Xe ô tô Ford Ranger XLS - AT
650.000.000
Sản phẩm đã hết hàng
Bạn có thể xem các sản phẩm tương tự.Mô tả sản phẩm
Ngoại thất hiện đại, mạnh mẽ
So với thế hệ trước, Ford Ranger mới được thiết kế với các đường nét thể hiện sự sang trọng hơn, năng động hơn, hiện đại hơn nhưng vẫn thể hiện được sự mạnh mẽ , cơ bắp và hầm hố và rất nam tính vốn có.
Hốc hút gió phía trước thiết kế mới thanh thoát, hiện đại và sang trọng hơn. Người lái có thể chọn chế độ tự động chuyển đèn Pha/cốt (Automatic High beam control) – rất tiện ích.
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước tích hợp nhiều chức năng an toàn và tiện ích (Wildtrak). Hệ thống đèn sương mù phía trước sử dụng công nghệ đèn LED công suất cao thiết kế kiểu hình chữ nhật với tấm ốp lớn tạo phong cách hiện đại và hầm hố hơn.
Ford Ranger mới được trang bị các chức năng tiện ích, thông minh và an toàn: Cửa sau thùng xe (XLT & Wiltrak) được thiết kế với thanh xoắn giúp mở và đóng nắp thùng xe rất nhẹ nhàng. Bedliner thiết kế mới. Mâm đúc hợp kim nhôm thiết kế kiểu dáng khỏe, chắc chắn và sang trọng.
Ford Ranger mới sử dụng hệ khung gầm thống nhất cho toàn cầu. Một trong những đặc điểm nổi bật Cabin khoang xe được kết nối vào hệ khung qua các gối đỡ bằng cao su chịu lực giúp giảm thiểu các tiếng ồn và rung lắc một cách hiệu quả mang đến một cảm giác êm ái và tĩnh lặng.
Nội thất sang trọng, thoải mái, tiện nghi
Ford Ranger mới (Wildtrak 4×4) sở hữu một nội thất tinh tế, thoải mái và yên tĩnh với công nghệ kiểm soát tiếng ồn chủ động (ANC) nhằm loại bỏ hoặc giảm thiểu các tiếng ồn không mong muốn trong khoang xe như tiếng ồn từ động cơ.

Hệ thống điều hòa tự động hai vùng khí hậu (Wildtrak) có chức năng MAX A/C giúp làm mát nhanh khoang xe khi đỗ xe ngoài trời nắng – rất hữu ích
Ranger “Wildtrak” được trang bị màn hình 8’ với công nghệ SYNC 3 tích hợp chức năng dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu rất tiện ích và dễ sử dụng.
Tiện nghi hàng đầu: Ranger Wildtrak được thiết kế và trang bị nhiều tiện nghi cao cấp tạo ra nhiều tiện ích cho người sử dụng.
Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu
Ranger mới được trang bị động cơ Diesel 2.0L i4 Bi-Turbo sản sinh công suất tối đa 213 mã lực và mô-men xoắn cực đại 500 Nm. Động cơ mới này cho sức mạnh lớn hơn cả động cơ Diesel 3.2L i5 (200 mã lực, 470 Nm). đang được sử dụng trên phiên bản Wildtrak trước đây.
Động cơ diesel 2.0L i4 sử dụng công nghệ Turbo tăng áp kép (Bi-Turbo) thế hệ mới nhất của Ford. Hai turbo này có thể hoạt động độc lập để tạo hiệu suất động cơ tối ưu khi cần.
Để đánh giá độ bền và độ ổn định của động cơ, các kỹ sư thiết kế của Ford tại Anh và Đức đã cho chạy thử nghiệm (Test) động cơ 2.0L Ecoblue với 5.5 triêu Km bao gồm 400.000 km khách hàng chạy thực tế và cả chu trình (thermo – cycle) ở nhiệt độ cao 200 giờ liên tục không nghỉ.
Cùng với động cơ 2.0L Ford Ranger mới được trang bị hộp số tự động hoàn toàn mới 10 cấp chuyển số nhanh, êm và chính xác tích hợp chức năng chuyển số thể thao mang lại sự vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu.
Hộp số 10 cấp có chức năng chọn ‘’ Giới hạn số tiến ’’ theo ý muốn khi vận hành xe trên đường đèo dốc đứng hay đường trơn trượt.
Cửa hút gió, các thiết bị điện và máy phát điện trong khoang động cơ được thiết kế lắp đặt ở vị trí cao giúp cho Ford Ranger mới có thể hoạt động một cách an toàn và hiệu quả khi đi đường bị ngập nước.
Thiết kế khí động học, hệ thống khung gầm vững chắc
Ford Ranger mới thiết kế khí động học và khả năng vận hành trên đường địa hình ưu việt với kích thước : (DxRxC: 5362 x 1860 x 1830). Góc thoát trước: 25.5 ; Góc thoát sau: 20.9; Chiều dài cơ sở 3220 mm. Khoảng sáng gầm xe: 200mm. Ford Ranger mới sử dụng hệ khung gầm thống nhất cho toàn cầu. Một trong những đặc điểm nổi bật Cabin khoang xe được kết nối vào hệ khung qua các gối đỡ bằng cao su chịu lực giúp giảm thiểu các tiếng ồn và rung lắc một cách hiệu quả mang đến một cảm giác êm ái và tĩnh lặng.
Hệ thống treo phía trước, treo sau
Hệ thống treo phía trước thiết kế: Độc lập, cánh tay đòn kép, lò xo xoắn hình trụ cỡ lớn. Ống giảm chấn và vị trí thanh cân bằng ngang đã được thay đổi vị trí, giúp giảm rung lắc và tiếng ồn rất chắc chắn khi vận hành trên đường địa hình & êm ái, linh hoạt khi đi đường thành phố. Hệ thống treo phía trước thiết kế: Độc lập, cánh tay đòn kép, lò xo xoắn hình trụ cỡ lớn. Ống giảm chấn và vị trí thanh cân bằng ngang đã được thay đổi vị trí, giúp giảm rung lắc và tiếng ồn rất chắc chắn khi vận hành trên đường địa hình & êm ái, linh hoạt khi đi đường thành phố.
Mức trọng tải tối đa
Hệ thống khung gầm bằng thép chịu lực siêu cứng, động cơ công suất lớn cùng hệ thống treo ưu việt, với Ranger kéo hay tải nặng vượt đèo dốc chỉ là chuyện nhỏ. Từ lội nước tới chinh phục các địa hình off-road, Ranger sẵn sàng cho mọi tình huống.
Trọng tải tối đa của Ranger là 1,3 tấn. Vì vậy, bạn hoàn toàn yên tâm đảm nhận những trọng trách khó khan nhất Hệ thống khung gầm vững chắc. Ranger mới là sự kết hợp giữa hệ thống khung gầm bằng thép chịu lực siêu cứng cùng hệ thống treo ưu việt-cho xe lướt nhanh mà vẫn êm ái.
Khả năng lội nước tốt
Vượt mọi chướng ngại. Khả năng lội sâu cực ấn tượng tới 800mm2 cùng khoảng sáng gầm xe 200mm cho phép bạn vượt mọi thử thách một cách dễ dàng.
Nội thất
Thiết kế tinh tế
Không gian trong xe rộng rãi cùng thiết kế nội thất tinh tế luôn cho bạn cảm giác thoải mái trên mọi hành trình, dù đi làm hay dã ngoại.
Rộng rãi - Tiện nghi - Thoải mái
Nội thất tiện nghi, rộng rãi, tiện nghi và trang bị đa dụng luôn là những ưu tiên hàng đầu. Các nút điều khiển nằm trong tầm nhìn và tầm tay của bạn. Thư giãn trong khoang xe rộng rãi. Các ghế ngồi trên Ranger được sắp xếp để tạo độ thoải mái tối đa. Cánh cửa lớn và thanh trụ phía sau được thiết kế hợp lý để ra vào xe dễ dàng hơn.
Vô lăng
Tay lái được bọc da cao cấp sử dụng kiểu bốn chấu lịch lãm và hiện đại. Đồng thời tích hợp nhiều nút bấm tiện ích.
Hàng ghế sau gập tỷ lệ 60/40
Hàng ghế sau có khoảng cách khá lớn với hàng ghế trước cho phép gập 60/40, khoảng để chân lên tới 902 mm, tạo cảm giác ngồi rộng rãi, thoải mái, có trang bị tựa đầu với cả những khách hàng cao lớn trên 1,8m.
Vận hành - Động cơ
Hệ thống truyền động mới của Ranger mang công nghệ tiên tiến nhất của Ford, đáp ứng công suất và mô-men xoắn bạn cần đồng thời nâng cao khả năng tiết kiệm nhiên liệu.
Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi của Ranger chính là một đột phá trong công nghệ. Hai turbo hoạt động độc lập sản sinh thêm công suất và rất tiết kiệm nhiên liệu.
Hộp số tự động 6 cấp
Hộp số tự động 6 cấp. Công nghệ hộp số mới nhất của Ford gia tăng khả năng tăng tốc đồng thời chuyển số nhanh và chính xác hơn.
Hệ thống khung gầm siêu cứng
Hệ thống khung gầm bằng thép chịu lực siêu cứng kết hợp cùng hệ thống treo được cải tiến giúp tăng cường khả năng lái, vận hành, giúp Ranger sẵn sàng đương đầu với mọi thử thách, đồng thời cải thiện đáng kể độ ồn trong xe khi đi trên đường.
Hệ thống trợ lực lái điện tử (EPAS)
Hệ thống trợ lực lái điện tử (EPAS) cho cảm giác lái nhẹ nhàng trên mọi điều kiện đường xá. Tay lái nhẹ và nhạy khi chạy trong thành phố, nhưng lại thật chắc chắn và dễ dàng kiểm soát khi chạy tốc độ cao. Vì được điều khiển bằng điện tử nên hệ thống chỉ kích hoạt khi cần thiết, giúp bạn tiết kiệm nhiên liệu.
Hệ thống phanh chủ động khẩn cấp (AEB)
Ranger được trang bị AEB – tính năng giúp giảm thiểu rủi ro khi giao thông. AEB có khả năng nhận diện cả người đi bộ và phương tiện phía trước. Hệ thống Cảnh báo va chạm sẽ phát tín hiệu cảnh báo bằng cả âm thanh và hình ảnh trên màn hình chức năng phía trước người lái, đồng thời điều chỉnh lực phanh để tăng độ nhạy và hiệu quả phanh tối ưu nhất khi bạn đạp phanh. Nếu bạn không kịp phản ứng, chiếc xe sẽ tự động phanh để tránh va chạm.
Hệ thống kiểm soát tốc độ tự động
Hệ thống kiểm soát tốc độ tự động có khả năng nhận biết mật độ giao thông và tự động điều chỉnh tốc độ phù hợp. Khi giao thông ùn ứ, Ranger sẽ giảm tốc. Khi đường thông thoáng, Ranger lại tăng trở lại tốc độ cài đặt ban đầu.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước & Trọng lượng | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) | 6350 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3220 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 80 lít |
| Dài x rộng x cao (mm) | 5274 x 1850 x 1815 |
| Góc thoát sau (độ) | 20.3-20.9 |
| Góc thoát trước (độ) | 23.7-25.5 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 |
| Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) | 1613 x 1850 x 511 |
| Loại cabin | Cabin kép |
| Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) | 1918 |
| Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) | 3200 |
| Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) | 957 |
| Vệt bánh xe sau (mm) | 1560 |
| Vệt bánh xe trước (mm) | 1560 |
| Động cơ | |
| Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) | 148 / 3700 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 2198 |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) | 375 / 1500-2500 |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 |
| Đường kính x Hành trình (mm) | 86 x 94 |
| Động cơ | Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp |
| Hệ thống treo | |
| Hệ thống treo sau | Loại nhíp với ống giảm chấn |
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn |
| Hệ thống phanh | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Cỡ lốp | 255/70R16 |
| Bánh xe | Vành hợp kim nhôm đúc |
| Hộp số | |
| Gài cầu không dừng | Không |
| Hệ thống truyền động | Một cầu chủ động / 4x2 |
| Hộp số | Số tự động 6 cấp |
| Khả năng lội nước (mm) | 800 |
| Ly hợp | Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa |
| Trang thiết bị bên trong xe | |
| Ghế sau | Ghế băng gập được có tựa đầu |
| Ghế trước | Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu |
| Gương chiếu hậu mạ crôme | Màu đen |
| Gương điều khiển điện | Có |
| Khoá cửa điều khiển từ xa | Có |
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
| Tay nắm cửa mạ crôm | Màu đen |
| Vật liệu ghế | Nỉ |
| Đèn pha & gạt mưa tự động | Không |
| Đèn sương mù | Có |
| Hệ thống lái | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 6350 |
| Ga tự động | Không |
| Trợ lực lái | Có |
| An toàn | |
| Khoá cửa điện | Có |
| Túi khí | Túi khí dành cho người lái |
| Đèn sương mù | Có |
| Hệ thống giải trí | |
| Hệ thống loa | 4 |
| Hệ thống âm thanh | AM/FM, CD 1 đĩa, MP3 |
| Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói | Không |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Có |
| Hệ thống điều hòa | |
| Điều hoà nhiệt độ | Có |
| Số chỗ ngồi | |
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....










