









Xe Điện Xiaomi Mi Electric Scooter FBC4004GL thiết kế tối giản nhưng hiện đại. Bệ để chân được đặt khác thấp phía dưới. Phần tay lái được thiết kế khá cao và liên kết với khung sườn xe thông qua khớp nối thông minh có thể tháo lắp dễ dàng bằng tay. Xe được trang bị 2 bánh xe 1 ở đầu xe và 1 còn lại ở đuôi xe. Kích thước tổng thể của chiếc xe là 108cm chiều dài, 43cm chiều rộng và cao 120cm nếu như ở tư thế không gập.

Phần lớn các chi tiết chính trên xe điện Scooter đều được làm từ chất liệu nhôm cao cấp. Chất liệu được sử dụng trong công nghiệp sản xuất máy bay cho độ bền rất cao, khả năng chống lại tác động từ môi trường và giữ cho chiếc xe chỉ có nặng khoảng 12.5kg. Bên cạnh phần khung và các chi tiết quan trọng bằng chất liệu nhôm, Xiaomi scooter vẫn dùng chất liệu nhựa cao cấp cho những chi tiết phụ như phần vè chắn bùn, ốp nhựa ở phần bệ để chân,… Giúp chiếc xe trở nên thẩm mỹ hơn.

Xe sử dụng hệ thống phanh đĩa ở phía sau mang đến sự an toàn và đảm bảo cho chiếc xe khi chạy trên đường. Theo nhà sản xuất hệ thống phanh đĩa trên xe còn được trang bị cả hệ thống chống bó cứng phanh E-ABS. Công nghệ giúp cho giữ lực phanh đều, giúp chiếc xe giảm tốc độ mà không bị trượt bánh.

Để xe điện scooter có thể hoạt động buổi tối một cách an toàn hơn. Nhà sản xuất còn trang bị cả đèn pha phía trước và đèn định vị ở phía đuôi xe. Đèn pha LED cho khả năng chiếu sáng cực mạnh, trong phạm vi 6m. Đồng thời giúp tiết kiệm điện năng trên xe tốt hơn.
Trên tay lái của xe là hệ thống 4 đèn thống, cho phép người dùng có thể biết chính xác dung lượng pin còn lại trên xe, để tính toán cho nhu cầu sử dụng của mình. Phím khởi động xe cũng được đặt phía trên tay lái, giúp tạo thuận tiện cho thao tác tắt/mở xe của người dùng.
Xe điện scooter trang bị 2 bánh xe đều có kích thước 8.5 inch ở phía trước và sau, sử dụng lốp khí nén giúp chiếc xe có thể hập thụ các rung chấn từ mặt đường tốt hơn. Hạn chế đến mức thấp nhất lực tác động từ mặt đường lên đôi tay người lái. Bánh trước cũng là nơi đặt động cơ điện DC không chổi than, giúp xe có thể lăn bánh trên đường. Với động cơ này chiếc xe có thể đạt tốc độ tối đa lên đến 25km/h.

Nguồn điện để cung cấp cho xe điện Xiaomi Scooter đến từ 30 viên pin lithium LG 18650, dung lượng 7800mAh. Pin cho tổng công suất 280Wh, điện áp đầu ra của 37.41V. Giúp chiếc xe có thể hoạt động liên tục trên quảng đường 30km, ở vận tốc không đổi 15km/h.
Xe điện Xiaomi Scooter cũng có khả năng kết nối với smartphone qua kết nối Bluetooth để đồng bộ các dữ liệu như tốc độ trung bình, quảng đường đi được, tốc độ hiện tại. Mọi thông tin đều được hiển thị trực quan ngay trên ứng dụng Mihome theo thời gian thực. Giúp người dùng có thể kiểm soạt hoạt động của xe một cách tốt nhất.

| Khung | Nhôm |
| Tốc độ tối đa | Approx. 15,5 dặm một giờ |
| Mô-men xoắn cực đại | 16N.m |
| Công suất định mức động cơ | 250W |
| Công suất tức thời tối đa | 500W |
| Chế độ điều khiển động cơ | Vector sóng sin và điều khiển dòng + điều khiển tốc độ vòng kín |
| Độ nghiêng tối đa | Khoảng. 14% |
| Địa hình áp dụng | Xi măng, nhựa đường, vỉa hè đất phẳng, vết va đập hoặc các bậc thang nhỏ hơn 1cm, rộng hơn 3cm |
| Bàn đạp chiều cao | Khoảng. 3,44 inch |
| Kháng | IP54 bụi bẩn, bụi và giật gân kháng |
| Công nghệ đọc mã vạch | Quét CCD, hỗ trợ Green Spot, tự động hoặc bấm nút, đọc mã 1D |
| Độ rộng, sâu vùng quét | 0 to 40 cm / 0 to 15.7 in (cho mã vạch 13 mils) |
| Độ rộng mã vạch (nhỏ nhất) | 0.102 mm / 4 mils (1D Code) |
| Cổng giao tiếp | Keyboard Wedge / RS-232 / USB |
| Độ bền (chuẩn IP) | Chịu được độ rơi 1.5m (chuẩn IP42) |
| Đèn báo | Light Source Red LED 610-650 nm VLD |
| Chuẩn mã vạch (mặc định) | Tất cả các chuẩn mã vạch 1D including GS1 DataBar™ linear codes. Postal Codes China Post |
| Cấu trúc nguồn | 30 x 18650 đơn vị pin lithium |
| Khoảng cách đi lại | 30.6 km |
| Công suất định mức bộ sạc | 71W |
| Sạc điện áp đầu vào định mức | 100-240V ~ , 50 / 60Hz |
| Giới hạn điện áp pin | 42V |
| Thời gian sạc | Approx. 5 giờ |
| Quản lý điện năng thông minh | Bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ quá dòng, bảo vệ kép khỏi quá tải, bảo vệ kép khỏi quá tải, chịu nhiệt, tự động bảo vệ chống áp thấp |
| Tiêu thụ điện năng tiêu chuẩn [2] | 1.1kWh trên 100km |
| Phanh | |
| Khoảng cách phanh [3] | 13,1 ft trên nhựa đường khô phẳng |
| Phương pháp phanh | Phanhđĩa tái sinh |
| Vật liệu lốp | lốp cao su bơm hơi |
| Đèn | |
| Đèn pha | đèn phasiêu sáng 1.1W, phạm vi 6m |
| Đèn hậu | đèn hậu LED |
| Chỉ số nguồn | 4 đèn LED |
| Chỉ báo chế độ | Nằm dưới nút nguồn. Trắng cho chế độ bình thường, màu xanh lá cây cho chế độ tiết kiệm năng lượng |
| Khác | |
| Chế độ tiết kiệm năng lượng | Tốc độ tối đa 18km / h, với sự tăng tốc nhẹ nhàng hơn cho người mới bắt đầu |
| Độ tuổi được khuyến nghị | 16 - 50 tuổi |
| Chiều cao đề xuất | 47,2 - 78,7 inch |
| Tải trọng tối đa | 100kg |
Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....
