.u2470.d20160603.t083528.jpg)
.u2470.d20160603.t083528.jpg)
.u2470.d20160603.t083528.jpg)
.u2470.d20160603.t083528.jpg)
.u2470.d20160603.t083528.jpg)
.u2470.d20160603.t083528.jpg)
.u2470.d20160603.t083542.jpg)
.u2470.d20160603.t083542.jpg)
.u2470.d20160603.t083542.jpg)
.u2470.d20160603.t083542.jpg)
.u2470.d20160603.t083542.jpg)
.u2470.d20160603.t083542.jpg)

Máy Ảnh Canon IXUS 180 (Lê Bảo Minh)
Máy Ảnh Canon IXUS 180 mang đến cho bạn thêm một sự lựa chọn trong dòng máy du lịch giá rẻ. Thiết kế mang vô cùng nhỏ gọn và nhẹ nên bạn có thể dễ dàng mang theo bên mình trong những chuyến đi. Máy Ảnh Canon IXUS 180 chắc chắn sẽ giúp bạn lưu giữ mọi kỷ niệm đẹp trong cuộc sống của mình.

Thông tin sản phẩm
Màn hình 2.7 inch
Màn hình màu LCD kích thước 2.7 inch đủ để bạn kiểm tra lại những hình ảnh sau khi chụp. Đồng thời, độ phân giải 230.000 điểm ảnh cho hình ảnh sắc màu sắc tự nhiên.
Sức mạnh bộ xử lí DIGIC 4+
Máy được trang bị bộ vi xử lý DIGIC 4+ sẽ góp phần mang đến những bức ảnh rực rỡ, sống động. Bên cạnh đó, máy còn giảm thời gian xử lí tới 60% khi chụp hình với tốc độ ISO cao, đồng thời cải thiện chức năng Intelligent IS, và đẩy nhanh tốc độ khởi động và thời gian lấy nét tự động.
Kết nối không dây
Máy được trang bị kết nối không dây wifi và NFC giúp bạn có thể dễ dàng chia sẻ các hình ảnh ngay lập tức mà bạn không cần phải dùng tới những sợi dây cáp vướng víu.
Ống kính zoom quang học 10x và 20.0 megapixel
Máy Ảnh Canon IXUS 180 NEW trang bị cảm biến 20.0 megapixel và ống kính zoom quang học 10x (24 - 240 mm) mạnh mẽ được tích hợp trong một thân máy nhỏ gọn, máy ảnh sẽ giúp bạn không bỏ lỡ những bức ảnh và video chất lượng.
Chức năng Zoom tự động
Với chức năng zoom tự động nhận diện và phân tích cảnh chụp và tự động điều chỉnh cài đặt zoom dựa trên số lượng ảnh có trong cảnh chụp. Điều này đặc biệt hữu ích khi chụp ảnh nhóm do nó đảm bảo khung hình phù hợp ngay cả khi bạn không quen chụp ảnh.
Thông số kỹ thuật
| Bộ xử lý ảnh | DIGIC 4+ | |||
| Bộ cảm biến ảnh | ||||
| Điểm ảnh hiệu quả | Xấp xỉ 20.0 megapixels (tỉ lệ khuôn hình: 4:3) | |||
| Kích thước bộ cảm biến | Loại 1/2.3 | |||
| Ống kính | ||||
| Chiều dài tiêu cự | Zoom 10x: | 5 (W) - 40.0 (T) mm tương đương phim 35 mm:28 (W) - 224 (T) mm) | ||
| Dải lấy nét | 1cm (0,4in.) - ở vô cực (W), 1,0 m (3,3 ft) - ở vô cực (T) | |||
| Ảnh Macro: | 1 – 50cm (W) (0,4in. – 1,6ft. (W)) | |||
| Hệ thống ổn định hình ảnh (IS) | Kỹ thuật số | |||
| Màn hình LCD | ||||
| Loại màn hình | Loại 2,7in. | |||
| Điểm ảnh hiệu quả |
| |||
| Tỉ lệ khuôn hình | 4:3 | |||
| Lấy nét | ||||
| Hệ thống điều chỉnh | Tự động lấy nét: lấy nét liên tục, Servo AF | |||
| Khung AF | AiAF nhận diện khuôn mặt, AF theo dõi vật chụp, ở vùng trung tâm | |||
| Hệ thống lấy sáng | Lấy sáng toàn bộ, lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, lấy điểm | |||
| Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số phơi sáng khuyến nghị) | Tự động, ISO 100 – ISO800 Tăng giảm 1 bước | |||
| Tốc độ màn trập | 1 - 1/2000 giây 15 – 1 giây (ở chế độ màn trập phơi sáng lâu) | |||
| Khẩu độ | ||||
| Loại khẩu độ | Khẩu độ dạng tròn | |||
| f/số | f/3.0 - f/9.0 (W), f/6.9 - f/20.0 (T) | |||
| Đèn Flash | ||||
| Các chế độ đèn flash | Đèn flash tự động, bật đèn flash, đèn flash xung thấp, tắt đèn flash | |||
| Phạm vi lấy sáng đèn flash | 50cm – 4.0m (W), 1.0 - 2.0m (T) (1.6 – 13ft. (W), 3.3 – 6.6ft. (T)) | |||
| Đế đèn | ||||
| Thông số kỹ thuật chụp hình | ||||
| Các chế độ chụp hình |
Chụp hình tự động, chụp hình ở chế độ P, chế độ chụp kỹ thuật số IS, chụp chân dung, chụp hẹn giờ lấy nét khuôn mặt, chụp ánh sáng yếu, chụp hiệu ứng mắt cá, chụp hiệu ứng thu nhỏ, chụp hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp đơn sắc, chụp siêu rực rỡ, chụp hiệu ứng poster, chụp cảnh tuyết, chụp cảnh pháo hoa, chụp màn trập lâu • Có thể quay phim với nút nhấn quay phim | |||
| Chụp hình liên tiếp (TỰ ĐỘNG, ở chế độ P) | Xấp xỉ 0,8 ảnh/giây (ở chế độ TỰ ĐỘNG, chế độ P) Xấp xỉ 2,2 ảnh/giây (ở chế độ ánh sáng yếu) | |||
| Thông số kỹ thuật quay | ||||
| Số lượng điểm ảnh ghi hình | Ảnh tĩnh: (4:3) |
4:3 | ||
| Tỉ lệ khuôn hình: | 4:3 (Lựa chọn màn hình rộng: có thể lên tới: 5152 x 2896) | |||
| Phim: | 1280 x 720 / 640 x 480 | |||
| Nguồn điện | Bộ pin NB-11LH | |||
| Số lượng ảnh chụp (tuân thủ CIPA) | Xấp xỉ 190 ảnh | |||
| Số lượng ảnh chụp (chế độ Eco) | Xấp xỉ 245 ảnh | |||
| Thời gian quay phim (thời gian sử dụng thực tế) | Xấp xỉ 50 phút | |||
| Kích thước (tuân thủ CIPA) | 95.3 x 56.8 x 23.6mm (3.75 x 2.24 x 0.93in.) | |||
| Trọng lượng (tuân thủ CIPA) | Xấp xỉ 138g (4,87oz.) (bao gồm pin và thẻ nhớ) Xấp xỉ 123g (4,34oz.) (chỉ tính riêng thân máy) | |||
| Các tính năng khác | Wi-Fi, NFC | |||
Một số hình ảnh minh họa:
.u2470.d20160603.t082855.jpg)
.u2470.d20160603.t082855.jpg)
.u2470.d20160603.t082855.jpg)
.u2470.d20160603.t082855.jpg)
.u2470.d20160603.t082855.jpg)
Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....
.u2470.d20160603.t083528.jpg)