

Máy In Mã Vạch Datamax E-Class Mark III - Hàng Chính Hãng
7.980.000
Sản phẩm sắp có hàng
Bạn có thể xem các sản phẩm tương tự.Mô tả sản phẩm
Khả năng truyền Nhiệt
Máy In Mã Vạch Datamax E-Class Mark III - Hàng Chính Hãng sử dụng một ruy băng cho hình ảnh nhiệt với độ rõ nét đặc biệt trên nhiều loại vật liệu. Truyền nhiệt có thể tạo nhãn và thẻ có độ bền cao có thể chịu được nhiệt độ cực cao và không bay mực
Độ phân giải cao
Cho phép in mã vạch và văn bản rất nhỏ và vẫn duy trì được độ tương phản cao khi in.
Máy cuộn giấy dán nhãn từ phần phụ và giữ nó cho đến khi người vận hành tháo gỡ. Bộ cảm biến hiện tại ngăn không cho nhãn tiếp theo được in cho đến khi nhãn được lấy ra khỏi máy rút. Điều này cho phép in bán tự động và phân phối mà theo kịp với hoạt động ghi nhãn.
Chế độ tự động cắt
Máy in mã vạch Datamax E-Class Mark III cung cấp cắt bán tự động cho mỗi nhãn. Bộ cảm biến ngăn ngừa việc in các tài liệu tiếp theo cho đến khi nền tảng cắt được xóa.
Phông chữ quốc tế
Ngôn ngữ quốc tế được đặt trong bộ nhớ thường trú cho phép truy cập nhanh dẫn đến phân phối in nhanh hơn.
Kết nối mạng LAN không dây (802.11 a / b / g)
Mạng LAN không dây cho phép cài đặt mạng dễ dàng mà không cần mạng có dây. Bằng cách kết nối máy in có thể được chia sẻ bởi nhiều người dùng và đặt ở một vị trí tập trung.
Kết nối Bluetooth
Bluetooth cho phép máy in được kết nối không dây với các máy chủ được bật Bluetooth như thiết bị đầu cuối cầm tay và máy tính di động. Bluetooth cho phép máy in được dành riêng cho một ứng dụng và vẫn được chia sẻ bởi nhiều người dùng. Bluetooth có thêm lợi ích là không dựa vào mạng để in, làm cho nó trở thành một giải pháp tốt cho các ứng dụng quan trọng.
Thông số kỹ thuật
Thông số chung | Model | E-4206P, E-4306P |
|---|---|---|
| Thương hiệu | Datamax O-Neil | |
| Xuất xứ | Hoa Kỳ | |
| Vi xử lý | – | |
| Bộ nhớ | 64MB Flash / 32MB DRAM | |
| Màn hình | – | |
| Giao tiếp | USB 2.0, Serial RS232, Parallel Bi-directional, 10/100 BaseT, Ethernet, USB Host , 802.11 a/b/g Wireless LAN (optional), Bluetooth v2.0 (optional) | |
| Kích thước (WxHxD) | 8.01”w x 7.36”h x 11.10”d (203.5mm x187mm x 282mm) | |
| Trọng lượng | 2.4 kg | |
| Nguồn điện | 100-240VAC, 50-60Hz | |
| Nhiệt độ làm việc | 4 ° C đến 35 ° C | |
| Độ ẩm làm việc | 10% – 90% | |
Thông số đầu in | Phương thức in | Truyền nhiệt, trực tiếp |
| Tốc độ in | 6ips (152mm/s) 203dpi; 5 ips (127mm/s) 300dpi | |
| Độ phân giải | 203 DPI, 300DPI | |
| Chiều rộng đầu in | 4.25” (108 mm) 203dpi (8 dots/mm); 4.16”(106 mm) 300dpi (12 dots/mm) | |
| Chiều dài đầu in | – | |
| Cảm biến | Full width, moveable reflective/black mark sensor; multi-position transmissive / gap sensor | |
Thông số giấy in | Chất liệu giấy | Decal cảm nhiệt |
| Kiểu giấy | Gap, bar, notch, hole indexing feature | |
| Chiều rộng giấy | ||
| Chiều dài giấy | – | |
| Đường kính lõi giấy | 5” (127 mm) | |
| Độ dày giấy | – | |
Thông số mực in | Chất liệu mực | – |
| Kiểu mực | Coated side in or coated side out (CSI/CSO) | |
| Chiều rộng mực | – | |
| Chiều dài mực | – | |
| Đường kính lõi mực | – | |
| Độ dày mực | – | |
Thông số phần mềm | Hệ điều hành tương thích | Window XP/vista/2008/2012/7/8/8.1 |
| Ngôn ngữ máy | PL-Z (Zebra), PL-B (Boca), PL-I (Intermec), PL-E (Eltron) | |
| Phần mềm tương thích | Bartender, Label maker… | |
| Driver/SDK | – | |
Thông số đồ hoạ | Font chữ | OCR-A, OCR-B,CG Triumvirat smooth font from AGFA0, True-Type, AGFA Intellifont, Bitmap |
| Mã vạch | Hỗ trợ tất cả mã vạch chuẩn 1D và 2D | |
| Hiển thị | Hai chỉ số ánh sáng với ba màu sắc,
Đồ họa hiển thị đen trắng Multi-Line, Cấu hình hệ thống Menu Chuông báo Đồng hồ báo thời gian thực | |
Khác | Phụ kiện | – |
| Bảo hành | Máy in:12 tháng
Đầu in: 6 tháng | |
| Chứng nhận/chứng chỉ | – |
Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....










