



Xe Máy Nhập Khẩu Kawasaki W175SE mang kiểu dáng đơn giản, không cầu kỳ nhưng đậm chất cổ điển, nét đẹp thuần Classic với đèn pha tròn, bình xăng hình giọt nước và yên liền kiểu bánh mì. W175 là em út trong gia đình W-Series của Kawasaki sau W250 và W800. W175 sở hữu kích thước tổng thể dài, rộng, cao tương ứng (1.930 x 765 x 1.030)mm. Khung gầm chắc chắn với tổng trọng lượng xe là 126 kg. Khoảng sáng gầm 165 mm, chiều cao yên đạt 775 mm phù hợp với chiều cao của người Việt Nam. Cao 1m65 là điều khiển xe khá thoải mái.
Kawasaki W175 SE được trang bị động cơ xi lanh đơn, dung tích 177cc, SOHC, làm mát bằng gió, cho công suất cực đại 13 mã lực tại 7.500 vòng/phút và mô men xoắn 13,2 Nm tại 6.000 vòng/phút. Động cơ này kết hợp hộp số 5 cấp với mức tiêu hao nhiên liệu trên rơi vào khoảng 40km/ lít. Dung tích xi lanh > 175cc nên dòng xe này bắt buộc người dùng phải có bằng lái A2.
Kawasaki W175 SE trang bị bộ phuộc ống lồng bọc cao su ở phía trước. Giảm xóc sau sử dụng loại phuộc dạng lò xo trụ đơn. Cả hai bánh xe đều được trang bị vành nan hoa kích thước lần lượt là 80/100-17M/C 46P và 100/90-17M/C 55P.
Đèn pha trước mạ viền crôm, sử dụng bóng halogen. Đèn hậu phía sau hình chữ nhật giống những mẫu môtô cổ điển khác. Đồng hồ tròn đơn khá đẹp hiện thị một số thông tin cơ bản. Cũng giống như ông anh W250 thì W175 cũng không hiển thị cấp số và báo xăng.
Hệ thống an toàn của xe là phanh đĩa đơn, đường kính 220 mm, kết hợp với cùm phanh 2 piston. Phanh sau vẫn là phanh đùm truyền thống với kích thước 110mm. Gương chiếu hậu tròn kết hợp tay lái cao vừa phải đúng chuẩn Classic. Dung tích bình xăng 13.5L.
| Động cơ | 4 thì, SOHC, 1 xi lanh, |
| làm mát bằng gió | |
| Dung tích xy lanh | 177 cc |
| Tỷ số nén | 9,1:1 |
| Công suất tối đa | 13 PS / 7500 rpm |
| Mô men cực đại | 13,2 Nm / 6000 rpm |
| Hệ thống truyền động,động cơ | |
| Hệ thống khởi động | Khởi động bằng điện, cần đạp |
| Dầu nhớt động cơ | 1,3 L |
| Bộ chế hòa khí | Bình xăng con |
| Hệ thống ly hợp | Ly hợp ướt |
| Kích thước, trọng lượng | |
| Chiều dài (mm) | 1.930 mm |
| Chiều rộng (mm) | 765 mm |
| Chiều cao (mm) | 1.030 mm |
| Độ cao yên xe | 780 mm |
| Trọng lượng | 126 kg |
| Khoảng cách 2 trục bánh xe | 1.275 mm |
| Khoảng cách gầm xe | 165 mm |
| Phanh xe | |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang Trống |
| Thông số khác | |
| Dung tích bình xăng | 13,5 L |
| Bánh xe trước/ sau | 80 / 100-17M / 100 / 90-17M |
| Giảm xóc | |
| Giảm xóc trước | Telescopic |
| Giảm xóc sau | Monocross |

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....
