Đăng Nhập / Đăng Ký
Thương hiệu: Canon

Máy Quay Canon EOS C100 MK II - Hàng Chính Hãng

Số Lượng

Chỉ còn lại 2 sản phẩm
Cam kết chính hiệu bởi
Hoàn tiền
111%
nếu giả
Mở hộp
kiểm tra
nhận hàng

Thông tin chi tiết

Thương hiệuCanon
ModelC100 MK II
Trọng lượngBody only: 1.0 kg
Bộ cảm biến ảnhSuper 35mm 8.3MP CMOS Sensor
Loại/ Công nghệ màn hìnhOLED
Kích thước màn hình3.5 inch
Thẻ nhớ tương thích2 khe cắm thẻ SDHC/SDXC Media Card Slots
SKU5627649569443

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Hỗ trợ tất cả các dải ống kính EF
Cảm biến CMOS 8.3MP Super 35mm;
Công nghệ lấy nét thần tốc Dual Pixel Auto Focus
Hỗ trợ lấy nét phát hiện khuôn mặt
Độ nhạy cao, độ nhiễu thấp
Canon Log và dải gamma DR rộng
Tính năng kết nối không dây tích hợp sẵn
Hỗ trợ GPS qua GP-E2
Tín hiệu HDMI không nén rõ nét
Thiết kế thân thiện người dùng

Máy Quay Canon EOS C100 MK II - Hàng Chính Hãng cải tiến mới cho khả năng quay vòng nhanh hơn, phù hợp với quy trình làm việc trong cấu hình nhỏ gọn. Với những tính năng vượt trội và kiểu dáng nâng cấp, Canon EOS C100 Mark II thực sự lí tưởng cho các hoạt động đơn lẻ như chụp hình phong cách cơ động cũng như các hoạt động trên cần cẩu, thanh trượt và các vật thể bay không người lái. Được thiết kế sao cho thân thiện với người dùng nhất, vì thế bạn sẽ không mất nhiều thời gian để có thể sử dụng chiếc Canon EOS C100 Mark II nhanh chóng và dễ dàng.

Công nghệ lấy nét tự động Dual Pixel CMOS AF

Cảm biến CMOS trong EOS C100 Mark II tận dụng hai điốt quang riêng biệt cho mỗi điểm ảnh để có tốc độ đọc hình cao. Với khả năng kiểm soát đầy đủ các đặc tính này, cảm biến có thể phát hiện hai tín hiệu hình ảnh từ mỗi điểm ảnh. Bằng cách lấy nét trên độ lệch pha AF, việc lấy nét sẽ được thực hiện ở tốc độ cao hơn lấy nét đối lập sử dụng tất cả các loại ống kính EF.

Hỗ trợ AVCHD/MP4 và 59.94p/50p

Người dùng có thể lựa chọn nhiều định dạng hỗ trợ AVCHD hoặc MP4 phù hợp với các ứng dụng sẵn có. Hình ảnh được ghi ở tốc độ bit tối đa là 28Mbps hoặc 35Mbps tùy trường hợp. Hỗ trợ chuyển đổi NTSC/PAL và tốc độ khung hình 59.95P/50P, và mọi khung hình đều được ghi lại một cách mượt mà.

Chức năng ghi hình liên tục

Chế độ ghi hình liên tục đảm bảo bạn không bao giờ bỏ lỡ bất kì khoảnh khắc nào. Tất cả các hình ảnh từ khi bắt đầu đến khi kết thúc trong chế độ này đều được ghi lại, và đoạn phim ghi lại các hoạt động khởi đầu và kết thúc được thực hiện bằng các chế độ kiểm soát trên thân máy được ghi lại dưới dạng lí lịch dữ liệu điểm IN và điểm OUT.

Thông số kỹ thuật
Image Sensor
Sensor Super 35mm CMOS (24.6 x 13.8 mm) (28.2 mm diagonal)
Total Pixels Approx. 9.84 megapixels (4206 x 2340)
Effective Pixels Approx. 8.29 megapixels (3840 x 2160 pixels)
Processor DIGIC DV 4
Color Filter RGB Primary Color Filter (Bayer Array)
Lens System
Lens Mount Canon EF mount with EF contacts
ND Filters Clear, 2 stops (1/4), 4 stops (1/16), 6 stops (1/64)
Iris Dial Manual setting in 1/2-step increments, 1/3-step increments, or fine
Push auto iris control
Peripheral Illumination Correction On supported Canon EF, EF-S, and Cinema lenses
Exposure Control
Exposure Modes Manual
Push Auto Iris Control (metering system selection/AE shift possible)
Metering Modes Standard Center Weighted, Spotlight, Backlight
Gain Normal: -6 to 30 dB TBD
Fine: 0 to 24 dB, in 0.5 dB increments
ISO Range 320 to 102,400 in 1/3-step increments
Shutter Modes OFF, ISO Speed, Shutter Angle, Slow Shutter, or Clear Scan
Speed setting can be set in 1/2 or 1/3 stop increments
Shutter Speed Range 59.94i/: 1/60 to 1/2000 in 1/4 or 1/3 stops; SLS: ¼, 1/8, 1/15, 1/30; CS: 59.94 Hz - 250.51 Hz 
PF30: 1/30 to 1/2000 in 1/4 or 1/3 stops; SLS: ¼, 1/8, 1/15; CS: 29.97 Hz - 250.51 Hz 
23.98p/PF24: 1/24 to 1/2000 in 1/4or 1/3 stops; SLS: 1/3, 1/6, 1/12; CS: 23.98 Hz - 250.51 Hz 
50i: 1/50 to 1/2000 in 1/4 or 1/3 stops; SLS: 1/3, 1/6, 1/12 1/25; CS: 50.00 Hz - 250.51 Hz 
PF25: 1/25 to 1/2000 in 1/4 or 1/3 stops; SLS: 1/3, 1/6, 1/12; CS: 25.00 Hz - 250.51 Hz
Shutter Angle Settings 59.94i: 360, 240, 216, 180, 120, 90, 60, 45, 30, 22.5, 15, 11.25
PF30: 360, 240, 216, 180, 120, 90, 60, 45, 30, 22.5, 15, 11.25
23.98p/PF24: 360, 345.6, 288, 240, 180, 172.8, 144, 120, 90, 86.4, 72, 60, 45, 30, 22.5, 15, 11.25
50i: 360, 300, 240, 180, 150, 120, 90, 60, 45, 30, 22.50, 15, 11.25
PF25: 360, 300, 240, 180, 150, 120, 90, 60, 45, 30, 22.50, 15, 11.25
Focus Control
Settings Manual
One-Shot AF
Continuous AF
Autofocus AF is dependent on interchangeable lenses
Dual Pixel CMOS AF with Canon EF, EF-S, and Cinema lenses
Video
Signal System NTSC and PAL
Recording Format Compression: MPEG-4, AVC/H.264, MP4
Maximum bit rate: AVCHD 28Mb/s, MP4 35Mb/s
Frame Rates AVCHD
1920 x 1080p: 59.94. 50, 23.98
1920 x 1080i: 59.94, 50
1920 x 1080PF: 29.97, 25
MP4
1920 x 1080p: 59.94, 50, 29.97, 25, 23.98
1280 x 720p: 29.97, 25, 23.98
640 x 360p: 29.97, 25, 23.98
Audio
Audio Record Mode AVCHD
28 Mb/s: Linear PCM; 2-Channel; 16-Bit; 48 kHz
24 Mb/s: Linear PCM; 2-Channel; 16-Bit; 48 kHz
All other modes: Dolby Digital AC3
Built-In Microphone Monaural microphone in camera body
Stereo microphone in Handle Unit
Audio Inputs 2 x XLR on top handle (Auto and Manual level settings)
1 x 3.5 mm terminal
XLR Mic Trimming -12, -6, 0, +6, or +12 dB
Limiter Available
Audio Level Control Infinity to +18 dB, Automatic
Separate controls for internal and externally connected microphones
Phantom Power +48 V
Headphone Output Level 16 Settings; volume is muted at lowest setting
Built-in Speaker Yes; 16 level settings
Tone 1 KHz tone available; -12, -18, or -20 dB
Media
Recording Media 2 x SD/SDHC/SDXC card slots
File system: FAT 32
Simultaneous REC./Relay REC. Yes
Display
Type 3.5" / 8.9 cm, OLED
640 x 480
922,000 pixels
Adjustments Brightness, Contrast, Color, Sharpness, and Backlight (Normal or Bright)
Viewfinder
Type 0.24" (0.61 cm) color
960x540 resolution
1,560,000 pixels
Diopter Adjustment +2.0 to -5.5
Adjustments Brightness, Contrast, Color, and Backlight
Inputs/Outputs
HDMI Output 1 x Type A
Timecode Embedded in HDMI output
Audio Input 2 x Balanced 3-pin XLR on top handle unit
1 x 3.5 mm input jack on main body
Headphone Jack 1 x 3.5mm stereo mini-jack
Remote Terminal LANC compatible
USB 1 x Mini-B USB 2.0
General
White Balance Auto, Kelvin, Daylight, Tungsten, Set A, Set B
White balance shift is available within Presets (-9 to +9)
Waveform Monitor 2 Modes (Standard and RGB Component)
Minimum Subject Illumination 59.94 Hz: 0.3 lux
50 Hz: 0.25 lux
Language Support English, Japanese, Simplified Chinese, German, Spanish, French, Italian, Polish, Russian, Korean
Power Supply 7.4 V DC (battery pack: BP-955)
8.4 V DC (DC IN)
Operating Temperature Performance requirements
32 - 104°F (0 - 40°C), 85% relative humidity
Operating requirements:
32 - 113°F (0 - 45°C), 60% relative humidity
Dimensions (W x H x D) Body with Thumb Rest: 5.3 x 6.7 x 5.1 in (13.5 x 17 x 12.9 cm)
Body with Grip: 7.2 x 6.7 x 5.1 in (18.2 x 17 x 12.9 cm)
W/ Thumb Rest and handle: 5.6 x 11.1 x 9.3 in (14.2 x 28.1 x 23.6 cm)
W/ Grip and handle: 7.2 x 11.1 x 9.3 in (18.2 x 28.1 x 23.6 cm)
Weight Body only: approx. 2.2 lb (1.0 kg)
Grip: approx. 8.1 oz (230 g)
BP-955 Battery: 7.8 oz (220 g)

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, ...