

















Máy Ảnh Sony A6400 (ILCE-6400M) KIT 18-135MM OSS với thiết kế không quá khác biệt nhiều so với các phiên bản tiền nhiệm trước đó, là một chiếc máy ảnh không gương lật nhỏ gọn, giúp bạn dễ dàng mang theo và tác nghiệp mọi lúc mọi nơi. Sony a6400 được trang bị cảm biến APSC-Exmor CMOS độ phân giải 24.2MP kết hợp với bộ xử lý hình ảnh Bionz X độc quyền của Sony.
Điểm mạnh mẽ nhất của a6400 nằm ở khả năng lấy nét. Với 425 điểm lấy nét theo cả pha và tương phản, độ phủ 84% bức hình, Sony cho biết hệ thống này có khả năng "bắt nét" đối tượng chỉ trong 0,02 giây và giữ vị trí nhanh nhất thế giới hiện nay.
Bên cạnh đó, 2 tính năng mới được giới thiệu trên a6400 đó chính là "Real-time Eye AF" và "Real-time Tracking". Real-time Eye AF là phiên bản nâng cấp mới nhất của công nghệ Sony Eye AF - sử dụng hệ thống nhận dạng chủ thể dựa trên AI để nhận dạng và theo dõi mắt, nhằm cải thiện tốc độ, độ chính xác và hiệu năng hoạt động. Còn Real-time Tracking là một tính năng theo dõi đối tượng mới, nhằm đảm bảo cho những vật thể di chuyển khó đoán nhất vẫn có thể nằm trong khu vực nét.
Tính năng lấy nét liên tục khi quay phim (Movie AF tracking) cũng được cải tiến. Giống như thế hệ a6300, khả năng quay video 4K trên a6400 tiếp tục được nâng cấp và cho phép sử dụng toàn bộ cảm biến khi quay 4K, không bị crop như các máy mirrorless của Canon.
Cuối cùng, máy hỗ trợ bộ mã màu S-Log2 và S-Log3 tối ưu hóa cho việc quay video. Sony a6400 có khả năng ghi lại các đoạn phim độ phân giải lên đến 4K với số fps tùy chọn giữa 24 hoặc 30. Để hỗ trợ tốt hơn cho người dùng, viewfinder của máy là loại màn hình cảm ứng có thể xoay lật 180 độ, từ đó việc quay video hoặc selfie tự sướng sẽ trở nên dễ dàng hơn, đặc biệt đối với một số công việc đặc thù như: người sáng tạo nội dung hoặc làm Vlog cá nhân.
Sony E 18-135mm f/3.5-5.6 OSS là ống kính zoom có tiêu cự tương đương 27-202.5mm linh hoạt cho các máy ảnh mirrorless APS-C Sony, sử dụng động cơ lấy nét tự động mạnh mẽ cho hiệu suất lấy nét nhanh và chính xác, không gây tiếng ồn phù hợp với ứng dụng quay phim. Trang bị ổn định hình ảnh quang học OSS tối thiểu xóc máy cho ảnh chụp cầm máy sắc nét hơn. Thiết kế quang học gồm thấu kính ED và thấu kính phi cầu kết hợp kiểm soát cầu sai và quang sai sắc cho độ sắc nét và trong trẻo cao trên toàn phạm vi zoom.
|
Imaging
| |
| Lens Mount | Sony E-Mount |
| Camera Format | APS-C (1.5x Crop Factor) |
| Pixels | Actual: 25 Megapixel |
| Effective: 24.2 Megapixel | |
| Max Resolution | 24 MP: 6000 x 4000 |
| Aspect Ratio | 3:2, 16:9 |
| Sensor Type / Size | CMOS, 23.5 x 15.6 mm |
| File Formats | Still Images: JPEG, RAW |
| Movies: AVCHD 2.0, MP4, XAVC S | |
| Audio: AC3, Dolby Digital 2ch, Linear PCM | |
| Bit Depth | 14-Bit |
| Dust Reduction System | Yes |
| Memory Card Type | SD |
| SDHC | |
| SDXC | |
| microSD | |
| microSDHC | |
| microSDXC | |
| Memory Stick Pro Duo | |
| Memory Stick PRO HG-Duo | |
| Memory Stick Micro (M2) | |
| Image Stabilization | None |
| AV Recording | |
| Video Recording | Yes, NTSC/PAL |
| Video Format | 3840 x 2160p at 24/25/30 fps (100 Mb/s XAVC S) |
| 3840 x 2160p at 24/25/30 fps (60 Mb/s XAVC S) | |
| 1920 x 1080p at 100/120 fps (100 Mb/s XAVC S) | |
| 1920 x 1080p at 100/120 fps (60 Mb/s XAVC S) | |
| 1920 x 1080 at 24/25/30/50/60 fps (50 Mb/s XAVC S) | |
| 1920 x 1080 at 50/60 fps (25 Mb/s XAVC S) | |
| 1920 x 1080 at 25/30 fps (16 Mb/s XAVC S) | |
| 1280 x 720 at 100/120 fps (50 Mb/s XAVC S) | |
| 1920 x 1080p at 50/60 fps (28 Mb/s AVCHD) | |
| 1920 x 1080p at 24/25 fps (24 Mb/s AVCHD) | |
| 1920 x 1080p at 24/25 fps (17 Mb/s AVCHD) | |
| 1920 x 1080i at 50/60 fps (24 Mb/s AVCHD) | |
| 1920 x 1080i at 50/60 fps (17 Mb/s AVCHD) | |
| 1920 x 1080p at 50/60 fps (28 Mb/s MP4) | |
| 1920 x 1080p at 25/30 fps (16 Mb/s MP4) | |
| 1440 x 1080 at 25/30 fps (MP4) | |
| 1280 x 720p at 25/30 fps (6 Mb/s MP4) | |
| 640 x 480 at 25/30 fps | |
| Aspect Ratio | 0.672917 |
| Video Clip Length | Up to 29 Minutes |
| Audio Recording | Built-In Mic: With Video (Stereo) |
| Optional External Mic: With Video (Stereo) | |
| Focus Control | |
| Focus Type | Auto & Manual Focus |
| Focus Mode | Automatic (A), Continuous-Servo AF (C), Direct Manual Focus (DMF), Manual Focus (M), Single-servo AF (S) |
| Autofocus Points | Phase Detection: 425 |
| Contrast Detection: 425 | |
| Viewfinder/Display | |
| Viewfinder Type | Electronic |
| Viewfinder Size | 0.39" |
| Viewfinder Pixel Count | 2359296 |
| Viewfinder Eye Point | 23.00 mm |
| Viewfinder Coverage | 1 |
| Viewfinder Magnification | Approx. 1.07x |
| Diopter Adjustment | -4.0 to +3.0 m |
| Display Screen | 3" Rear Screen Tilting Touchscreen LCD (921,600) |
| Exposure Control | |
| ISO Sensitivity | 100 to 32000 (Extended Mode:100 to 102400) |
| Shutter | Type: Electronic & Mechanical |
| Speed: 30 to 1/4000 Second , Bulb Mode | |
| Remote Control | RMT-DSLR2 (Optional) |
| Metering Method | Average Metering, Center-Weighted Average Metering, Multi-Zone Metering, Spot Metering, Highlight Weighted |
| Exposure Modes | Modes: Aperture Priority, Auto, Intelligent Auto, Manual, Movie, Program, Scene Selection, Shutter Priority, Superior Auto, Sweep Panorama |
| Metering Range: EV -2.0 to EV 20.0 | |
| Compensation: -5 EV to +5 EV (in 1/3, 1/2 EV Steps) | |
| White Balance Modes | Auto, Cloudy, Color Temperature, Color Temperature Filter, Custom, Daylight, Flash, Fluorescent (Cool White), Fluorescent (Day White), Fluorescent (Daylight), Fluorescent (Warm White), Incandescent, Shade, Underwater |
| Buffer/Continuous Shooting | Up to 11 fps at 24.2 MP for up to 46 Frames in Raw Format |
| Up to 11 fps at 24.2 MP for up to 116 Frames in JPEG Format | |
| Up to 11 fps at 24.2 MP for up to 115 Frames in JPEG Format | |
| Up to 11 fps at 24.2 MP for up to 99 Frames in JPEG Format | |
| Flash | |
| Flash Modes | Auto |
| Fill-In | |
| Hi-Speed Sync | |
| Off | |
| Rear Sync | |
| Red-Eye Reduction | |
| Slow Sync | |
| Wireless | |
| Built-in Flash | Yes |
| Guide No. | 19.69' / 6 m ISO100 |
| Max Sync Speed | 1 / 160 Second |
| Flash Compensation | -3 EV to +3 EV (in 1/3 or 1/2 EV steps) |
| Dedicated Flash System | TTL |
| External Flash Connection | Hot Shoe, Wireless |
| Performance | |
| Self Timer | 2, 5, 10 Seconds |
| Interval Recording | Yes |
| Connectivity | 1/8" Microphone, HDMI D (Micro), USB 2.0 Micro-B, Wired Remote Port |
| Wi-Fi Capable | Yes |
| Power | |
| Battery | 1 x NP-FW50 Rechargeable Lithium-Ion Battery Pack, 7.2 VDC, 1080 mAh |
| AC Power Adapter | AC-UUE12 (Included) |
| Operating Temperature | 32 to 104°F / 0 to 40°C |
| Physical | |
| Dimensions (W x H x D) | 4.7 x 2.6 x 2.4" / 120.0 x 66.9 x 59.7 mm |
| Weight | 14.22 oz / 403 g (with battery and memory card) |
| E 18-135mm f/3.5-5.6 OSS Lens | |
|
Performance
| |
| Focal Length | 18 to 135mm |
| Comparable 35mm Focal Length: 27 to 202.5 mm | |
| Aperture | Maximum: f/3.5 to 5.6 |
| Minimum: f/22 to 36 | |
| Camera Mount Type | Sony E |
| Format Compatibility | APS-C |
| Angle of View | 76° to 12° |
| Minimum Focus Distance | 1.48' / 45 cm |
| Magnification | 0.29x |
| Maximum Reproduction Ratio | 0.000734 |
| Optical Design | 16 Elements in 12 Groups |
| Diaphragm Blades | 7, Rounded |
| Features | |
| Image Stabilization | Yes |
| Autofocus | Yes |
| Physical | |
| Filter Thread | Front: 55 mm |
| Dimensions (DxL) | 2.65 x 3.46" / 67.2 x 88 mm |
| Weight | 11.5 oz / 326 g |
Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....
