

529.000
Sản phẩm đã hết hàng
Bạn có thể xem các sản phẩm tương tự.Mô tả sản phẩm
Sữa Wakodo Lebens 1 - LXU11 (850g)
"Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ"
Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Ngay từ khi sinh ra bé cần phải được uống sữa để lớn lên và phát triển hệ tiêu hóa, trí não một cách toàn diện. Sữa Wakodo Lebens 1 - LXU11 (850g) là sữa có thành phần gần giống sữa mẹ, được nghiên cứu dành riêng cho trẻ thiếu sữa mẹ hoặc chế độ ăn uống thiếu chất dinh dưỡng. Sữa Wakodo được đánh giá là sữa mát, có vị nhạt, dễ uống, bảo vệ hệ tiêu hóa non yếu của bé ngay từ giai đoạn đầu đời.
Thông tin sản phẩm
Phát triển trí não
Sữa có các thành phần gần giống với sữa mẹ như DHA-AA, đóng vai trò quan trọng cho sự phát triển khỏe mạnh và hoạt động tốt các chức năng của não, mắt và hệ thần kinh trung ương, đồng thời giúp trẻ tăng trưởng về chiều cao, cân nặng.
Tăng cường hệ miễn dịch và hệ tiêu hóa
Lactoferrin có vai trò tăng hiệu quả kháng khuẩn đối với các loại khuẩn gây bệnh như các loại trực khuẩn (coliform) nhưng lại vô hại đối với dòng Bacclilus bifidus (cải thiện hệ khuẩn đường ruột, phòng ngừa nhiễm khuẩn ruột). Ngoài ra, Lactoferrin còn có những chức năng khác như: kiểm soát sự hấp thu sắt, hoạt động tăng sinh tế bào, điều hòa miễn nhiễm.
Dễ dàng hòa tan
Wakodo Lebens dễ hòa tan hơn nhiều sản phẩm khác, bên cạnh đó, muỗng và nắp có thiết kế đặc biệt với tay cầm dài và đầu muỗng hẹp, giúp cho việc pha chế sữa trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn.
Mùi vị thơm ngon
Sản phẩm có vị nhạt, mát, hạn chế chất oxy hóa, không đường và chất tạo mùi, đảm bảo mang đến cho bé một ly sữa đậm đặc, giàu dinh dưỡng.
Thành phần
Sữa Wakodo Lebens bao gồm những dưỡng chất căn bản theo tiêu chuẩn của thế giới như: Đạm, chất béo, canxi, sắt, kẽm, vitamin (A, C, D, E, B1, B2, B6, B12); và những dưỡng chất hỗ trợ chức năng cơ thể như: DHA - AA, Lactoferrin, GOS, Nucleotides, Taurin...
Sản phẩm cung cấp protein, các vitamin và khoáng chất thiết yếu với tỷ lệ thích hợp, dễ hấp thu và cần thiết cho sự phát triển các chức năng quan trọng của cơ thể như: thị giác, trí não, cảm xúc, kỹ năng giao tiếp, chống nhiễm khuẩn và miễn dịch.
|
Bảng thành phần dinh dưỡng | |||||
|
|
Trong 100g |
Trong 100ml |
|
Trong 100g |
Trong 100ml |
|
Năng lượng |
520 kcal 2174 kJ |
68 kcal 283 kJ |
Acid folic |
60 µg |
7,8 µg |
|
Protein |
11,4 g |
1,5 g |
Vitamin C |
60 mg |
7,8 mg |
|
Carbohydrat |
56,2 g |
7,3 g |
Biotin |
10 µg |
1,3 µg |
|
Galacto-Oligosaccharide (GOS) |
2,3 g |
0,30 g |
Sắt |
6 mg |
0,78 mg |
|
Chất béo |
27,7 g |
3,6 g |
Calci |
380 mg |
49 mg |
|
Monounsaturated fatty acids |
7,4 g |
1 g |
Phospho |
230 mg |
30 mg |
|
Polyunsaturated fatty acids |
4,5 g |
0,6 g |
Magnesi |
40 mg |
5,2 mg |
|
Saturated fatty acids |
14 g |
2 g |
Natri |
140 mg |
18 mg |
|
Trans fatty acids |
0,1 g |
0,01 g |
Clorid |
320 mg |
42 mg |
|
Acid Linoleic |
3.500 mg |
455 mg |
Kali |
480 mg |
62 mg |
|
Acid α-Linolenic |
350 mg |
46 mg |
Mangan |
90 µg |
12 µg |
|
Docosahexaenoic Acid (DHA) |
80 mg |
10 mg |
Iod |
70 µg |
9,1 µg |
|
Arachidonic acid (AA) |
80 mg |
10 mg |
Selen |
7 µg |
0,91 µg |
|
Phospholipids |
230 mg |
30 mg |
Đồng |
390 µg |
51 µg |
|
Vitamin A |
420 µg RE |
55 µg RE |
Kẽm |
3 mg |
0,39 mg |
|
Vitamin D3 |
7 µg |
0,91 µg |
Cholin |
70 mg |
9,1 mg |
|
Vitamin E |
5 mg α-TE |
0,65 mg α-TE |
Inositol |
45 mg |
5,9 mg |
|
Vitamin K |
30 µg |
3,9 µg |
L-carnitine |
10 mg |
1,3 mg |
|
Vitamin B1 (Thiamin) |
400 µg |
52 µg |
Taurin |
25 mg |
3,3 mg |
|
Vitamin B2 (Riboflavin) |
600 µg |
78 µg |
Nucleotides |
8 mg |
1,0 mg |
|
Niacin |
4.000 µg |
520 µg |
β-carotene |
40 µg |
5,2 µg |
|
Vitamin B6 |
300 µg |
39 µg |
Lactoferrin |
50 mg |
6,5 mg |
|
Vitamin B12 |
1,5 µg |
0,20 µg |
Độ ẩm/nước |
2,4 g |
|
|
Pantothenic Acid |
4.000 µg |
520 µg |
Khoáng chất (tro) |
2,3 g |
0,30 g |
Cách pha sữa Wakodo Lebens số 1 cho bé
1. Pha ở nơi sạch sẽ. Rửa tay và dụng cụ pha thật sạch.
2. Đun sôi các dụng cụ pha trong 5 phút. Đun sôi nước sạch trong 5 phút rồi để nguội đến 70 độ C
3. Lấy sản phẩm dinh dưỡng công thức (theo bảng hướng dẫn) bằng muỗng đi kèm vào trong dụng cụ đã khử trùng. Mỗi muỗng gạt bằng miệng tương đương với 2.6g.
4. Đổ 2/3 nước đã đun sôi rồi để nguội đến 70 độ C vào dụng cụ pha, tỉ lệ: 1 muỗng (2.6g) trong 20ml nước 70 độ C.
5. Đậy nắp dụng cụ, lắc đều để hòa tan hoàn toàn. Bọc dụng cụ bằng khăn sạch để tránh làm bỏng tay.
6. Tháo nắp, thêm tiếp 1/3 lượng nước còn lại bằng nước 70 độ C hoặc nước đun sôi để nguội. Đậy chặt nắp, lắc đều để hòa tan sản phẩm dinh dưỡng công thức hoàn toàn.
7. Làm nguội nhanh bằng cách cho dưới dòng nước chảy hoặc nước đá.
8. Thử nhiệt độ bằng cách cho vài giọt dịch vào cổ tay, nhiệt độ thích hợp bằng nhiệt độ cơ thể. Cho trẻ ăn.
|
Bảng hướng dẫn lượng sản phẩm dinh dưỡng công thức sử dụng mỗi ngày Mỗi muỗng lường 2.6 g pha được 20ml. | |||
|
Tháng tuổi |
Số muỗng/ lần |
Số ml /lần |
Số lần ăn / ngày |
|
1/2 |
4 |
80 |
7 |
|
½-1 |
5 |
100 |
7 |
|
1-2 |
7 |
140 |
6 |
|
2-3 |
8 |
160 |
6 |
|
3-6 |
10 |
200 |
5 |
|
6-12 |
10 |
200 |
4-5 |
Chú ý: Không pha sản phẩm dinh dưỡng công thức bằng nước sôi. Không đun sôi sản phẩm dinh dưỡng công thức đã pha. Không làm nóng bằng lò vi sóng. Chỉ pha vừa đủ cho mỗi lần dùng, phần còn lại sau 1 giờ nên bỏ đi.
Bảo quản: Nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Không để trong tủ lạnh. Nên sử dụng sản phẩm dinh dưỡng công thức trong vòng 30 ngày từ khi mở hộp.
Thời hạn sử dụng: 24 tháng.
Khối lượng tịnh: 850 g /hộp
Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....










