nhận diện khuôn mặt |
| Quay phim | Có |
| Camera phụ | 2 MP |
| ĐẶC ĐIỂM | |
| Hệ điều hành | Android OS, v4.4.4 (KitKat) |
| Bộ xử lý | Quad-core 1.2 GHz Cortex-A53, GPU Adreno 306 |
| Chipset | Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410 |
| Tin nhắn | SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM |
| Trình duyệt | HTML5 |
| Radio | FM Radio |
| Trò chơi | Có, có thể tải thêm |
| Màu sắc | Đen |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh, Tiếng Việt |
| Định vị toàn cầu | Có, hỗ trợ A-GPS |
| Java | Có, giả lập Java MIDP |
| Khác | - Chống ồn với mic chuyên dụng - Tích hợp mạng xã hội - Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+ - Xem video MP4/H.264/H.263 - Lịch tổ chức - Xem văn bản - Chỉnh sửa hình ảnh / video |
| Pin | |
| Pin chuẩn | Li-Po 2300 mAh |
Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....
