





Máy Ảnh Canon PowerShot A4000 IS
Được thiết kế lại hoàn toàn với vẻ ngoài tinh tế, máy có sẵn 4 màu sắc rất bắt mắt, PowerShot A4000 IS là tất cả những gì bạn cần để chụp lại những khoảnh khắc theo cách bạn muốn, cho dù bạn là một tay máy chuyên nghiệp hay là người mới vào nghề.
Canon A4000 IS Máy ảnh kỹ thuật số 16Mp với một số tính năng nổi bật. Các cảm biến độ phân giải cao làm việc cùng với bộ xử lý DIGIC của Canon cho chất lượng hình ảnh và video HD 720p. Giúp đỡ để nắm bắt những kỷ niệm tuyệt vời sẽ là các ống kính góc rộng 28mm, zoom quang học 8x, ổn định hình ảnh quang học, và một 3.0 "màn hình LCD Tất nhiên, chức năng tự động, như AUTO thông minh, thông minh IS, và chế độ hình ảnh cũng giúp tạo ra hình ảnh tuyệt đẹp mà không cần phỏng đoán các tính năng bổ sung bao gồm các nút Trợ giúp và sức mạnh lithium-ion.
Chụp dễ dàng
Chế độ “Chụp thận trọng” sẽ giúp bạn chụp hình trong bảo tàng, tại các buổi biểu diễn hoặc tại nơi mà có quy định nghiêm ngặt về âm lượng và đèn flash. Phím nhấn Help mới sẽ cung cấp thông tin rõ ràng để hướng dẫn bạn xử lý tất cả các tình huống chụp khó khăn.
IS thông minh
Nhờ cải tiến Công nghệ ổn định hình ảnh quang học hiện đại nhất của Canon, hệ thống IS thông minh của chiếc máy ảnh này sẽ phân tích chuyển động của máy và ứng dụng phương pháp hạn chế rung tốt nhất cho tình huống chụp của bạn.
Tạo ấn tượng với hình ảnh
Những hiệu ứng sáng tạo khác như hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ, hiệu ứng mắt cá trong vô vàn các tính năng khác sẽ đem đến cho bạn nhiều niềm vui, giúp bạn chụp ảnh sáng tạo hơn một cách dễ dàng. Chiếc máy ảnh này sẽ làm mọi thứ - bạn chỉ cần chọn hiệu ứng và bấm máy!
Thông số kỹ thuật
| Loại máy ảnh | Máy ảnh kỹ thuật số | |
| Bộ cảm biến hình ảnh | ||
| Độ phân giải hữu dụng | Xấp xỉ 16.0 triệu điểm ảnh | |
| Ống kính | ||
| Độ dài tiêu cự | 5,0 (W) - 40 (T)mm (tương đương với phim 35mm 28 (W) - 224 (T)mm) | |
| Phóng đại zoom | 8x | |
| Phạm vi lấy nét | 1cm (0,4in.) - ở vô cực (W), 1m (3,3ft.) - ở vô cực (T) | |
| Macro: | 1 - 50cm (0,4in. – 1,6ft.) (W) | |
| Hệ thống ổn định hình ảnh (IS) | Loại ống kính dịch chuyển | |
| Thiết bị xử lí hình ảnh | DIGIC 4 | |
| Màn hình LCD | ||
| Loại màn hình | Màn hình màu TFT (loại có góc nhìn rộng) | |
| Kích thước màn hình | 3.0 inch | |
| Điểm ảnh hiệu quả | Xấp xỉ 230.000 điểm ảnh | |
| Tỉ lệ khuôn hình | 4:3 | |
| Các tính năng | Điều chỉnh độ sáng (5 mức) | |
| Lấy nét | ||
| Hệ thống điều chỉnh | Tự động lấy nét: | Liên tục (chỉ khi ở chế độ tự động), Servo AF (theo sau Servo AE) |
| Khung AF | AiAF lấy nét khuôn mặt, AF dõi theo, ở vùng trung tâm | |
| Hệ thống đo sáng | Đo sáng toàn bộ, Đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, Đo sáng điểm | |
| Bù sáng (ảnh tĩnh) | ±2 điểm, dung sai 1/3 điểm | |
| Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số ánh sáng khuyên dùng) | Auto, ISO 100 / 200 / 400 / 800 / 1600 | |
| Cân bằng trắng | Tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh sáng đèn tóc, ánh sáng đèn huỳnh quang, ánh sáng đèn huỳnh quang H, tùy chọn | |
| Tốc độ màn trập | 1 - 1/2000 giây 15 - 1/2000 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập) | |
| Khẩu độ | ||
| Loại khẩu độ | Loại tròn | |
| f/số | f/3,0, f/9,0 (W), f/5,9, f/18 (T) | |
| Đèn Flash | ||
| Các chế độ đèn Flash | Đèn Flash tự động, bật đèn flash, đèn flash kết hợp chụp chậm, tắt đèn flash | |
| Phạm vi đèn Flash | 50cm - 3,0m (W), 1.0m - 2,0m (T) (1,6 - 9,8ft. (W), 3.3 - 6,6ft. (T)) | |
| Các thông số kĩ thuật ghi hình | ||
| Các chế độ chụp | Chụp tự động, chụp P, chụp điều chỉnh ngắm trực tiếp, chụp chân dung, chụp hẹn giờ lấy nét khuôn mặt, chụp ánh sáng yếu, chụp hiệu ứng mắt cá, chụp hiệu ứng thu nhỏ, chụp hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp đơn sắc, chụp màu sắc sống động, chụp hiệu ứng poster, chụp cảnh tuyết, chụp pháo hoa, chụp phơi sáng, chụp thận trọng, chụp phim ngắn iFrame. • Có thể chụp từ phim ngắn với nút quay phim riêng | |
| Zoom kĩ thuật số | Ảnh tĩnh / Phim ngắn: | Xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 20x khi kết hợp với zoom quang học) Zoom an toàn |
| Chụp hình liên tiếp | Chế độ: | Bình thường |
| Tốc độ: | Xấp xỉ 0,8 ảnh/giây (ở chế độ P) Xấp xỉ 2,8 ảnh/giây (khi ở chế độ ánh sáng yếu) | |
| Số lượng ảnh chụp (tuân theo CIPA) | Xấp xỉ 175 ảnh | |
| Thời gian quay phim | Chụp liên tiếp*1: |
Xấp xỉ 1 giờ 20 phút |
| Thời gian sử dụng thực tế*2: | Xấp xỉ 50 phút | |
| Các thông số kĩ thuật ghi hình | ||
| Phương tiện ghi hình | Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC | |
| Định dạng file | Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1) | |
| Loại dữ liệu | Ảnh tĩnh: | Exif 2.3 (JPEG) |
| Phim ngắn: | MOV (Dữ liệu hình: H.264; Dữ liệu tiếng: Linear PCM (2 channel monaural)) | |
| Các điểm ảnh ghi hình | Ảnh tĩnh: | Ảnh cỡ lớn: 4608 x 3456, Ảnh cỡ trung 1: 3264 x 2448, Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1200, Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480, Ảnh màn hình rộng: 4608 x 2592 |
| Phim ngắn: | [Hiệu ứng thu nhỏ] 1280 x 720*1, 640 x 480*2 [Phim iFrame] 1280 x 720 (25fps) [Các loại khác ngoài loại trên] 1280 x 720 (25fps), 640 x 480 (30fps*3) *1 Khi chụp: 5fps / 2.5fps / 1.25fps. Khi xem lại: 25fps *2 Khi chụp: 6fps, 3fps, 1.5fps. Khi xem lại: 30fps*3 *3 Tỉ lệ khung quét thực tế là 29,97fps | |
| Giao diện kết nối | USB tốc độ cao Ngõ ra tiếng Analog (Monaural) Ngõ ra hình Analog (NTSC / PAL) | |
| Nguồn điện | Pin NB-11L Bộ nguồn CA-DC10 (bao gồm cả thiết bị ACK-DC90) | |
| Kích thước (tuân theo CIPA) | 95,3 x 56,3 x 24,3mm (3,75 x 2,22 x 0,96in.) | |
| Trọng lượng (tuân theo CIPA) | Xấp xỉ 145g (5,11oz.) (bao gồm pin và thẻ nhớ) Xấp xỉ 130g (4,59oz.) (chỉ tính riêng thân máy) | |
Sản Phẩm Chính Hãng Canon, Bảo Hành 2 Năm.
Giá đã bao gồm VAT- Giao hàng miễn phí tận nơi
Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....
