


Màn hình LED mà các bóng càng gần nhau thì độ nét, độ rõ càng cao. Chính vì thế khi lắp màn hình LED ta phải biết được nhu cầu sử dụng của mình để chọn lựa loại màn hình LED nào cho phù hợp – loại màn hình LED lắp cho quảng cáo có tầm nhìn xa và độ cao thì chỉ cần màn hình LED có bóng LED cách thưa nhau– giảm được chi phí một cách tối đa cho khách hàng.
Ngược lại màn hình LED trong nhà dùng cho mục đích chuyên dụng như sân Khấu, liveshow ca nhạc, hội nghị ngoài trời thì ta cần sử dụng màn hình LED có độ phân giải,độ nét cao, có nghĩa là màn hình LED sử dụng điểm ảnh,bóng LED có khoảng cách gần …
Cũng theo các nhà sản xuất, đèn LED không sử dụng chất thủy ngân như đèn CCFL nên thân thiện với môi trường hơn. Ngoài ra, các mối hàn bo mạch của màn hình led cũng giảm thiểu việc sử dụng chì. Thay vào đó là các hợp kim khác như bạc, đồng… vốn có khả năng truyền dẫn tốt hơn và ít độc hại hơn, dù chi phí cao hơn. Hơn nữa, màn hình LED tiêu thụ ít điện năng hơn đèn huỳnh quang CCFL nên màn hình LED có khả năng tiết kiệm điện hơn 50% so với tivi LCD.
Thông số kỹ thuật
| Chủng loại bóng LED | SMD2121 | ||||||||||||
| Cấu tạo điểm ảnh | 1R1G1B | ||||||||||||
| Mật độ điểm ảnh/m2 | #REF! | ||||||||||||
| Khối lượng riêng (kg/m2) | 35 | ||||||||||||
| Công suất trung bình W/m2 | 300 | ||||||||||||
| Công suất lớn nhất W/m2 | 600 | ||||||||||||
| Độ sáng | ≥1200 cd/m2 | ||||||||||||
| Phương thức điều khiển | Quét 1/32 | ||||||||||||
| Mức xám | 8 - 16 bits | ||||||||||||
| Số màu hiển thị | tối thiểu ≥ 16,7 triệu tối đa ≤ 281 nghìn tỷ | ||||||||||||
| Tần số làm mới | 1280- 3840Hz | ||||||||||||
| Tần số khung hình | 60Hz | ||||||||||||
| Tỷ lệ điểm mù | 0,3‰ | ||||||||||||
| Tuổi thọ (giờ) | 100,000 | ||||||||||||
| Điện áp làm việc | AC220V/50Hz | ||||||||||||
| Nhiệt độ làm việc | -10oC ÷ 50oC | ||||||||||||
| Độ ẩm làm việc | 10% ÷ 90% | ||||||||||||
| Chỉ số bảo vệ | IP31 | ||||||||||||
| Khoảng cách điều khiển | Enthernet ≤ 100m Cáp quang < 10km | ||||||||||||
| Chuẩn tín hiệu đầu vào | VGA, DVI, HDMI (Với BXL hình ảnh) | ||||||||||||
| Hệ điều hành tương thích | Window | ||||||||||||
| Card thu tín hiệu hình ảnh | LINSN | ||||||||||||
| Card phát tin hiệu hình ảnh | LINSN | ||||||||||||
| Bộ chuyển nguồn AC-DC 5V-60A | CL | ||||||||||||
Màn hình LED P3 trong nhà sử dụng công nghệ Diode (bóng led) phát quang với những ưu điểm nổi trội về độ sáng và tuổi thọ so với các phương tiện phát hình hiện có (khoảng 1.000.000 giờ).
Mỗi điểm ảnh là các bóng LED được điều khiển độ sáng khác nhau, khoảng cách giữa mỗi điểm ảnh được thiết kế nhằm đảm bảo tầm nhìn tốt nhất: Màn hình LED trong nhà có khoảng cách mỗi điểm ảnh đa dạng từ 2mm đến 10 mm thường được gọi là P2 cho đến P10.
Màn hình LED P3 trong nhà cỡ lớn giúp cho việc cập nhật thông tin thường xuyên tại các sàn giao dịch chứng khoán, bến xe, nhà ga, sân bay, sân khấu. Thông tin được cập nhật nhanh chóng, gây sự chú ý và dễ quan sát, dễ hiểu.
Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....
